7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Aaidah Riyadh
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Bulaq, Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 150 tác phẩm
Tiểu sử
Egyptian actress. She started her artistic career as a dancer in the National Folk Art Group at the age of 14, and then became the first dancer through which she saw the director Ahmed Yassin to perform her first roles in his film (with my greetings to my dear teacher). She then presented several plays including (one for Mon and the other crazy, nut and almonds), as well as television series (glitter clouds, Haret Mahrousa, money and sons, Mard mountain, play love and revenge, nights dream).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
عودة الابن الضال
6.7
Phim điện ảnh
في شقة مصر الجديدة
6.8
Phim điện ảnh
بدل فاقد
5.6
Phim điện ảnh
دم الغزال
6.8
Phim điện ảnh
اللعب مع الكبار
5.1
Phim điện ảnh
خالتي فرنسا
6.5
Phim điện ảnh
أحلام هند وكاميليا
5.4
Phim điện ảnh
قلب الأسد
5.6
Phim điện ảnh
واحد صفر
5.6
Truyền hình
نسر الصعيد
5.0
Phim điện ảnh
عودة الندلة
5.9
Phim điện ảnh
بلاش تبوسني
5.1
Phim điện ảnh
دنيا
3.9
Phim điện ảnh
ابن الحاج احمد
5.3
Phim điện ảnh
خليج نعمة
8.2
Truyền hình
ليالي الحلمية
6.4
Truyền hình
خارج السيطرة
Danh sách phim đã đóng 150
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | فرصة اخيرة Truyền hình | شوق (15 tập) |
| 2026 | بابا وماما جيران Truyền hình | Mimi (15 tập) |
| 2026 | إثبات نسب Truyền hình | (15 tập) |
| 2026 | درش Truyền hình | (30 tập) |
| 2025 | آخر رجل في العالم Phim điện ảnh | |
| 2025 | 220 يوم Truyền hình | نادية (15 tập) |
| 2025 | فهد البطل Truyền hình | (30 tập) |
| 2025 | قلبي ومفتاحه Truyền hình | مهجة (15 tập) |
| 2025 | وش سعد Truyền hình | (15 tập) |
| 2025 | طريق البداية Truyền hình | (15 tập) |
| 2025 | لأول مرة Phim điện ảnh | هبة |
| 2025 | اقامة جبرية Truyền hình | فاطمة (10 tập) |
| 2024 | مطعم الحبايب Truyền hình | أم صبحي (12 tập) |
| 2024 | برغم القانون Truyền hình | (30 tập) |
| 2024 | جودر: ألف ليلة وليلة Truyền hình | (15 tập) |
| 2024 | بيت الرفاعي Truyền hình | (30 tập) |
| 2024 | جري الوحوش Truyền hình | (30 tập) |
| 2023 | لف وارجع تاني Phim điện ảnh | |
| 2023 | ابن الحاج احمد Phim điện ảnh | |
| 2023 | الهرشة السابعة Truyền hình | (15 tập) |
| 2021 | مربع برمودة Phim điện ảnh | |
| 2021 | خارج السيطرة Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | اللي مالوش كبير Truyền hình | (30 tập) |
| 2020 | ليه لأ Truyền hình | درية / دودو (15 tập) |
| 2019 | حواديت الشانزليزيه Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | حدوته مُرة Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | هوجان Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | ابو جبل Truyền hình | Tahany (30 tập) |
| 2019 | أنا شيري دوت كوم Truyền hình | (15 tập) |
| 2018 | نسر الصعيد Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | Mamno'a Al-Ektrab Aw Al-Taswir Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | ربع رومي Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | بلاش تبوسني Phim điện ảnh | |
| 2018 | الكهف Phim điện ảnh | |
| 2017 | الطوفان Truyền hình | Duha (46 tập) |
| 2017 | هروب مفاجئ Phim điện ảnh | والدة نادر |
| 2017 | طاقه نور Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | هربانة منها Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | الحساب يجمع Truyền hình | Nagwa (30 tập) |
| 2017 | حلاوة الدنيا Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | الحرباية Truyền hình | Kawthar (30 tập) |
| 2017 | يا تهدي يا تعدي Phim điện ảnh | |
| 2016 | عمود فقري Phim điện ảnh | |
| 2016 | الاسطورة Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | 4 كوتشينة Phim điện ảnh | |
| 2015 | حالة عشق Truyền hình | (30 tập) |
| 2014 | زجزاج Phim điện ảnh | |
| 2014 | دهشة Truyền hình | (30 tập) |
| 2014 | ظرف صحي Phim điện ảnh | |
| 2014 | المهرجان Phim điện ảnh | |
| 2014 | أبو العريف Phim điện ảnh | |
| 2013 | قلب الأسد Phim điện ảnh | |
| 2013 | اسم مؤقت Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | القاصرات Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | متعب وشادية Phim điện ảnh | |
| 2012 | 30 فبراير Phim điện ảnh | أم نادر |
| 2012 | شربات لوز Truyền hình | Muhga (30 tập) |
| 2012 | شمس الأنصاري Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | باب الخلق Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | الألماني Phim điện ảnh | أم الألماني |