8.9
Truyền hình
Diễn xuất
須藤温子
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Asakusa, Taito, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 須藤温子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.9
Truyền hình
7.5
Truyền hình
晩酌の流儀
5.8
Phim điện ảnh
こどもつかい
4.8
Truyền hình
クロユリ団地~序章~
5.3
Phim điện ảnh
Shell and Joint
6.4
Phim điện ảnh
チョコリエッタ
6.8
Truyền hình
工藤新一への挑戦状
10.0
Phim điện ảnh
なごり雪
Phim điện ảnh
花実のない森
Phim điện ảnh
不良少年 3,000人の総番
Phim điện ảnh
恐怖学園 呪われた理科室
Phim điện ảnh
ミステリー作家・朝比奈耕作 花咲村の惨劇
Phim điện ảnh
琥珀
Phim điện ảnh
シベリア超特急2
Phim điện ảnh
ラストライン 刑事岩倉剛
Phim điện ảnh
ちゃんこ
Truyền hình
美少女新世紀 GAZER
Truyền hình
さくら心中
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 晩酌の流儀 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | ラストライン 刑事岩倉剛 Phim điện ảnh | |
| 2019 | Shell and Joint Phim điện ảnh | |
| 2017 | 琥珀 Phim điện ảnh | |
| 2017 | こどもつかい Phim điện ảnh | |
| 2017 | 花実のない森 Phim điện ảnh | |
| 2016 | ミステリー作家・朝比奈耕作 花咲村の惨劇 Phim điện ảnh | Misako Hanayagi |
| 2014 | チョコリエッタ Phim điện ảnh | Kriko Miyanaga |
| 2013 | クロユリ団地~序章~ Truyền hình | Sayori Watanabe (2 tập) |
| 2012 | 不良少年 3,000人の総番 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 孤独のグルメ Truyền hình | 看護師 (1 tập) |
| 2011 | 工藤新一への挑戦状 Truyền hình | Seiko Hayashi (1 tập) |
| 2011 | さくら心中 Truyền hình | (63 tập) |
| 2006 | ちゃんこ Phim điện ảnh | Nakata Yuka |
| 2002 | なごり雪 Phim điện ảnh | Yukiko Sonoda |
| 2001 | 恐怖学園 呪われた理科室 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 恐怖学園 Phim điện ảnh | |
| 2001 | シベリア超特急2 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 郡上一揆 Phim điện ảnh | Haru |
| 1998 | 美少女新世紀 GAZER Truyền hình | Hinata Hitomi (6 tập) |