7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jan Hraběta
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Zlín
- Danh sách thực hiện
- 74 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jan Hraběta.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Obecná škola
7.1
Phim điện ảnh
Postřižiny
7.1
Phim điện ảnh
Vrchní, prchni
7.0
Phim điện ảnh
Akumulátor 1
6.3
Phim điện ảnh
Báječná léta pod psa
8.2
Phim điện ảnh
Jára Cimrman ležící, spící
7.1
Phim điện ảnh
Lotrando a Zubejda
6.9
Phim điện ảnh
Rozpuštěný a vypuštěný
5.2
Phim điện ảnh
Discopříběh č. 2
4.9
Phim điện ảnh
Svatba upírů
4.2
Phim điện ảnh
Byl jednou jeden polda
3.3
Phim điện ảnh
Byl jednou jeden polda II – major Maisner opět zasahuje!
8.1
Phim điện ảnh
Nejistá sezóna
7.2
Phim điện ảnh
Trhák
5.1
Phim điện ảnh
Čas sluhů
5.6
Phim điện ảnh
Konec básníků v Čechách...
6.4
Phim điện ảnh
Jezerní královna
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Cimrmani zblízka Phim điện ảnh | |
| 2017 | Psaní do nebe Phim điện ảnh | |
| 2016 | Operky Phim điện ảnh | |
| 2012 | Obchoďák Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | Autopohádky Phim điện ảnh | Vedral |
| 2010 | Bez tváře Phim điện ảnh | ředitel školy |
| 2010 | Poste restante Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Vyprávěj Truyền hình | Slavíček (2 tập) |
| 2008 | Freddy a Zlatovláska Phim điện ảnh | headmaster |
| 2008 | České nebe Phim điện ảnh | Forefather Čech |
| 2007 | 40 let Divadla Járy Cimrmana aneb Ze hry do hry Phim điện ảnh | |
| 2007 | Dlouhý, Široký a Krátkozraký Phim điện ảnh | King |
| 2006 | Cimrman v říši hudby Phim điện ảnh | planter "Krišna" |
| 2006 | Horákovi Truyền hình | Standa Horák (39 tập) |
| 2004 | Místo nahoře Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Kožené slunce Phim điện ảnh | Docent |
| 2002 | Věrní abonenti Phim điện ảnh | handyman |
| 2001 | To jsem z toho jelen Truyền hình | (3 tập) |
| 1999 | Policajti z předměstí Truyền hình | Václav (1 tập) |
| 1998 | Akt Phim điện ảnh | Bedřich Síra |
| 1998 | Jezerní královna Phim điện ảnh | |
| 1997 | Cimrmani Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | Lotrando a Zubejda Phim điện ảnh | |
| 1997 | Báječná léta pod psa Phim điện ảnh | řezník |
| 1997 | Pták Ohnivák Phim điện ảnh | |
| 1997 | Dvě z policejní brašny Phim điện ảnh | |
| 1997 | Byl jednou jeden polda II – major Maisner opět zasahuje! Phim điện ảnh | |
| 1997 | Lijavec Phim điện ảnh | Správcová |
| 1997 | Němý Bobeš Phim điện ảnh | Parson |
| 1996 | A znovu Žebrácká opera Phim điện ảnh | Self |
| 1996 | Draculův švagr Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Fany Phim điện ảnh | |
| 1995 | Byl jednou jeden polda Phim điện ảnh | |
| 1994 | Měsíční údolí Phim điện ảnh | (segment "Nehrbáčova romance") |
| 1993 | Svatba upírů Phim điện ảnh | |
| 1993 | Konec básníků v Čechách... Phim điện ảnh | |
| 1993 | Kačenka a zase ta strašidla Phim điện ảnh | |
| 1992 | Kafka to taky neměl lehký Phim điện ảnh | |
| 1992 | Osvětová přednáška v Suché Vrbici Phim điện ảnh | |
| 1991 | Discopříběh č. 2 Phim điện ảnh | zedník |
| 1991 | Vracenky Phim điện ảnh | |
| 1991 | Cimrman sobě Truyền hình | (3 tập) |
| 1991 | Obecná škola Phim điện ảnh | Skokan (voice) |
| 1991 | Čarodějky z předměstí Phim điện ảnh | Boháček |
| 1991 | Pražákům, těm je hej Phim điện ảnh | |
| 1991 | Byli jsme to my? Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1990 | Divoká srdce Phim điện ảnh | (segment "Dlužný výstřel") |
| 1990 | Nemocný bílý slon Phim điện ảnh | |
| 1990 | Tvrdý chleba Phim điện ảnh | |
| 1989 | Dobrodružství kriminalistiky Truyền hình | (2 tập) |
| 1989 | Čas sluhů Phim điện ảnh | |
| 1989 | Příběh ’88 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Vážení přátelé, ano Phim điện ảnh | |
| 1988 | Dům pro dva Phim điện ảnh | otec Magdy |
| 1988 | Blázni a děvčátka Phim điện ảnh | |
| 1988 | Nefňukej, veverko! Phim điện ảnh | Sochor (voice) |
| 1988 | Sedm hladových Phim điện ảnh | Moravák |
| 1988 | Když v ráji pršelo Phim điện ảnh | Sepp |
| 1988 | Nejistá sezóna Phim điện ảnh | |
| 1988 | Narozeniny režiséra Z. K. Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Akumulátor 1 Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1991 | Obecná škola Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1985 | Vesničko má středisková Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1983 | Jára Cimrman ležící, spící Phim điện ảnh | Assistant Director |