7.7
Phim điện ảnh
Đoàn làm phim
Bob Brown
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 153 tác phẩm
Tiểu sử
Robert 'Bob' Francis Brown is an American stunt coordinator, stunt performer, stunt double, second unit director, and world champion high diver. He has doubled for Kevin Costner, Nicolas Cage, Kevin Spacey, Arnold Schwarzenegger, Jim Carrey, Sam Neill, Robert Patrick, and Brent Spiner.
Brown received three Taurus World Stunt Award nominations: in 2002, in the category Best Driving for his work on the action thriller Swordfish, shared with Scott Rogers, Gilbert Combs, Brett A. Jones, and Mike Justus, in 2005, in the category Best Specialty Stunt for his work on the action drama Flight of the Phoenix, and in 2008, in the category Best High Work on the thriller The Number 23.
In 2011, he won a Taurus World Stunt Award in the category Best High Work on the science fiction prequel Predators, shared with Jeremy Fitzgerald. Brown was also part of the stunt team which received Screen Actors Guild Award nominations in the category Outstanding Performance by a Stunt Ensemble in a Motion Picture for his work on the comic adaptation Iron Man in 2009 and on the science fiction sequel Transformers: Revenge of the Fallen in 2010.
He has worked as a stunt double for Brent Spiner in the series Star Trek: The Next Generation - pilot episode "Encounter at Farpoint" (1987), for Robert Patrick in Terminator 2: Judgment Day (1991), for Arnold Schwarzenegger in Last Action Hero (1993), for Jim Carrey in The Mask (1994) and The Cable Guy (1996), for Kevin Spacey in Se7en (1995), for William Baldwin in Fair Game (1995), for Kevin Costner in Waterworld (1995), for Nicolas Cage in Face/Off (1997), for Sam Neill in Jurassic Park III (2001), for Rory Cochrane in the television series CSI: Miami (2003), and for Gregory Sims in NCIS: Los Angeles (2009).
He was a member of the United States High Diving Team (1985-1991). His diving awards & achievements include Mediterranean Cup High Diving Champion (1996) and World High Diving Champion (1991, 1989, 1988). He was also a National & World Age Group Trampoline Champion (1974).
He has been married to stuntwoman Marta Merrifield since 1996 and they have 3 children.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
8.4
Phim điện ảnh
Thất Đại Tội
7.4
Phim điện ảnh
Chuyện ngày xưa ở… Hollywood
8.2
Phim điện ảnh
Kẻ Hủy Diệt 2: Ngày Phán Xét
7.0
Phim điện ảnh
Mặt Nạ Xanh
6.7
Phim điện ảnh
Ông Bà Smith
6.2
Phim điện ảnh
Transformers: Bại Binh Phục Hận
6.1
Phim điện ảnh
Điệp Viên xXx: Phản Đòn
6.3
Phim điện ảnh
Khe Nứt San Andreas
6.6
Phim điện ảnh
Ngày Không Xa
7.2
Phim điện ảnh
Người Đến Từ Địa Ngục
6.5
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 2
5.8
Phim điện ảnh
Đại Chiến Pixels
6.2
Phim điện ảnh
Công Viên Kỷ Jura 3
6.2
Phim điện ảnh
Percy Jackson: Kẻ Cắp Tia Chớp
6.9
Phim điện ảnh
Trân Châu Cảng
7.1
Phim điện ảnh
Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh
6.1
Phim điện ảnh
Kỵ Sĩ Cô Độc
Danh sách phim đã đóng 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Fucking Kassovitz Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Flight of the Phoenix Phim điện ảnh | Kyle |
| 2004 | The Fallen Phim điện ảnh | Col. Bowen |
| 2000 | Jericho Phim điện ảnh | Deputy |
| 1993 | Knights Phim điện ảnh | 1st Marauder |
| 1990 | Men at Work Phim điện ảnh | Henchman #1 |
| 1987 | Back to the Beach Phim điện ảnh | Surfers & Punks |
Danh sách đoàn làm phim 148
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Bẫy Phim điện ảnh | Stunts |
| 2024 | Unfrosted: Câu chuyện Pop-Tart Phim điện ảnh | Second Unit Director, Stunt Coordinator |
| 2020 | Yêu Nhầm Missy Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Second Unit Director |
| 2019 | Tiểu Thư và Gã Lang Thang Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2019 | Thế Giới Ngầm Waaji Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2019 | Chuyện ngày xưa ở… Hollywood Phim điện ảnh | Stunts |
| 2017 | Bức Tường Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2017 | Sandy Wexler Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2017 | Điệp Viên xXx: Phản Đòn Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2016 | Thảm Họa Giàn Khoan Phim điện ảnh | Stunts |
| 2016 | Kế Hoạch Liều Lĩnh Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2015 | Đại Chiến Pixels Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Second Unit Director |
| 2015 | Khe Nứt San Andreas Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2014 | Cuồng Phong Thịnh Nộ Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2014 | 城市游戏 Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |
| 2014 | Tình Yêu Bất Tận Phim điện ảnh | Stunts |
| 2013 | Kỵ Sĩ Cô Độc Phim điện ảnh | Stunts |
| 2012 | Thợ Săn Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Stunts |
| 2011 | Tôi Là Số Bốn Phim điện ảnh | Stunts |
| 2010 | Nhanh Hơn Phim điện ảnh | Stunts |
| 2010 | Quái Thú Vô Hình 3 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2010 | Percy Jackson: Kẻ Cắp Tia Chớp Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2010 | Gián Điệp Vú Em Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2009 | Chó Già Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2009 | Giáng Sinh Yêu Thương Phim điện ảnh | Stunts |
| 2009 | I Love You, Beth Cooper Phim điện ảnh | Second Unit Director, Stunt Coordinator |
| 2009 | Transformers: Bại Binh Phục Hận Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2008 | Mật Mã Sống Còn Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Second Unit Director |
| 2008 | Người Sắt Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2008 | From a Place of Darkness Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2008 | Crazy Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2007 | Siêu Khuyển Phim điện ảnh | Second Unit Director, Stunt Coordinator |
| 2007 | Con Số 23 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2007 | Because I Said So Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Second Unit Director |
| 2006 | The Return Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Kẻ Lập Dị Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | Nhà Có Một Tá Con 2 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2005 | Zathura: Lạc Ngoài Không Gian Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | Invasion Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2005 | Đảo Vô Hình Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | Ông Bà Smith Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2005 | Monster-in-Law Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2005 | Vệ Sĩ Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Second Unit Director, Stunt Coordinator |
| 2005 | Người Đến Từ Địa Ngục Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | Flight of the Phoenix Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2004 | Biên Niên Sử Của Riddick Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2004 | Ngày Không Xa Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | Người Đỡ Đạn Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2004 | Twisted Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Second Unit Director |
| 2003 | Out of Time Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Second Unit Director |
| 2003 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | Trường Xưa Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | An Ninh Quốc Gia Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Shakedown Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Stunt Double (1 tập) |
| 2002 | Windtalkers Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Vua Bọ Cạp Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2002 | Tội Ác Tột Đỉnh Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2002 | Showtime Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | The Salton Sea Phim điện ảnh | Stunts |