7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chris Sarandon
- Ngày sinh
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Beckley, West Virginia, USA
- Danh sách thực hiện
- 101 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Sarandon Jr. (born July 24, 1942) is an American actor. He is best known for playing Jerry Dandrige in Fright Night (1985), Prince Humperdinck in The Princess Bride (1987), Detective Mike Norris in Child's Play (1988), and Jack Skellington in The Nightmare Before Christmas (1993). He was nominated for the Academy Award for Best Supporting Actor for his performance as Leon Shermer in Dog Day Afternoon (1975).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Cô Dâu Công Chúa
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.9
Phim điện ảnh
Dog Day Afternoon
6.8
Phim điện ảnh
Ma Búp Bê
7.6
Truyền hình
Trại giam kiểu Mỹ
6.5
Phim điện ảnh
Mật Mã Sống
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
6.3
Phim điện ảnh
Bóng Đêm Kinh Hoàng
7.1
Phim điện ảnh
Đêm Kinh Hoàng
7.9
Truyền hình
Psych
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.3
Phim điện ảnh
Just Cause
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
6.0
Phim điện ảnh
Bordello of Blood
Danh sách phim đã đóng 101
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Best Christmas Movies Ever! Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Doc of Chucky Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Death Wish Phim điện ảnh | Manny |
| 2020 | The Holiday Movies That Made Us Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | A Virtual Princess Bride Reunion Phim điện ảnh | Prince Humperdinck |
| 2020 | Disclosure Phim điện ảnh | Leon / Self (archive footage) |
| 2017 | Edgar Allan Poe: Buried Alive Phim điện ảnh | |
| 2016 | You're So Cool, Brewster! The Story of Fright Night Phim điện ảnh | Himself |
| 2015 | I Smile Back Phim điện ảnh | Roger |
| 2015 | Frank the Bastard Phim điện ảnh | Tristan Pace |
| 2014 | Big Stone Gap Phim điện ảnh | Mario Barbari |
| 2013 | Ma Búp Bê 6 Phim điện ảnh | Mike Norris (archive footage) (uncredited) |
| 2013 | Trại giam kiểu Mỹ Truyền hình | Kip Carnigan (1 tập) |
| 2012 | Mật Mã Sống Phim điện ảnh | Mayor Tremello |
| 2011 | Bóng Đêm Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Jay Dee |
| 2010 | Multiple Sarcasms Phim điện ảnh | Larry |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Judge Howard Matchick (1 tập) |
| 2009 | The Unusuals Truyền hình | (2 tập) |
| 2008 | Cyrano de Bergerac Phim điện ảnh | De Guiche |
| 2008 | My Sassy Girl Phim điện ảnh | Dr. Roark |
| 2007 | The Chosen One Phim điện ảnh | Zebulon 'Zeb' Kirk (voice) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Ashton Bonaventure (1 tập) |
| 2006 | The Light in the Piazza: Live from Lincoln Center Phim điện ảnh | Signor Naccarelli |
| 2006 | The Making of 'Dog Day Afternoon' Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Loggerheads Phim điện ảnh | Robert |
| 2004 | The Dead Will Tell Phim điện ảnh | Paul Hamlin |
| 2004 | Voices in Wartime Phim điện ảnh | Homer (voice) |
| 2004 | Alpha to Omega: Exposing 'The Osterman Weekend' Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Adam Clarke (2004) (1 tập) |
| 2002 | AFI's 100 Years... 100 Passions: America's Greatest Love Stories Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | The Court Truyền hình | (6 tập) |
| 2001 | As You Wish: The Story of 'The Princess Bride' Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Rescued from the Closet Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Perfume Phim điện ảnh | Gary Packer |
| 2000 | Race Against Time Phim điện ảnh | Dr. Anton Stofeles |
| 2000 | Reaper Phim điện ảnh | Luke Sinclair |
| 1999 | Stark Raving Mad Truyền hình | Cesar Radford (2 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Wesley Masoner (1 tập) |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Judge Barry Krumble (6 tập) |
| 1999 | Let the Devil Wear Black Phim điện ảnh | Jack's Father |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Necromancer / Armand (1 tập) |
| 1998 | Felicity Truyền hình | Dr. Peter McGrath (6 tập) |
| 1998 | The Wild Thornberrys Truyền hình | Myka (voice) (1 tập) |
| 1998 | Little Men Phim điện ảnh | Fritz Bhaer |
| 1997 | Road Ends Phim điện ảnh | Esteban Maceda |
| 1997 | American Perfekt Phim điện ảnh | Sammy |
| 1997 | Perversions of Science Truyền hình | Carson Walls (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Jeffrey Winslow (2 tập) |
| 1996 | Pulp Comics Truyền hình | St. Paul (1 tập) |
| 1996 | Bordello of Blood Phim điện ảnh | Reverend Current |
| 1996 | Edie & Pen Phim điện ảnh | Max |
| 1996 | Terminal Justice Phim điện ảnh | Reginald Matthews |
| 1996 | Vampires: Thirst for the Truth Phim điện ảnh | Self |
| 1996 | The Vampyre Wars Phim điện ảnh | |
| 1995 | Temptress Phim điện ảnh | Matt Christianson |
| 1995 | When the Dark Man Calls Phim điện ảnh | Lloyd Carson |
| 1995 | No Greater Love Phim điện ảnh | Sam Horowitz |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Dr. Pallas (1 tập) |
| 1995 | Just Cause Phim điện ảnh | Lyle Morgan |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Dr. Burke (3 tập) |