8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Christopher Chen
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Christopher Chen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Đồn Brooklyn Số 99
7.9
Truyền hình
Gia Đình Hiện Đại
8.2
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
8.0
Truyền hình
Lập Dị
7.7
Truyền hình
Điệp Viên Tay Mơ
7.5
Truyền hình
Siêu Thị Vui Nhộn
7.9
Truyền hình
Chuyện khó tin
6.5
Truyền hình
Người Phụ Nữ Trong Ngôi Nhà Bên Kia Đường Đối Diện Cô Gái Bên Khung Cửa
6.7
Truyền hình
The Affair
7.7
Truyền hình
Grace and Frankie
6.9
Truyền hình
Young Rock
6.3
Truyền hình
The Mindy Project
5.5
Phim điện ảnh
Who Invited Them
4.3
Phim điện ảnh
Poolman
6.9
Truyền hình
Single Parents
5.6
Truyền hình
American Auto
6.8
Truyền hình
Abby's
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | L.A. Rush Phim điện ảnh | |
| 2024 | Poolman Phim điện ảnh | Councilman Jang |
| 2022 | Ryan Carson Phim điện ảnh | The Driver |
| 2022 | Who Invited Them Phim điện ảnh | Neil |
| 2022 | I Love That for You Truyền hình | Allan (1 tập) |
| 2022 | Người Phụ Nữ Trong Ngôi Nhà Bên Kia Đường Đối Diện Cô Gái Bên Khung Cửa Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 2021 | American Auto Truyền hình | Jin Tao-Kang (3 tập) |
| 2021 | Young Rock Truyền hình | Sandy (2 tập) |
| 2020 | The Axe and the Iron Phim điện ảnh | Jason |
| 2019 | Chuyện khó tin Truyền hình | DMV Tester (1 tập) |
| 2019 | Abby's Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 2018 | Single Parents Truyền hình | Gil (1 tập) |
| 2017 | No Activity Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 2017 | Lập Dị Truyền hình | Roller Blader (1 tập) |
| 2017 | Stuck In The Waterpark Phim điện ảnh | Fed Up Dad |
| 2016 | Not Your Average Joe Phim điện ảnh | Cotton Candy Queen (Pink Wig) |
| 2015 | Siêu Thị Vui Nhộn Truyền hình | Customer #3 (1 tập) |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Best Director (1 tập) |
| 2014 | The Affair Truyền hình | Man in Bathroom (1 tập) |
| 2014 | Playing House Truyền hình | Chinese Executive (1 tập) |
| 2013 | Đồn Brooklyn Số 99 Truyền hình | James Kim (1 tập) |
| 2012 | The Mindy Project Truyền hình | Dr. Choi (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Hiện Đại Truyền hình | Karaoke Host (1 tập) |
| 2008 | Childrens Hospital Truyền hình | Doctor (uncredited) (1 tập) |
| 2007 | Điệp Viên Tay Mơ Truyền hình | HR Interviewer (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Dr. Warren Spitz (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Rideshare Driver (1 tập) |