7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mark Taylor
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Scarborough, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Mark Taylor (born March 7, 1977; Scarborough, Ontario) is a Canadian actor. Taylor is predominately known for his roles as Romeo in Student Bodies, and Kwest in Instant Star. He played the role of Lewis 'Lew' Young in the Canadian police drama television series Flashpoint until his character was killed in the 23rd episode of the series.
In addition, Taylor has studied computer engineering technology at Seneca College and graduated from Albert Campbell Collegiate Institute.
Description above from the Wikipedia article Mark Taylor (actor),licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Reacher: Phát Súng Cuối Cùng
7.7
Truyền hình
Chú Bọt Biển Tinh Nghịch
7.6
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Quyền Anh
5.9
Phim điện ảnh
Lò Mổ 2
7.5
Truyền hình
Triệu phú tự thân: Cuộc đời Madam C.J. Walker
7.0
Truyền hình
Cross: Lằn Ranh Công Lý
6.7
Phim điện ảnh
Ác Quỷ Ăn Hồn
7.0
Truyền hình
Coroner
7.3
Truyền hình
Điểm Hoà
7.3
Truyền hình
Private Eyes
7.1
Truyền hình
Greenleaf
7.3
Truyền hình
All American: Homecoming
7.3
Truyền hình
So Help Me Todd
7.4
Truyền hình
Sheriff Country
6.3
Truyền hình
Frankie Drake Mysteries
7.0
Phim điện ảnh
Seventeen Again
5.4
Phim điện ảnh
Memories of Christmas
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Crowbar Phim điện ảnh | Staff Sgt. Jackson |
| 2025 | Sheriff Country Truyền hình | Ruben Massey (2 tập) |
| 2025 | Ác Quỷ Ăn Hồn Phim điện ảnh | John Otis |
| 2025 | The Love Club Moms: Harper Phim điện ảnh | Colin |
| 2024 | Cross: Lằn Ranh Công Lý Truyền hình | Francisco (2 tập) |
| 2024 | The Bad Orphan Phim điện ảnh | Karl |
| 2022 | So Help Me Todd Truyền hình | Coach Tom (1 tập) |
| 2022 | All American: Homecoming Truyền hình | Terry Tucker (1 tập) |
| 2022 | Reacher: Phát Súng Cuối Cùng Truyền hình | Wolcott (2 tập) |
| 2021 | Miracle in Motor City Phim điện ảnh | Eddie |
| 2021 | Next-Door Nightmare Phim điện ảnh | Kyle Collins |
| 2020 | A Christmas Tree Grows in Colorado Phim điện ảnh | Kevin Snyder |
| 2020 | Tempted by Danger Phim điện ảnh | Rick |
| 2020 | Triệu phú tự thân: Cuộc đời Madam C.J. Walker Truyền hình | Emmett Jay Scott (1 tập) |
| 2019 | Christmas Belles Phim điện ảnh | Pastor Michael McKnight |
| 2019 | Coroner Truyền hình | Clark Coleman (10 tập) |
| 2018 | Memories of Christmas Phim điện ảnh | Dave |
| 2017 | Frankie Drake Mysteries Truyền hình | Boyzey Pembroke (3 tập) |
| 2016 | Blood Hunters Phim điện ảnh | George (Intern) |
| 2016 | Greenleaf Truyền hình | Perry Dyson (1 tập) |
| 2016 | Private Eyes Truyền hình | Rick (1 tập) |
| 2011 | Certain Prey Phim điện ảnh | Officer Graff |
| 2010 | Who Is Clark Rockefeller? Phim điện ảnh | Mike Ruggio |
| 2008 | Điểm Hoà Truyền hình | Lou Young (1 tập) |
| 2007 | Lò Mổ 2 Phim điện ảnh | Sir Bruce Bonus |
| 2005 | Võ Sĩ Quyền Anh Phim điện ảnh | George |
| 2004 | Instant Star Truyền hình | (3 tập) |
| 2003 | Love, Sex, and Eating the Bones Phim điện ảnh | Glenroy 'Sweets' Lindo |
| 2002 | Bliss - Erotische Versuchungen Phim điện ảnh | Paolo |
| 2002 | Bliss Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Doc Truyền hình | Johnny (2 tập) |
| 2000 | Seventeen Again Phim điện ảnh | Young Gene Donovan |
| 2000 | Our Hero Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Grown Ups Truyền hình | Peter Alexander (1 tập) |
| 1997 | Student Bodies Truyền hình | Romeo Carter (64 tập) |
| 1997 | Color of Justice Phim điện ảnh | Rodney |
| 1953 | The Oscars Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Biên Niên Sử Narnia: Sư Tử, Phù Thủy và Cái Tủ Áo Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2005 | Võ Sĩ Quyền Anh Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | Chú Bọt Biển Tinh Nghịch Truyền hình | Thanks (689 tập) |