6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
진영
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Changwon, South Gyeongsang, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Park Jin-young (박진영: born September 22, 1994), known professionally as Jinyoung (진영) and formerly as Jr. and Junior, is a South Korean singer-songwriter and actor under BH Entertainment. He is a member of the South Korean boy group GOT7 and the duo JJ Project.
He made his solo debut on January 18, 2023 with his first mini album Chapter 0: With.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.5
Truyền hình
Huyền Thoại Biển Xanh
8.0
Truyền hình
Cậu Út Nhà Tài Phiệt
8.4
Truyền hình
Một Seoul Chưa Biết Đến
7.0
Truyền hình
Bay Cao Ước Mơ
7.1
Phim điện ảnh
Bộ 5 Siêu Đẳng Cấp
8.4
Truyền hình
Thẩm Phán Ác Ma
8.0
Truyền hình
Các Tế Bào Của Yumi
7.7
Truyền hình
Nhẹ Nhàng Tan Chảy - Melting Me Softly
7.5
Truyền hình
Chàng Trai Ngoại Cảm
6.4
Truyền hình
Gà nugget
7.6
Truyền hình
Phải Lòng Nàng Phù Thuỷ
6.5
Phim điện ảnh
크리스마스 캐럴
7.7
Truyền hình
Ánh sáng của đôi ta
7.8
Truyền hình
Khi Hoa Tình Yêu Nở
4.3
Truyền hình
드림나이트
6.5
Truyền hình
사랑하는 은동아
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 해시의 신루 Truyền hình | Crown Prince Lee Hyang (1 tập) |
| 2026 | 100 Ngày Lừa Dối Truyền hình | Kim Tae-ung / Hideo Sato (16 tập) |
| 2026 | 100일의 거짓말: 비밀문서 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Ánh sáng của đôi ta Truyền hình | Yeon Tae-oh (10 tập) |
| 2025 | Bộ 5 Siêu Đẳng Cấp Phim điện ảnh | Young Seo Yeongchun |
| 2025 | Một Seoul Chưa Biết Đến Truyền hình | Lee Ho-su (12 tập) |
| 2025 | 유바리토크바리 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | Phải Lòng Nàng Phù Thuỷ Truyền hình | Lee Dong-jin (10 tập) |
| 2024 | Gà nugget Truyền hình | Yoo Tae-young (2 tập) |
| 2024 | 홍.건.데 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 홍석천의 보석함 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 살롱드립 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 크리스마스 캐럴 Phim điện ảnh | Joo Il-woo / Joo Wol-woo |
| 2022 | Cậu Út Nhà Tài Phiệt Truyền hình | Shin Gyeong-min (2 tập) |
| 2022 | 프린세스 아야 Phim điện ảnh | Prince Bari (voice) |
| 2022 | GOT7 IS OUR NAME Truyền hình | Jinyoung (17 tập) |
| 2022 | Yaksha: Nhiệm Vụ Tàn Khốc Phim điện ảnh | Jung-dae |
| 2022 | 리무진서비스 Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2021 | Các Tế Bào Của Yumi Truyền hình | Yoo Ba-bi (28 tập) |
| 2021 | Thẩm Phán Ác Ma Truyền hình | Kim Ga-on (16 tập) |
| 2021 | 잠적 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2020 | 로드 투 킹덤 Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2020 | Khi Hoa Tình Yêu Nở Truyền hình | Young Han Jae Hyun (16 tập) |
| 2020 | GOT7 "KEEP SPINNING" in Seoul Phim điện ảnh | Himself |
| 2020 | GOT7: Keep Spinning 2019 - World Tour Phim điện ảnh | Jinyoung |
| 2019 | Nhẹ Nhàng Tan Chảy - Melting Me Softly Truyền hình | Jang Woo-shin (1 tập) |
| 2019 | 호구들의 감빵생활 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2019 | Chàng Trai Ngoại Cảm Truyền hình | Lee Ahn (16 tập) |
| 2019 | GOT7: 'Eyes On You' in Seoul Special Film Phim điện ảnh | Jinyoung |
| 2019 | GOT7: Eyes On You 2018 - World Tour Phim điện ảnh | Jinyoung |
| 2019 | GOT7의 레알타이 Truyền hình | Himself (5 tập) |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | GOT7 워킹 EAT 홀리데이 인 제주 Truyền hình | (4 tập) |
| 2018 | GOT7: On The Scene Truyền hình | (16 tập) |
| 2017 | 스트레이 키즈 Truyền hình | Jinyoung (1 tập) |
| 2017 | 마스터 키 Truyền hình | (2 tập) |
| 2017 | 마술학교 Truyền hình | Lee Na-Ra (16 tập) |
| 2017 | 갓잭슨쑈 Truyền hình | (5 tập) |
| 2017 | 눈발 Phim điện ảnh | Min-sik |
| 2016 | Huyền Thoại Biển Xanh Truyền hình | Young Heo Joon-jae/Kim Dam-ryeong (20 tập) |
| 2016 | GOT7's Hard Carry Truyền hình | (18 tập) |
| 2016 | GOT7 1st Concert - Fly in Seoul Phim điện ảnh | Himself |
| 2016 | GOT7ing Truyền hình | (10 tập) |
| 2016 | 꽃미남 브로맨스 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 2015 드림 콘서트 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 사랑하는 은동아 Truyền hình | Park Hyun-soo (17) (16 tập) |
| 2015 | 너의 목소리가 보여 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 드림나이트 Truyền hình | Jr. (12 tập) |
| 2014 | 냉장고를 부탁해 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2014 | 히트제조기 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2014 | I GOT 7! Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 룸메이트 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2014 | Real GOT7 Truyền hình | (40 tập) |
| 2013 | After School Club Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | 남자가 사랑할 때 Truyền hình | Ddol-yi (20 tập) |
| 2011 | 주간 아이돌 Truyền hình | Self - Guest (11 tập) |
| 2011 | Bay Cao Ước Mơ Truyền hình | Jung Ui-bong (16 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (7 tập) |
| 2009 | 헬로 베이비 Truyền hình | (12 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | GOT7's Hard Carry Truyền hình | Director (18 tập) |