6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Adolf Kohuth
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Adolf Kohuth.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Pan Tau – der Film
4.9
Phim điện ảnh
Dva lidi v zoo
6.0
Phim điện ảnh
Kam, pánové, kam jdete?
4.8
Phim điện ảnh
Dobré světlo
5.5
Phim điện ảnh
Krajina s nábytkem
4.6
Phim điện ảnh
Přátelé bermudského trojúhelníku
3.5
Phim điện ảnh
Únos Moravanky
4.0
Phim điện ảnh
Duhová kulička
4.0
Phim điện ảnh
Divoká svině
4.7
Phim điện ảnh
Finský nůž
5.0
Phim điện ảnh
Město mé naděje
5.5
Phim điện ảnh
Na dvoře je kůň, šéfe!
7.5
Phim điện ảnh
Nemocný bílý slon
7.0
Truyền hình
Bakaláři
10.0
Phim điện ảnh
Město nic neví
10.0
Phim điện ảnh
Operace mé dcery
8.0
Truyền hình
Přátelé Zeleného údolí
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Divoká svině Phim điện ảnh | |
| 1990 | Dva lidi v zoo Phim điện ảnh | Co-op Worker |
| 1990 | Nemocný bílý slon Phim điện ảnh | |
| 1989 | Na dvoře je kůň, šéfe! Phim điện ảnh | Holanďan |
| 1989 | Tichý společník Phim điện ảnh | Karel |
| 1988 | Pan Tau – der Film Phim điện ảnh | |
| 1987 | Proč? Phim điện ảnh | |
| 1987 | Kam, pánové, kam jdete? Phim điện ảnh | |
| 1987 | Přátelé bermudského trojúhelníku Phim điện ảnh | |
| 1987 | Krajina s nábytkem Phim điện ảnh | |
| 1987 | Operace mé dcery Phim điện ảnh | |
| 1986 | Třetí patro Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Dobré světlo Phim điện ảnh | |
| 1986 | Zelená léta Phim điện ảnh | |
| 1985 | Duhová kulička Phim điện ảnh | Uncle |
| 1985 | Zločin v obrazárně Phim điện ảnh | |
| 1985 | Až do konce Phim điện ảnh | |
| 1985 | Černá země Truyền hình | (4 tập) |
| 1984 | Bezva táta Phim điện ảnh | |
| 1984 | Bergman a Bergman, detektivní kancelář Phim điện ảnh | |
| 1983 | Únos Moravanky Phim điện ảnh | |
| 1982 | Čokoláda aneb Příběh psaný na vodu Phim điện ảnh | |
| 1981 | Sedm služeb čerta Bonifáce Truyền hình | (6 tập) |
| 1981 | Přátelé Zeleného údolí Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Tybys Truyền hình | (2 tập) |
| 1980 | Čas plyne i v dešti Phim điện ảnh | |
| 1979 | Svědomí běžce Phim điện ảnh | |
| 1979 | Hořká slza radosti Phim điện ảnh | |
| 1979 | Město mé naděje Phim điện ảnh | |
| 1979 | Poselství Truyền hình | (2 tập) |
| 1979 | Objev Phim điện ảnh | |
| 1978 | Farma na konci světa Phim điện ảnh | |
| 1978 | Čas polomů a štěpů Truyền hình | (2 tập) |
| 1977 | Janovi lidé Phim điện ảnh | |
| 1976 | Druhé křídlo Phim điện ảnh | |
| 1976 | Město nic neví Phim điện ảnh | |
| 1975 | Návštěva Phim điện ảnh | |
| 1975 | Zlý jelen Phim điện ảnh | |
| 1975 | Když chlapi dají slovo Phim điện ảnh | |
| 1974 | Komu zahrát sólo? Phim điện ảnh | |
| 1974 | Haldy Truyền hình | (6 tập) |
| 1973 | Veselé paničky windsorské Phim điện ảnh | |
| 1973 | Lidé pod zemí Phim điện ảnh | |
| 1973 | Valašský vojvoda Phim điện ảnh | |
| 1972 | Bakaláři Truyền hình | (4 tập) |
| 1970 | Jegor Bulyčov Phim điện ảnh | |
| 1970 | Bubny a trumpety Phim điện ảnh | |
| 1969 | Falkenštejn Phim điện ảnh | |
| 1969 | Vzpomínka na dva pondělky Phim điện ảnh | |
| 1969 | Veselohra s dvojníkem Phim điện ảnh | |
| 1968 | Strom Phim điện ảnh | |
| 1968 | Jde o milión Phim điện ảnh | |
| 1968 | Žárlivec Phim điện ảnh | |
| 1968 | Slovanské nebe Phim điện ảnh | |
| 1967 | Hejtman a jeho hrdina Phim điện ảnh | |
| 1967 | Pekař a kočka Phim điện ảnh | |
| 1967 | Fidlovačka aneb Žádný hněv a žádná rvačka Phim điện ảnh | |
| 1967 | Plukovník Chabert Phim điện ảnh | |
| 1965 | Finský nůž Phim điện ảnh |