7.0
Truyền hình
Diễn xuất
Mike Castle
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mike Castle.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.7
Truyền hình
Grace and Frankie
6.7
Truyền hình
Sirens
5.3
Phim điện ảnh
Guest House
5.6
Truyền hình
Brews Brothers
4.6
Truyền hình
Clipped
6.4
Phim điện ảnh
As We Know It
8.5
Phim điện ảnh
Classmates
5.5
Phim điện ảnh
Another Happy Day
Phim điện ảnh
Unbound
Phim điện ảnh
Food Place
Phim điện ảnh
I Hate Myself and Want to Die
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | I Hate Myself and Want to Die Phim điện ảnh | Jacob |
| 2023 | Another Happy Day Phim điện ảnh | Dad With Balloons/Book Seller |
| 2023 | As We Know It Phim điện ảnh | James |
| 2023 | Classmates Phim điện ảnh | Ecology Professor |
| 2022 | Unbound Phim điện ảnh | William Fisher |
| 2021 | Action #1 Phim điện ảnh | Patrick |
| 2021 | Dan Mangan is the Least Cool Thing Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Guest House Phim điện ảnh | Blake Renner |
| 2020 | Brews Brothers Truyền hình | Adam Rodman (8 tập) |
| 2020 | Who Wants to Be a Millionaire Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2019 | Food Place Phim điện ảnh | Dell |
| 2015 | Clipped Truyền hình | A.J. Salerno (10 tập) |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Bobbie (1 tập) |
| 2014 | Sirens Truyền hình | Dude (1 tập) |
| 2011 | The Ghosts Phim điện ảnh | Randy |
| 2005 | Made in Hollywood Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Townsperson (voice) (1 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Videographer (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Food Place Phim điện ảnh | Story |