7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
이열음
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 이열음.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.3
Truyền hình
The 8 Show
7.4
Truyền hình
Dẫu Biết
8.7
Truyền hình
X Thân Mến!
9.4
Truyền hình
그대에게 드림
6.4
Phim điện ảnh
서울괴담
6.4
Truyền hình
Bí Mật Của Làng Achiara
7.5
Truyền hình
Vua Học Đường
4.6
Truyền hình
Cuộc Chiến Hậu Cung - Queen: Love and War
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
7.3
Truyền hình
Lật Mặt Tử Thù
5.6
Truyền hình
대장금이 보고 있다
6.4
Truyền hình
이혼변호사는 연애중
3.8
Phim điện ảnh
중학생 A양
6.4
Truyền hình
애간장
7.4
Truyền hình
KBS 드라마 스페셜
4.5
Truyền hình
Bên Nhau Mãi Thôi
5.0
Phim điện ảnh
아빠친구
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 그대에게 드림 Truyền hình | Oh Ha-na (12 tập) |
| 2025 | X Thân Mến! Truyền hình | Lim Le-na (12 tập) |
| 2024 | The 8 Show Truyền hình | Yang / 4F (8 tập) |
| 2022 | Hạ Cánh Khẩn Cấp Phim điện ảnh | Park Shi-young |
| 2022 | 서울괴담 Phim điện ảnh | Soo-jin [The Woman in Red] |
| 2021 | Dẫu Biết Truyền hình | Yoon Seol-a (10 tập) |
| 2020 | 유리한 식탁 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2020 | 예리한방 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2020 | 저 산 너머 Phim điện ảnh | Kang Mal-son |
| 2019 | Cuộc Chiến Hậu Cung - Queen: Love and War Truyền hình | Jo Young Ji (16 tập) |
| 2018 | 대장금이 보고 있다 Truyền hình | Han Jin-mi (32 tập) |
| 2018 | 애간장 Truyền hình | Han Ji-Soo (10 tập) |
| 2016 | 아빠친구 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 내 귀에 캔디 Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | Lật Mặt Tử Thù Truyền hình | Oh Soo-Yeon (young) (50 tập) |
| 2015 | Bí Mật Của Làng Achiara Truyền hình | Ga-young (16 tập) |
| 2015 | Bên Nhau Mãi Thôi Truyền hình | Oh Se-mi (123 tập) |
| 2015 | 이혼변호사는 연애중 Truyền hình | Woo Yoo-mi (18 tập) |
| 2014 | Vua Học Đường Truyền hình | Jung Yoo-ah (17 tập) |
| 2014 | 중학생 A양 Phim điện ảnh | Jo Eun-seo |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (5 tập) |
| 2010 | KBS 드라마 스페셜 Truyền hình | Jo Eun-Seo, Oh Eun-Soo (1 tập) |