7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Linka
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Melbourne, Australia
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Linka.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Hỏa Ngục
6.8
Phim điện ảnh
Quý Bà Điệp Viên
6.9
Phim điện ảnh
Trò Chơi Gián Điệp
6.9
Phim điện ảnh
Dấu Ấn Cuộc Đời
5.4
Phim điện ảnh
I Spy
6.0
Phim điện ảnh
Lời Mời Đến Địa Ngục
7.7
Truyền hình
The Pillars of the Earth
7.5
Truyền hình
FBI: International
6.8
Phim điện ảnh
The Survivor
7.1
Phim điện ảnh
Ruben Brandt: A Gyűjtő
5.5
Phim điện ảnh
Lính Bắn Tỉa 2
6.9
Truyền hình
Robin Hood
4.2
Phim điện ảnh
100 Degrees Below Zero
6.9
Truyền hình
World Without End
6.8
Phim điện ảnh
Shepherd: The Story of a Jewish Dog
5.5
Phim điện ảnh
Vores mand i Amerika
4.1
Phim điện ảnh
Mary, Mother of Jesus
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Dấu Ấn Cuộc Đời Phim điện ảnh | Townsperson 2 |
| 2022 | Lời Mời Đến Địa Ngục Phim điện ảnh | CEO |
| 2022 | The Survivor Phim điện ảnh | Ring Announcer |
| 2022 | A Séf meg a többiek Truyền hình | Késes vendég (1 tập) |
| 2021 | FBI: International Truyền hình | Márk Tóth (1 tập) |
| 2020 | Vores mand i Amerika Phim điện ảnh | Butler, Det Hvide Hus |
| 2020 | Shepherd: The Story of a Jewish Dog Phim điện ảnh | Jürgen Klein |
| 2018 | Ruben Brandt: A Gyűjtő Phim điện ảnh | George (voice) |
| 2016 | Hỏa Ngục Phim điện ảnh | WHO Cistern Agent |
| 2016 | Donkey Xote Phim điện ảnh | |
| 2015 | Người Về Từ Sao Hỏa Phim điện ảnh | Telemetry |
| 2015 | Born Again Phim điện ảnh | Abraham Holton |
| 2015 | Quý Bà Điệp Viên Phim điện ảnh | Casino Bartender |
| 2015 | Hetvenes Phim điện ảnh | Bemondó |
| 2014 | Trứng Ung Trả Đũa Phim điện ảnh | Telescopic Dragon / Master of Ceremony / Prisoner 1 (voice) |
| 2013 | 100 Degrees Below Zero Phim điện ảnh | C-160 Pilot |
| 2012 | World Without End Truyền hình | Perking (8 tập) |
| 2010 | Kemény csajok nem álmodnak Phim điện ảnh | Bed-controller |
| 2010 | The Pillars of the Earth Truyền hình | (8 tập) |
| 2009 | Svik Phim điện ảnh | Colonel Clark |
| 2006 | Robin Hood Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Lính Bắn Tỉa 2 Phim điện ảnh | General Valstoria |
| 2002 | I Spy Phim điện ảnh | Master of Ceremonies |
| 2001 | Trò Chơi Gián Điệp Phim điện ảnh | CIA Polygraph |
| 1999 | Mary, Mother of Jesus Phim điện ảnh | Chief Steward |
| 1991 | The Gravy Train Goes East Truyền hình | Reporter (4 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Lính Bắn Tỉa 2 Phim điện ảnh | Stunts |