7.2
Truyền hình
Diễn xuất
David Amor
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Salceda de Caselas (Pontevedra)
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Amor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
6.4
Truyền hình
45 rpm
7.2
Phim điện ảnh
Amigos hasta la muerte
4.7
Truyền hình
El Club de la Comedia
5.8
Truyền hình
MasterChef Celebrity
6.2
Truyền hình
Pasapalabra
4.7
Truyền hình
Gym Tony
3.8
Phim điện ảnh
Paella Today
6.2
Truyền hình
Me resbala
2.8
Truyền hình
Vidago Palace
8.0
Truyền hình
Aquí Paz y después Gloria
4.5
Truyền hình
Gym Tony LC
2.0
Truyền hình
Un país para reírlo
Truyền hình
Password
Truyền hình
La mejor canción jamás cantada
Truyền hình
Land Rober Tunai Show
Truyền hình
E logo, quen foi?
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | E logo, quen foi? Truyền hình | Arturo Castro (7 tập) |
| 2023 | Amigos hasta la muerte Phim điện ảnh | David |
| 2023 | Password Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Un país para reírlo Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 45 rpm Truyền hình | Assistant Director (1 tập) |
| 2019 | La mejor canción jamás cantada Truyền hình | Self - Jury Member (8 tập) |
| 2018 | Roast Battle (España) Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Paella Today Phim điện ảnh | Turista Gallego |
| 2017 | Gym Tony LC Truyền hình | Evaristo "Tito" Escudero Nogales (60 tập) |
| 2017 | Vidago Palace Truyền hình | Pepe (3 tập) |
| 2016 | MasterChef Celebrity Truyền hình | Self - Contestant (12 tập) |
| 2015 | Aquí Paz y después Gloria Truyền hình | Fermín (8 tập) |
| 2015 | Land Rober Tunai Show Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | Gym Tony Truyền hình | Evaristo "Tito" Escudero Nogales (313 tập) |
| 2013 | Me resbala Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2011 | Tu cara me suena Truyền hình | Self - Contestant (20 tập) |
| 2000 | Pasapalabra Truyền hình | Concursante (4 tập) |
| 1999 | El Club de la Comedia Truyền hình | Monologuista (1 tập) |