7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
東龍子
- Ngày sinh
- (109 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
14-year Ryuko debuted in "Yoake" from Kawai Film Company. Two years later she made appearances in three films starred 27-year Ichikawa Tomonsuke who has distribution partnership with Kawai. In 11 years when Kawai Films became Daito Films and later Daiei, Ryuko appeared in 215 films. From 1955 to 1965 Ryuko Azuma and her husband Kusuo Abe work for Toei films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
逆襲!殺人拳
5.8
Phim điện ảnh
魔界転生
6.3
Phim điện ảnh
本陣殺人事件
6.8
Phim điện ảnh
人斬り与太 狂犬三兄弟
6.5
Phim điện ảnh
暴走パニック 大激突
7.3
Phim điện ảnh
木枯し紋次郎
7.0
Phim điện ảnh
冷飯とおさんとちゃん
5.7
Phim điện ảnh
神戸国際ギャング
5.8
Phim điện ảnh
博奕打ち外伝
8.4
Phim điện ảnh
徳川家康
7.2
Phim điện ảnh
湖の琴
5.0
Phim điện ảnh
ふり袖太平記
7.8
Phim điện ảnh
股旅 三人やくざ
6.5
Phim điện ảnh
一心太助 天下の一大事
8.5
Phim điện ảnh
三人の博徒
6.8
Phim điện ảnh
純子引退記念映画 関東緋桜一家
9.0
Phim điện ảnh
怪猫 呪いの沼
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | 修羅の群れ Phim điện ảnh | |
| 1981 | 魔界転生 Phim điện ảnh | |
| 1977 | らしゃめん Phim điện ảnh | |
| 1977 | 日本の仁義 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 暴走パニック 大激突 Phim điện ảnh | Takashi's Mother |
| 1975 | 神戸国際ギャング Phim điện ảnh | Fusa |
| 1975 | 本陣殺人事件 Phim điện ảnh | Itoko Ichiyanagi |
| 1974 | 逆襲!殺人拳 Phim điện ảnh | Kunigami's Mother |
| 1973 | 仁義なき戦い Phim điện ảnh | Kunihiro Tome |
| 1972 | 日蔭者 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 人斬り与太 狂犬三兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 博奕打ち外伝 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Phim điện ảnh | Tatsumi |
| 1972 | 純子引退記念映画 関東緋桜一家 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 関東兄弟仁義 仁侠 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 日本やくざ伝 総長への道 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 16才の経験 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 関東テキヤ一家 Phim điện ảnh | Kawahara Masako |
| 1969 | おんな刺客卍 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 懲役三兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 旅に出た極道 Phim điện ảnh | Eiho Ri |
| 1968 | いかさま博奕 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 怪猫 呪いの沼 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 一心太助 江戸っ子祭り Phim điện ảnh | お豊 |
| 1967 | 三人の博徒 Phim điện ảnh | Sumiko |
| 1966 | 湖の琴 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 日本侠客伝 血斗神田祭り Phim điện ảnh | |
| 1965 | 次郎長三国志 甲州路殴り込み Phim điện ảnh | |
| 1965 | 日本侠客伝 関東篇 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 関東やくざ者 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 股旅 三人やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 冷飯とおさんとちゃん Phim điện ảnh | |
| 1965 | 徳川家康 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 悪坊主侠客伝 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 続・次郎長三国志 Phim điện ảnh | |
| 1963 | めくら狼 Phim điện ảnh | |
| 1963 | てなもんや三度笠 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 夜霧の上州路 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 恋と十手と巾着切 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 胡蝶かげろう剣 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 大江戸の鷹 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 源氏九郎颯爽記 秘剣揚羽の蝶 Phim điện ảnh | |
| 1962 | さくら判官 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 白馬城の花嫁 Phim điện ảnh | Otoshi |
| 1961 | 緋ざくら小天狗 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 若さま侍捕物帖 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 喧嘩まつり 江戸っ子野郎と娘たち Phim điện ảnh | |
| 1959 | 雪之丞変化 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 孔雀城の花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 一心太助 天下の一大事 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 江戸の名物男 一心太助 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 若さま侍捕物帖 鮮血の人魚 Phim điện ảnh | |
| 1956 | ふり袖太平記 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 若さま侍捕物手帖 地獄の皿屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 若さま侍捕物手帖 べらんめえ活人剣 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 鍔鳴浪人 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 怪盗まだら蜘蛛 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 水戸黄門漫遊記 第二部 伏魔殿の妖賊 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 水戸黄門漫遊記 第一部 地獄の豪賊 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 剣難女難 剣光流星の巻 Phim điện ảnh |