6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ronny Graham
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Philadelphia, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ronny Graham.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Chàng Robin Hood
6.7
Phim điện ảnh
Lịch Sử Thế Giới: Phần 1
7.9
Truyền hình
M*A*S*H
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.7
Phim điện ảnh
To Be or Not to Be
5.7
Phim điện ảnh
Life Stinks
6.7
Truyền hình
Simon & Simon
7.2
Truyền hình
Chicago Hope
5.6
Phim điện ảnh
The World's Greatest Lover
5.5
Phim điện ảnh
Finders Keepers
5.7
Phim điện ảnh
The Ratings Game
6.2
Truyền hình
The Courtship of Eddie's Father
4.4
Phim điện ảnh
Won Ton Ton: The Dog Who Saved Hollywood
6.0
Truyền hình
Chico and the Man
5.1
Phim điện ảnh
Dirty Little Billy
5.9
Phim điện ảnh
New Faces
6.4
Phim điện ảnh
The Substance of Fire
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Money Power Respect Phim điện ảnh | Tanya |
| 1996 | The Substance of Fire Phim điện ảnh | Louis Foukold |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Harry Fenton (1 tập) |
| 1993 | Chàng Robin Hood Phim điện ảnh | Villager |
| 1991 | Life Stinks Phim điện ảnh | Priest (voice) |
| 1991 | Public Enemy #2 Phim điện ảnh | The Judge |
| 1991 | Frogs! Phim điện ảnh | Jake |
| 1989 | The Nutt House Truyền hình | Raymond (1 tập) |
| 1987 | Spaceballs Phim điện ảnh | Minister |
| 1984 | The Ratings Game Phim điện ảnh | Cap'n Andy |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Clarence (1 tập) |
| 1984 | An Audience with Mel Brooks Phim điện ảnh | Self |
| 1983 | To Be or Not to Be Phim điện ảnh | Sondheim |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | Rick's Lawyer (1 tập) |
| 1981 | Lịch Sử Thế Giới: Phần 1 Phim điện ảnh | Oedipus - The Roman Empire / Jew #2 - The Spanish Inquisition |
| 1978 | An Audience with... Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1977 | The World's Greatest Lover Phim điện ảnh | Director Dorsey |
| 1976 | Won Ton Ton: The Dog Who Saved Hollywood Phim điện ảnh | Mark Bennett |
| 1975 | The Bob Crane Show Truyền hình | Mr. Ernest Busso (14 tập) |
| 1974 | Chico and the Man Truyền hình | (6 tập) |
| 1972 | Dirty Little Billy Phim điện ảnh | Charle Nile |
| 1972 | M*A*S*H Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | The New Bill Cosby Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | The Courtship of Eddie's Father Truyền hình | Burgess 'Buzz' Carew (1 tập) |
| 1962 | The Tonight Show Starring Johnny Carson Truyền hình | Self (7 tập) |
| 1961 | The Mike Douglas Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1960 | Peter Loves Mary Truyền hình | (2 tập) |
| 1957 | Tonight Starring Jack Paar Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1954 | New Faces Phim điện ảnh | Ronny Graham |
| 1950 | The Colgate Comedy Hour Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1948 | The Ed Sullivan Show Truyền hình | Self (3 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Spaceballs: In Conversation - Mel Brooks and Thomas Meehan Phim điện ảnh | In Memory Of |
| 1987 | Spaceballs Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1984 | Finders Keepers Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1984 | An Audience with Mel Brooks Phim điện ảnh | Writer |
| 1983 | To Be or Not to Be Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1976 | The Paul Lynde Halloween Special Phim điện ảnh | Writer |
| 1974 | The Hudson Brothers Razzle Dazzle Show Truyền hình | Writer (16 tập) |
| 1972 | M*A*S*H Truyền hình | Writer, Adaptation (7 tập) |
| 1959 | Keep in Step Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1954 | New Faces Phim điện ảnh | Writer, Songs, Lyricist |