7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Christoffersen
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Christoffersen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Trong Vòng Tay Sói
7.5
Truyền hình
Sát Nhân Hạt Dẻ
8.1
Truyền hình
The Bridge
7.0
Phim điện ảnh
Fasandræberne
5.8
Phim điện ảnh
Azrael
5.5
Phim điện ảnh
Shelley
7.0
Truyền hình
Når støvet har lagt sig
6.4
Truyền hình
Gidseltagningen
6.1
Phim điện ảnh
En familie
6.5
Phim điện ảnh
Så Længe Jeg Lever
6.8
Truyền hình
Livvagterne
7.5
Truyền hình
Bullshit
1.0
Phim điện ảnh
En rapport om festen og gæsterne
1.0
Phim điện ảnh
Verdenssøn
3.0
Phim điện ảnh
Rainbow Monkeys
Phim điện ảnh
Studie udi menneskedyret no. 38: HJERTEKVALER
Phim điện ảnh
Remains
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Remains Phim điện ảnh | |
| 2024 | Azrael Phim điện ảnh | Demian |
| 2024 | Bullshit Truyền hình | Frejlif (6 tập) |
| 2021 | Sát Nhân Hạt Dẻ Truyền hình | Lars Thulin - 1992 (2 tập) |
| 2020 | En rapport om festen og gæsterne Phim điện ảnh | Tech Guru |
| 2020 | Trong Vòng Tay Sói Truyền hình | Cleaver (6 tập) |
| 2020 | Når støvet har lagt sig Truyền hình | Nikolaj (10 tập) |
| 2019 | Studie udi menneskedyret no. 38: HJERTEKVALER Phim điện ảnh | |
| 2018 | Så Længe Jeg Lever Phim điện ảnh | Johnny Reimar |
| 2018 | Tội Lỗi Phim điện ảnh | Police Officer in House (voice) |
| 2017 | Gidseltagningen Truyền hình | Torben Olsen (1 tập) |
| 2016 | Shelley Phim điện ảnh | Kasper |
| 2015 | Det korte liv Phim điện ảnh | |
| 2014 | Fasandræberne Phim điện ảnh | Alberg |
| 2013 | Verdenssøn Phim điện ảnh | Michael Strunge |
| 2011 | The Bridge Truyền hình | Julian (4 tập) |
| 2011 | Rainbow Monkeys Phim điện ảnh | Man |
| 2011 | En familie Phim điện ảnh | |
| 2009 | Livvagterne Truyền hình | Emre, Studerende, Emre, studerende (1 tập) |