8.3
Truyền hình
Đạo diễn
Charles Beeson
- Ngày sinh
- Mất
- (63 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Some of his credits include the film Second Sight, and episodes of EastEnders, Spooks, Inspector Morse, Casualty and the American series Close to Home, Terminator: The Sarah Connor Chronicles, The Mentalist, The Vampire Diaries, Supernatural and Fringe.
He attended Churcher's College.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
7.5
Truyền hình
Terminator: The Sarah Connor Chronicles
7.2
Truyền hình
Vượt Thời Gian
6.4
Truyền hình
Revolution
7.3
Truyền hình
The Secret Circle
6.3
Truyền hình
Alcatraz
6.9
Truyền hình
Containment
6.7
Truyền hình
The Whispers
7.3
Truyền hình
Vòng Quanh Thế Giới Trong 80 Ngày
7.7
Truyền hình
Spooks
6.9
Truyền hình
The Enemy Within
6.2
Truyền hình
Casualty
6.8
Truyền hình
Wisdom of the Crowd
Danh sách đoàn làm phim 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Haunted Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 2021 | Vòng Quanh Thế Giới Trong 80 Ngày Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2019 | The Enemy Within Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2017 | Wisdom of the Crowd Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2016 | Vượt Thời Gian Truyền hình | Director, Co-Executive Producer (2 tập) |
| 2016 | Containment Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2015 | The Whispers Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2012 | Revolution Truyền hình | Director, Supervising Producer, Co-Executive Producer (9 tập) |
| 2012 | Alcatraz Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2011 | The Secret Circle Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Nhật Ký Ma Cà Rồng Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | The Philanthropist Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Director (9 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2008 | Terminator: The Sarah Connor Chronicles Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2005 | Four Minutes Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Afterlife Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Director (16 tập) |
| 2003 | Thursday the 12th Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | The Commander Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2002 | Stranded Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2002 | Stranded Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Cider with Rosie Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Agatha Christie's The Pale Horse Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | The Vet Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1995 | Band of Gold Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1995 | Blood and Peaches Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Kavanagh Q.C. Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1992 | Growing Pains Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1984 | The Bill Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1979 | Minder Truyền hình | Director (1 tập) |