7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊吹吾郎
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Kumaishi-cho, Hokkaido Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 76 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊吹吾郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
8.5
Truyền hình
Luật Sư Bất Bại
7.2
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 完結篇
7.5
Phim điện ảnh
ザ・マジックアワー
7.2
Phim điện ảnh
孤狼の血
6.6
Phim điện ảnh
ポルノ時代劇 忘八武士道
7.5
Truyền hình
Chiến Đội Thần Kiếm Shinkenger
6.6
Truyền hình
ルパンの娘
6.9
Phim điện ảnh
北陸代理戦争
9.4
Truyền hình
Quân sư Kanbei
6.5
Phim điện ảnh
五人の賞金稼ぎ
4.6
Phim điện ảnh
侍戦隊シンケンジャーVSゴーオンジャー銀幕BANG!!
7.3
Phim điện ảnh
木枯し紋次郎
3.9
Phim điện ảnh
Chiến Đội Thần Kiếm Shinkenger: Trận Chiến Định Mệnh
6.9
Phim điện ảnh
めくらのお市 みだれ笠
6.4
Phim điện ảnh
天装戦隊ゴセイジャーVSシンケンジャー エピックon銀幕
5.8
Phim điện ảnh
博奕打ち外伝
Danh sách phim đã đóng 76
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 超塑性变形 Phim điện ảnh | |
| 2019 | ルパンの娘 Truyền hình | Soma Hojo (9 tập) |
| 2019 | やすらぎの刻〜道 Truyền hình | (50 tập) |
| 2019 | きばいやんせ!私 Phim điện ảnh | Ushiki |
| 2018 | 孤狼の血 Phim điện ảnh | Kenji Otani |
| 2017 | 哀しき抗争 第2章 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 哀しき抗争 Phim điện ảnh | |
| 2014 | Quân sư Kanbei Truyền hình | Hojo (50 tập) |
| 2013 | 雲霧仁左衛門 Truyền hình | (2 tập) |
| 2012 | Luật Sư Bất Bại Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 天装戦隊ゴセイジャーVSシンケンジャー エピックon銀幕 Phim điện ảnh | Hikoma Kusakabe |
| 2010 | 侍戦隊シンケンジャー 第一・二幕 特別版 Phim điện ảnh | Hikoma Kusakabe |
| 2010 | 帰ってきた侍戦隊シンケンジャー 特別幕 Phim điện ảnh | Hikoma Kusakabe |
| 2010 | 侍戦隊シンケンジャーVSゴーオンジャー銀幕BANG!! Phim điện ảnh | Hikoma Kusakabe |
| 2009 | Chiến Đội Thần Kiếm Shinkenger: Trận Chiến Định Mệnh Phim điện ảnh | Hikoma Kusakabe |
| 2009 | Chiến Đội Thần Kiếm Shinkenger Truyền hình | Hikoma "Jii" Kusakabe (49 tập) |
| 2009 | 仮面ライダーディケイド Truyền hình | Hikoma Kusakabe (2 tập) |
| 2008 | 侠(おとこ)の復讐 Phim điện ảnh | |
| 2008 | ザ・マジックアワー Phim điện ảnh | Takashi Shikama |
| 2008 | 密命 寒月霞斬り Truyền hình | (9 tập) |
| 2006 | 首領がゆく Phim điện ảnh | |
| 2005 | 冤罪~父と子の旅路~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | 鞍馬天狗のお年寄りの交通安全 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 女忍かげろう組 弐 Phim điện ảnh | |
| 1981 | お命頂戴! Truyền hình | (13 tập) |
| 1981 | 獣たちの熱い眠り Phim điện ảnh | Fukamachi |
| 1981 | 炎のごとく Phim điện ảnh | |
| 1980 | 断崖からの声 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 戒厳令の夜 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 徳川一族の崩壊 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 桜の国の美女 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 隠密同心・大江戸捜査網 Phim điện ảnh | Tenma Hachirota |
| 1979 | 白昼の死角 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 日本名作怪談劇場 四谷怪談 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 必殺仕事人 Truyền hình | Nawate Samon (333 tập) |
| 1979 | 赤穂浪士 Truyền hình | Horibe Yasubei (36 tập) |
| 1979 | 草燃える Truyền hình | Wada Yoshimori (51 tập) |
| 1978 | 妖精の美女 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 江戸川乱歩「悪魔の紋章」より 死刑台の美女 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 北陸代理戦争 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 毒婦お伝と首切り浅 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 夜明けの旗 松本治一郎伝 Phim điện ảnh | Jiichiro Matsumoto |
| 1976 | 実録外伝 大阪電撃作戦 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 五月みどりの かまきり夫人の告白 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 暴力金脈 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 暴動島根刑務所 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 日本暴力列島 京阪神殺しの軍団 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 下苅り半次郎 マル秘観音を探せ Phim điện ảnh | |
| 1974 | 脱獄広島殺人囚 Phim điện ảnh | Yoshihara Hiroshi |
| 1974 | 運命峠 Truyền hình | Yagyū Jūbei Mitsuyoshi (21 tập) |
| 1974 | あゝ決戦航空隊 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 仁義なき戦い 完結篇 Phim điện ảnh | Atsushi Ujiie |
| 1974 | 山口組外伝 九州進攻作戦 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 忘八武士道 さ無頼 Phim điện ảnh | Kyushi-Issho |
| 1973 | 三池監獄 兇悪犯 Phim điện ảnh | |
| 1973 | ポルノ時代劇 忘八武士道 Phim điện ảnh | Kesazô |
| 1973 | 仁義なき戦い Phim điện ảnh | Ueda |
| 1972 | 博奕打ち外伝 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Phim điện ảnh | Seigorou |
| 1972 | 望郷子守唄 Phim điện ảnh |