8.5
Truyền hình
Diễn xuất
서현
- Ngày sinh
- (35 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 82 tác phẩm
Tiểu sử
Seo Ju-hyun (Hangul: 서현, born June 28, 1991), best known by her stage name, Seohyun, is a South Korean singer and actress. Seohyun is a member of the K-pop girl group, Girls' Generation, and its first sub-unit, TaeTiSeo (TTS). She made her solo singing debut with the lead single, Don't Say No and a mini-album of the same name. As an actress, Seohyun is best known for her roles in the musicals, Moon Embracing The Sun, Gone With The Wind and Mamma Mia. She is also known for the dramas Moon Lovers: Scarlet Heart Ryeo and Private Lives. Recently, she starred in Love and Leashes, a Netflix romantic comedy film.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Tình Yêu Và Trói Buộc
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
6.9
Phim điện ảnh
Đêm Thánh: Đội Săn Quỷ
7.4
Truyền hình
Bài Ca Của Lưỡi Kiếm
6.1
Phim điện ảnh
所以 , 我和黑粉结婚了
8.0
Truyền hình
Tôi Đã Cướp Mất Đêm Đầu Tiên Của Nam Chính
5.7
Truyền hình
Đời Tư - Private Lives
4.5
Truyền hình
Người Tình Của Jinx
4.1
Truyền hình
Trộm Tốt, Trộm Xấu
6.7
Truyền hình
Thời Gian Còn Lại
6.5
Truyền hình
Vương Triều Đoạt Ngôi
6.0
Truyền hình
패션왕
8.5
Phim điện ảnh
I AM.
3.1
Truyền hình
Ruby Đáng Yêu
8.1
Phim điện ảnh
Girls' Generation ~Girls & Peace~ Japan 2nd Tour
7.4
Truyền hình
안녕 드라큘라
9.0
Phim điện ảnh
Girls' Generation ~LOVE & PEACE~ Japan 3rd Tour
Danh sách phim đã đóng 80
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 왕을 찾아서 Phim điện ảnh | Jeong-ae |
| 2025 | 빌리브 Phim điện ảnh | (segment "come to an end") |
| 2025 | Tôi Đã Cướp Mất Đêm Đầu Tiên Của Nam Chính Truyền hình | Cha Seon-chaek / K (12 tập) |
| 2025 | 유바리토크바리 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | Đêm Thánh: Đội Săn Quỷ Phim điện ảnh | Sharon |
| 2024 | NO WAY HOME Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2023 | Bài Ca Của Lưỡi Kiếm Truyền hình | Nam Hee-shin (9 tập) |
| 2022 | 2022 Girls′ Generation Special Event - Long Lasting Love Phim điện ảnh | |
| 2022 | Girls' Generation.zip by Show! MusicCore Phim điện ảnh | Baby Seo |
| 2022 | SM Town Live 2022: SMCU Express in Suwon Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Comeback Special #01 Girls' Generation Phim điện ảnh | Seohyun |
| 2022 | Girls' Generation Stage Compilation by #StudioK Phim điện ảnh | Baby Seo |
| 2022 | 소시탐탐 Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2022 | Người Tình Của Jinx Truyền hình | Lee Seul Bi (16 tập) |
| 2022 | Tình Yêu Và Trói Buộc Phim điện ảnh | Jung Ji-woo |
| 2020 | Đời Tư - Private Lives Truyền hình | Cha Joo-eun (16 tập) |
| 2020 | 유리한 식탁 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | 안녕 드라큘라 Truyền hình | Anna (2 tập) |
| 2019 | 火爆天王 Truyền hình | (26 tập) |
| 2018 | 유 퀴즈 온 더 블럭 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Thời Gian Còn Lại Truyền hình | Seol Ji-Hyun (32 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Girls' Generation - Phantasia Tour in Seoul Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Trộm Tốt, Trộm Xấu Truyền hình | Kang So-Joo (50 tập) |
| 2017 | 혼자 살아보니 어때? Truyền hình | (5 tập) |
| 2017 | Ruby Đáng Yêu Truyền hình | Lee Ruby (5 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Người Tình Ánh Trăng Truyền hình | Princess Woo-hee (20 tập) |
| 2016 | 所以 , 我和黑粉结婚了 Phim điện ảnh | Ai Lin / Irene |
| 2015 | Girls' Generation ~Phantasia~ in Japan Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Girls' Generation - 4th Tour Phantasia In Japan Phim điện ảnh | |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2015 | Girls' Generation 4th Tour ~Phantasia~ in Seoul Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 일상의 탱9캠 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 少女时代腾讯演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 에스엠타운 더 스테이지 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 채널 소시 Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2015 | 키스노와우 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | Hậu Trường Giải Trí Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Girls' Generation -The Best Live - at Tokyo Dome Phim điện ảnh | |
| 2014 | 두근두근 내 인생 Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | THE 태티서 Truyền hình | (8 tập) |
| 2014 | Girls' Generation in Las Vegas Phim điện ảnh | |
| 2014 | Girls' Generation THE BEST ~New Edition~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | Girls' Generation ~LOVE & PEACE~ Japan 3rd Tour Phim điện ảnh | |
| 2013 | Girls' Generation World Tour -Girls & Peace- in Seoul Phim điện ảnh | |
| 2013 | Girls' Generation ~Girls & Peace~ Japan 2nd Tour Phim điện ảnh | |
| 2013 | 소녀시대의 로맨틱 판타지 Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Girls' Generation 2nd Asia Tour Phim điện ảnh | |
| 2012 | Girls' Generation Complete Video Collection (Japanese Ver.) Phim điện ảnh | Baby Seo/Maknae |
| 2012 | Girls' Generation Complete Video Collection (Korean Ver.) Phim điện ảnh | Baby Seo/Maknae |
| 2012 | Girls' Generation Complete Video Collection Phim điện ảnh | |
| 2012 | I AM. Phim điện ảnh | Self (as Girls' Generation) |
| 2011 | 소녀시대의 크리스마스 동화 Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | 소녀시대와 위험한 소년들 Truyền hình | Self (13 tập) |
| 2011 | SMTown Live in Tokyo 2011 (Special Edition) Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Girls' Generation - 2011 Girls' Generation Tour Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | 주간 아이돌 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | All About Girls' Generation: Paradise in Phuket Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Girls' Generation ~ The First Japan Tour Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | 패션왕 Truyền hình | Theme Song Performance (20 tập) |
| 2010 | Vương Triều Đoạt Ngôi Truyền hình | Theme Song Performance (32 tập) |