7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chiranjeevi
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Mogalthur, West Godavari, AP, India
- Danh sách thực hiện
- 157 tác phẩm
Tiểu sử
Konidela Chiranjeevi (born Konidela Sivasankara Varaprasad; 22 August 1955) is an Indian actor, film producer, and former politician who predominantly works in Telugu cinema, alongside Hindi, Tamil, and Kannada films. He trained in acting at the Madras Film Institute.
He made his acting debut in 1978 with *Pranam Khareedu* and appeared in the action drama *Khaidi* (1983). His filmography includes *Subhalekha* (1982), *Vijetha* (1985), *Swayamkrushi* (1987), *Rudraveena* (1988), *Jagadeka Veerudu Athiloka Sundari* (1990), *Gang Leader* (1991), *Gharana Mogudu* (1992), *Aapadbandhavudu* (1992), *Mutha Mestri* (1993), *Hitler* (1997), *Choodalani Vundi* (1998), *Sneham Kosam* (1999), *Indra* (2002), *Tagore* (2003), *Shankar Dada M.B.B.S.* (2004), *Khaidi No. 150* (2017), *Sye Raa Narasimha Reddy* (2019), and *Waltair Veerayya* (2023).
He has received the Padma Vibhushan (2024), the Padma Bhushan (2006), the Raghupathi Venkaiah Award, the IFFI Indian Film Personality of the Year Award (2022), four Nandi Awards, and nine Filmfare Awards South, including a Lifetime Achievement Award. He founded the Chiranjeevi Charitable Trust in 1998 and served as the Union Minister of State for Tourism from 2012 to 2014.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
బ్రూస్ లీ: ది ఫైటర్
6.3
Phim điện ảnh
సై రా నరసింహ రెడ్డి
5.3
Phim điện ảnh
వాల్తేరు వీరయ్య
5.8
Phim điện ảnh
ఖైదీ నెం.150
3.9
Phim điện ảnh
ఆచార్య
5.7
Phim điện ảnh
మన శంకర వరప్రసాద్ గారు
6.6
Phim điện ảnh
ఇంద్ర
5.8
Phim điện ảnh
స్టాలిన్
5.4
Phim điện ảnh
గాడ్ఫాదర్
6.9
Phim điện ảnh
శంకర్ దాదా ఎం.బి.బి.ఎస్.
6.6
Phim điện ảnh
Hanuman
4.9
Phim điện ảnh
శంకర్ దాదా జిందాబాద్
6.9
Phim điện ảnh
ఠాగూర్
6.2
Phim điện ảnh
అంజి
8.0
Phim điện ảnh
జగదేకవీరుడు అతిలోకసుందరి
6.0
Phim điện ảnh
జై చిరంజీవ
5.2
Phim điện ảnh
అల్లుడా మజాకా
Danh sách phim đã đóng 157
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | విశ్వంభర Phim điện ảnh | Vishwambhara 'Vishwa' |
| TBA | Untitled Chiranjeevi - Srikanth Odela Film Phim điện ảnh | |
| TBA | Untitled Anil Ravipudi Film Phim điện ảnh | |
| TBA | Karthik Subbaraj - Chiranjeevi Film Phim điện ảnh | |
| 2027 | కాకా Phim điện ảnh | K. Sathyam |
| 2026 | మన శంకర వరప్రసాద్ గారు Phim điện ảnh | Shankara Varaprasad |
| 2023 | భోళా శంకర్ Phim điện ảnh | Shankar |
| 2023 | వాల్తేరు వీరయ్య Phim điện ảnh | Waltair Veerayya |
| 2022 | గాడ్ఫాదర్ Phim điện ảnh | Brahma |
| 2022 | ఆచార్య Phim điện ảnh | Govind / Acharya |
| 2020 | సామ్ జామ్ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | సై రా నరసింహ రెడ్డి Phim điện ảnh | Narasimha Reddy |
| 2017 | Trận Chiến Dưới Đại Dương Phim điện ảnh | Narrator |
| 2017 | ఖైదీ నెం.150 Phim điện ảnh | 'Kaththi' Seenu & Konidela Shankar |
| 2015 | బ్రూస్ లీ: ది ఫైటర్ Phim điện ảnh | Cameo (Himself) |
| 2014 | మీలో ఎవరు కోటీశ్వరుడు Truyền hình | Host (3 tập) |
| 2013 | జగద్గురు ఆది శంకర Phim điện ảnh | Lord Shiva |
| 2009 | మగధీర Phim điện ảnh | Boss |
| 2007 | శంకర్ దాదా జిందాబాద్ Phim điện ảnh | Shankar Prasad / Shankar Dada |
| 2006 | స్టాలిన్ Phim điện ảnh | Stalin |
| 2006 | స్టైల్ Phim điện ảnh | Cameo |
| 2005 | జై చిరంజీవ Phim điện ảnh | Sathyanarayan Murthy |
| 2005 | Hanuman Phim điện ảnh | Hanuman / Narrator (Voice) (Telugu) |
| 2005 | అందరివాడు Phim điện ảnh | Govindarajulu "Govinda" / Siddharth "Siddhu" |
| 2004 | శంకర్ దాదా ఎం.బి.బి.ఎస్. Phim điện ảnh | Shankar Prasad / Shankar Dada |
| 2004 | అంజి Phim điện ảnh | Anji |
| 2003 | ఠాగూర్ Phim điện ảnh | Ravindranath Tagore |
| 2002 | ఇంద్ర Phim điện ảnh | Indra Sena Reddy / Shankar Narayan |
| 2001 | డాడీ Phim điện ảnh | Raj Kumar |
| 2001 | ಶ್ರೀ ಮಂಜುನಾಥ Phim điện ảnh | Lord Shiva |
| 2001 | మృగరాజు Phim điện ảnh | |
| 2000 | Hands Up Phim điện ảnh | Guest Appearance |
| 2000 | అన్నయ్య Phim điện ảnh | Rajaram |
| 1999 | Iddaru Mitrulu Phim điện ảnh | |
| 1999 | Sneham Kosam Phim điện ảnh | Simhadri / Chinnayya |
| 1998 | చూడాలని వుంది Phim điện ảnh | Ramakrishna |
| 1998 | బావగారూ బాగున్నారా Phim điện ảnh | Raju |
| 1998 | Meri Zindagi Ek Agneepath Phim điện ảnh | |
| 1997 | మాస్టర్ Phim điện ảnh | Rajkumar / Master |
| 1997 | హిట్లర్ Phim điện ảnh | Madhava Rao |
| 1996 | ಸಿಪಾಯೀ Phim điện ảnh | Major Chandrakanth |
| 1995 | Rikshavodu Phim điện ảnh | |
| 1995 | బిగ్ బాస్ Phim điện ảnh | Surendra |
| 1995 | అల్లుడా మజాకా Phim điện ảnh | Sitaramudu |
| 1994 | The Gentleman Phim điện ảnh | Vijay |
| 1994 | ఎస్. పి. పరశురాం Phim điện ảnh | Parshuram |
| 1994 | Mugguru Monagallu Phim điện ảnh | |
| 1993 | Mechanic Alludu Phim điện ảnh | Ravi |
| 1993 | ముఠా మేస్త్రి Phim điện ảnh | Subhash Chandra Bose |
| 1992 | ఆపద్బాంధవుడు Phim điện ảnh | Madhava |
| 1992 | आज का गुंडाराज Phim điện ảnh | Raja |
| 1992 | Gharana Mogudu Phim điện ảnh | Raju |
| 1991 | Rowdy Alludu Phim điện ảnh | Kalyan / Johnny |
| 1991 | Gang Leader Phim điện ảnh | Rajaram |
| 1991 | Stuartpuram Police Station Phim điện ảnh | Inspector Rana Pratap |
| 1990 | రాజా విక్రమార్క Phim điện ảnh | Raja Vikramarka |
| 1990 | Pratibandh Phim điện ảnh | |
| 1990 | Kodama Simham Phim điện ảnh | |
| 1990 | జగదేకవీరుడు అతిలోకసుందరి Phim điện ảnh | Raju |
| 1990 | కొండవీటి దొంగ Phim điện ảnh | Raja |