6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
André Eisermann
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Worms, Germany
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho André Eisermann.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.2
Truyền hình
Tatort
5.7
Phim điện ảnh
Go Trabi Go
6.1
Phim điện ảnh
Das Schloß
6.8
Phim điện ảnh
Ostwind - Der große Orkan
6.7
Phim điện ảnh
Schlafes Bruder
5.6
Phim điện ảnh
Ludwig II
6.6
Phim điện ảnh
Yu
6.2
Phim điện ảnh
Kaspar Hauser
5.8
Truyền hình
Notruf Hafenkante
7.7
Truyền hình
Bonn
5.9
Truyền hình
SOKO Wismar
3.7
Phim điện ảnh
Gegengerade
6.0
Truyền hình
SOKO Stuttgart
5.4
Truyền hình
Der Staatsanwalt
5.9
Truyền hình
SOKO München
5.8
Phim điện ảnh
Ein Mann seiner Klasse
6.3
Truyền hình
Im Wald
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Euphorie Truyền hình | Gerd (8 tập) |
| 2024 | Ein Mann seiner Klasse Phim điện ảnh | Willy |
| 2023 | Bonn Truyền hình | Alois Brunner (1 tập) |
| 2021 | Ostwind - Der große Orkan Phim điện ảnh | Paule |
| 2020 | Isi Và Ossi Phim điện ảnh | Spasti |
| 2018 | Im Wald Truyền hình | Konrad Ginsberg (2 tập) |
| 2017 | Rosamunde Pilcher: Das Gespenst von Cassley Phim điện ảnh | Brad Brandon |
| 2015 | Wer weiß denn sowas? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Heldt Truyền hình | Walther Rotbucher (1 tập) |
| 2012 | Ludwig II Phim điện ảnh | Karl Hesselschwerdt |
| 2011 | Gegengerade Phim điện ảnh | Stadionsprecher |
| 2009 | SOKO Stuttgart Truyền hình | Niels Reinhoff (1 tập) |
| 2007 | Notruf Hafenkante Truyền hình | Werner Karger (1 tập) |
| 2006 | Papa und Mama Phim điện ảnh | |
| 2005 | Der Staatsanwalt Truyền hình | Stefan Brückner (1 tập) |
| 2004 | SOKO Wismar Truyền hình | Thomas Brähmer (1 tập) |
| 2003 | ZIBB Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Yu Phim điện ảnh | Chris |
| 2002 | Die Nibelungen Phim điện ảnh | Giselher |
| 2002 | Gero von Boehm begegnet... Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Hawaiian Gardens Phim điện ảnh | Baldur "Baldi" Graf |
| 1999 | Volle Kanne Truyền hình | Self (4 tập) |
| 1998 | Rot wie das Blut Phim điện ảnh | Ronnie |
| 1997 | Das Schloß Phim điện ảnh | Barnabas |
| 1996 | Zimmer frei! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1995 | Die Harald Schmidt Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1995 | Schlafes Bruder Phim điện ảnh | Elias |
| 1993 | Durst Phim điện ảnh | Ernst |
| 1993 | Kaspar Hauser Phim điện ảnh | Kaspar Hauser |
| 1991 | Go Trabi Go Phim điện ảnh | Alfons Amberger |
| 1991 | DAS! Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1987 | Nachtcafé Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1986 | ZDF-Fernsehgarten Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1979 | Bayerischer Filmpreis Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1978 | SOKO München Truyền hình | Adrian Auer (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Remy Pirol, Rene Schalles, Gerald Kneissler (1 tập) |
| 1951 | Deutscher Filmpreis Truyền hình | Self (1 tập) |