7.4
Truyền hình
Diễn xuất
Charles Durning
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Highland Falls, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 217 tác phẩm
Tiểu sử
Charles Edward Durning (February 28, 1923 – December 24, 2012) was an American actor. He best-known films include The Sting (1973), Dog Day Afternoon (1975), True Confessions (1981), Tootsie (1982), Dick Tracy (1990) and O Brother, Where Art Thou? (2000). He was nominated for the Academy Award for Best Supporting Actor two times: The Best Little Whorehouse in Texas (1982) and To Be or Not to Be (1983).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
7.3
Phim điện ảnh
3 Kẻ Trốn Tù
7.9
Phim điện ảnh
Dog Day Afternoon
8.0
Phim điện ảnh
Lừa Bịp
7.6
Truyền hình
NCIS
7.2
Phim điện ảnh
Tootsie
7.9
Truyền hình
Monk
7.1
Phim điện ảnh
The Hudsucker Proxy
6.2
Phim điện ảnh
Dick Tracy
5.4
Phim điện ảnh
Spy Hard
6.5
Phim điện ảnh
One Fine Day
7.2
Phim điện ảnh
The Muppet Movie
6.6
Phim điện ảnh
The Final Countdown
6.8
Truyền hình
Everybody Loves Raymond
6.0
Phim điện ảnh
I.Q.
6.7
Phim điện ảnh
Sisters
6.3
Phim điện ảnh
The Fury
7.3
Phim điện ảnh
The Front Page
Danh sách phim đã đóng 217
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Celebrating Laughter: The Life and Films of Colin Higgins Phim điện ảnh | Self (Archive Footage) |
| 2021 | Broadway: Beyond the Golden Age Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | LA DA Story Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2015 | Bleeding Hearts Phim điện ảnh | Santa Claus |
| 2013 | Scavenger Killers Phim điện ảnh | Dylan Frier |
| 2012 | Rogue Assassin Phim điện ảnh | |
| 2011 | The Life Zone Phim điện ảnh | James Wise |
| 2011 | The Great Fight Phim điện ảnh | Judge Frier |
| 2011 | Naked Run Phim điện ảnh | Congressman Davenport |
| 2010 | An Affirmative Act Phim điện ảnh | Man in the White Suit |
| 2010 | The Waiter Phim điện ảnh | Frank 'The Handler' Maro |
| 2010 | Three Chris's Phim điện ảnh | Kris Kringle |
| 2009 | According to Dom Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Break Phim điện ảnh | The Wise Man |
| 2009 | Amazing Racer Phim điện ảnh | Floyd |
| 2008 | The Golden Boys Phim điện ảnh | John Bartlett |
| 2008 | A Bunch of Amateurs Phim điện ảnh | Charlie Rosenberg |
| 2008 | Local Color Phim điện ảnh | Yammi |
| 2008 | Good Dick Phim điện ảnh | Charlie |
| 2008 | iMurders Phim điện ảnh | Dr. Seamus St. Martin |
| 2008 | Deal Phim điện ảnh | Charlie Adler |
| 2007 | Kinky Killers Phim điện ảnh | Alexander Hathaway |
| 2006 | Forget About It Phim điện ảnh | Eddie O'Brien |
| 2006 | Desperation Phim điện ảnh | Tom Billingsley |
| 2006 | Miracle Dogs Too Phim điện ảnh | Captain Pete Weaver |
| 2006 | The Making of 'Dog Day Afternoon' Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Descansos Phim điện ảnh | Inkeeper #2 |
| 2006 | Jesus, Mary and Joey Phim điện ảnh | Teddy |
| 2006 | Unbeatable Harold Phim điện ảnh | Harold's Father |
| 2005 | The Art of 'The Sting' Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Dirty Deeds Phim điện ảnh | Victor Rasdale |
| 2005 | The L.A. Riot Spectacular Phim điện ảnh | The Lawyer |
| 2005 | River's End Phim điện ảnh | Murray Blythe |
| 2004 | Sisters, l'autopsie Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | A Very Married Christmas Phim điện ảnh | Ozzy Larson |
| 2004 | A Boyfriend for Christmas Phim điện ảnh | Santa Claus |
| 2004 | Rescue Me Truyền hình | Michael Gavin, Tommy's Dad (30 tập) |
| 2004 | Death and Texas Phim điện ảnh | Marshall Ledger |
| 2004 | The Drum Beats Twice Phim điện ảnh | Satan |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Ernie Yost (1 tập) |
| 2003 | Broadway: The Golden Age, by the Legends Who Were There Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Dead Canaries Phim điện ảnh | |
| 2002 | Mr. St. Nick Phim điện ảnh | Nicholas XX |
| 2002 | Everwood Truyền hình | Eugene Brown (2 tập) |
| 2002 | Mother Ghost Phim điện ảnh | George |
| 2002 | Monk Truyền hình | Hank Johansen (1 tập) |
| 2002 | Turn of Faith Phim điện ảnh | Philly Russo |
| 2002 | First Monday Truyền hình | Henry Hoskins (13 tập) |
| 2001 | Bleacher Bums Phim điện ảnh | Scorekeeper |
| 2001 | L.A.P.D.: To Protect And To Serve Phim điện ảnh | Stuart Steele |
| 2001 | Citizen Baines Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Dinner for Five Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | The Judge Phim điện ảnh | Judge Harlan Radovich |
| 2001 | The Judge Truyền hình | Judge Harlan Radovich (2 tập) |
| 2000 | A Constant Forge Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | 3 Kẻ Trốn Tù Phim điện ảnh | Pappy O'Daniel |
| 2000 | State and Main Phim điện ảnh | Mayor George Bailey |
| 2000 | The Last Producer Phim điện ảnh | Syd Wolf |
| 2000 | Very Mean Men Phim điện ảnh | Paddy Mulroney |
| 2000 | Lakeboat Phim điện ảnh | Skippy |