8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Bruce Katzman
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bruce Katzman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.0
Truyền hình
Castle
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.5
Truyền hình
Đặc Vụ Carter
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.6
Truyền hình
Dân Chơi Cali
6.6
Phim điện ảnh
Mưa Đen
7.1
Phim điện ảnh
Nhiệt Huyết Bóng Bầu Dục
7.7
Truyền hình
The O.C.
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.2
Truyền hình
Scandal
7.5
Truyền hình
Private Practice
7.1
Truyền hình
black-ish
7.2
Truyền hình
Without a Trace
7.0
Truyền hình
Vén Màn Sự Thật - Truth Be Told
6.3
Truyền hình
The Mindy Project
6.4
Truyền hình
Angie Tribeca
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Phô Mai Chính Phủ Trợ Cấp - Government Cheese Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 2022 | I Want To Thank The Academy Phim điện ảnh | Edward Booth |
| 2019 | Vén Màn Sự Thật - Truth Be Told Truyền hình | Dr. Ian Poole (1 tập) |
| 2019 | 5th of July Phim điện ảnh | Mr. Feldman |
| 2018 | Nanny Killer Phim điện ảnh | Dr. Bartlett |
| 2017 | Frenchman's Flat Phim điện ảnh | Chief Master Sergeant Roberts |
| 2016 | Angie Tribeca Truyền hình | Bobson Dugnutt (1 tập) |
| 2015 | Đặc Vụ Carter Truyền hình | Meltzer (1 tập) |
| 2014 | black-ish Truyền hình | Mr. Scott (1 tập) |
| 2014 | Murder of a Cat Phim điện ảnh | Foreman |
| 2012 | Middle of Nowhere Phim điện ảnh | Averick |
| 2012 | The Mindy Project Truyền hình | Conrad (1 tập) |
| 2012 | Battlefield America Phim điện ảnh | Judge Robinson |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Dr. Clarence Walters (1 tập) |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Theo Corker (1 tập) |
| 2010 | Creed Phim điện ảnh | Gretchen's Father |
| 2010 | Bright Falls Truyền hình | Dr. Emil Hartman (2 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Benjamin Morris (1 tập) |
| 2008 | The Deadliest Lesson Phim điện ảnh | Kinsey |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Dr. Joe Hoffman (1 tập) |
| 2007 | Dân Chơi Cali Truyền hình | Marv the Mediator (1 tập) |
| 2006 | Nhiệt Huyết Bóng Bầu Dục Phim điện ảnh | Principal |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | College Trustee (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Doctor #1, Trauma Surgeon (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Wayne (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Dr. Stephen Lasser (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Dr. Trask (1 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Dr. Lank (1 tập) |
| 1999 | Snoops Truyền hình | Mitchell (1 tập) |
| 1999 | The Tavern Phim điện ảnh | George |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Alan Dawkins (2 tập) |
| 1996 | Rescuing Desire Phim điện ảnh | S&M Salesman |
| 1996 | Un divan à New York Phim điện ảnh | Jogger |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | Vincent's Lawyer (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Allen Bradley, Allen Denham, Dr. Gilman (1 tập) |
| 1989 | Mưa Đen Phim điện ảnh | Yudell |
| 1986 | Wise Guys Phim điện ảnh | Birthday Guest |
| 1980 | Hangar 18 Phim điện ảnh | MIB #2 |
| 1979 | Like Normal People Phim điện ảnh | Reservations Clerk |
| 1976 | The Joy of Letting Go Phim điện ảnh | Cocaine Dealer |