8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Sam Sarpong
- Ngày sinh
- Mất
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sam Sarpong.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.6
Truyền hình
NCIS
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
8.1
Truyền hình
Everybody Hates Chris
7.6
Truyền hình
American Crime Story
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.4
Truyền hình
Home Improvement
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
7.7
Phim điện ảnh
Love Don't Co$t a Thing
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
6.8
Truyền hình
Family Matters
7.5
Truyền hình
Mr. Show with Bob and David
5.3
Truyền hình
Pacific Blue
5.1
Phim điện ảnh
Farm House
5.3
Truyền hình
V.I.P.
5.2
Phim điện ảnh
Masked and Anonymous
7.6
Truyền hình
Boston Public
6.5
Phim điện ảnh
Carmen: A Hip Hopera
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | American Crime Story Truyền hình | Byron (2 tập) |
| 2014 | Battered Phim điện ảnh | Ray Fleming |
| 2014 | Crossed the Line Phim điện ảnh | Twist |
| 2010 | Đứa bé mỏ neo Phim điện ảnh | |
| 2010 | Church: The Movie Phim điện ảnh | Jay |
| 2009 | Single Black Female Phim điện ảnh | Will |
| 2008 | Farm House Phim điện ảnh | Jonas |
| 2008 | Unemployed Phim điện ảnh | Big Dime |
| 2007 | Carts Phim điện ảnh | Conrad |
| 2007 | Grindin' Phim điện ảnh | Morris |
| 2007 | Young Cesar Phim điện ảnh | Tariq |
| 2007 | Lord Help Us Phim điện ảnh | Malik |
| 2006 | Johnny Was Phim điện ảnh | Skipp |
| 2006 | Grad Night Phim điện ảnh | Jerrod Elliott |
| 2006 | Yo Momma Truyền hình | Self - Host (41 tập) |
| 2006 | Nailed Phim điện ảnh | Scott Scott |
| 2005 | Everybody Hates Chris Truyền hình | Mario (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Thomas Saltz (2 tập) |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Dime Bag (1 tập) |
| 2004 | Sucker Free City Phim điện ảnh | Cue |
| 2003 | Love Don't Co$t a Thing Phim điện ảnh | Kadeem |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Zeb 'Zen' Edwards (1991) (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Bobby Jackson (1 tập) |
| 2003 | Masked and Anonymous Phim điện ảnh | Blunt |
| 2003 | Swirl Phim điện ảnh | Max (Uncredited) |
| 2003 | Punk'd Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Teshon (1 tập) |
| 2001 | Carmen: A Hip Hopera Phim điện ảnh | Nathaniel |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Isaiah Walton (2 tập) |
| 2000 | The District Truyền hình | Otis McClure (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Kirby Tucson (1 tập) |
| 1998 | Khoảng Tối Lịch Sử Mỹ Phim điện ảnh | Jail Inmate (uncredited) |
| 1996 | Dangerous Minds Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Arli$$ Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Tyler Houston (1 tập) |
| 1995 | Mr. Show with Bob and David Truyền hình | Professor Murder (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Antwan (1 tập) |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Grand Master Bath (1 tập) |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Basketball Player #1 (1 tập) |