8.5
Phim điện ảnh
Phục trang & Trang điểm
Daniel C. Striepeke
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Sonoma County, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 77 tác phẩm
Tiểu sử
Daniel C. Striepeke was born on October 8, 1930 in Sonoma County, California, USA. He was an actor and writer, known for Forrest Gump (1994), Cast Away (2000) and Saving Private Ryan (1998). He was previously married to Sherry Sexton. He died in January 2019 in West Los Angeles, California, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.5
Phim điện ảnh
Dặm Xanh
8.2
Phim điện ảnh
Giải Cứu Binh Nhì Ryan
8.0
Phim điện ảnh
Hãy Bắt Tôi Nếu Có Thể
7.7
Phim điện ảnh
Một Mình Trên Hoang Đảo
6.7
Phim điện ảnh
Mật Mã Da Vinci
7.4
Phim điện ảnh
Không Tổ Quốc
7.4
Phim điện ảnh
Động Lực
6.7
Phim điện ảnh
Chuyến Tàu Bắc Cực
7.5
Phim điện ảnh
Bí Ẩn Mặt Trăng
7.4
Phim điện ảnh
Con Đường Diệt Vong
7.6
Phim điện ảnh
Butch Cassidy and the Sundance Kid
6.7
Phim điện ảnh
Bước Nhảy Vui Nhộn
7.5
Phim điện ảnh
Bảy Tay Súng Oai Hùng
6.1
Phim điện ảnh
Beneath the Planet of the Apes
6.8
Phim điện ảnh
The 'Burbs
7.2
Phim điện ảnh
Midnight Run
7.4
Phim điện ảnh
Thống Chế Patton
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | The Secret Behind Escape Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | Forrest Gump Phim điện ảnh | Recruiter |
Danh sách đoàn làm phim 75
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Mật Mã Da Vinci Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 2004 | Chuyến Tàu Bắc Cực Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 2004 | Không Tổ Quốc Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 2002 | Hãy Bắt Tôi Nếu Có Thể Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 2002 | Con Đường Diệt Vong Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 2000 | Một Mình Trên Hoang Đảo Phim điện ảnh | Key Makeup Artist |
| 1999 | Dặm Xanh Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1998 | Giải Cứu Binh Nhì Ryan Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1997 | Wag the Dog Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1996 | Đó Là Điều Em Làm Phim điện ảnh | Key Makeup Artist |
| 1995 | Tổng Thống Hoa Kỳ Phim điện ảnh | Key Makeup Artist |
| 1995 | Bí Ẩn Mặt Trăng Phim điện ảnh | Key Makeup Artist |
| 1994 | In the Army Now Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1994 | Clean Slate Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1993 | Son in Law Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1993 | Made in America Phim điện ảnh | Key Makeup Artist |
| 1992 | Rich in Love Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1992 | Đứng Yên! Không Mẹ Tôi Bắn Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1991 | Dead Again Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1989 | The 'Burbs Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1988 | My Stepmother Is an Alien Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1988 | Midnight Run Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1987 | White Water Summer Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1987 | Dragnet Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1987 | Project X Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1985 | This Child Is Mine Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1985 | Bắn Nhanh Thì Sống Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1985 | Secret Admirer Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1984 | Crackers Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1984 | Bước Nhảy Vui Nhộn Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1983 | Doctor Detroit Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1983 | Max Dugan Returns Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1982 | My Favorite Year Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1981 | All the Way Home Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1981 | Pennies from Heaven Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1981 | Continental Divide Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1980 | The Jazz Singer Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1980 | Farewell to the Planet of the Apes Phim điện ảnh | Makeup Artist, Hairstylist |
| 1980 | The Forgotten City of the Planet of the Apes Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1980 | Back to the Planet of the Apes Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1980 | Can't Stop the Music Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1980 | American Gigolo Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1978 | Moment by Moment Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1978 | Động Lực Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1977 | Fire Sale Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1975 | Hey, I'm Alive Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1975 | Twigs Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 1973 | Sssssss Phim điện ảnh | Story, Producer |
| 1973 | Ace Eli and Rodger of the Skies Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1972 | When the Legends Die Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1972 | The Thing with Two Heads Phim điện ảnh | Special Effects |
| 1972 | Conquest of the Planet of the Apes Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1971 | The Mephisto Waltz Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1970 | Cover Me Babe Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1970 | Myra Breckinridge Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1970 | Beyond the Valley of the Dolls Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1970 | Beneath the Planet of the Apes Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1970 | M*A*S*H Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1970 | Tora! Tora! Tora! Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 1970 | Thống Chế Patton Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |