7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
吉川満子
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Chuo, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 170 tác phẩm
Tiểu sử
Mitsuko Yoshikawa (吉川 満子) (June 21, 1901 – August 8, 1991) was a Japanese actress. She debuted during the silent film era in 1926 and made her last film in 1984, which was Juzo Itami's The Funeral.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
一人息子
7.2
Phim điện ảnh
長屋紳士録
7.2
Phim điện ảnh
お葬式
6.9
Phim điện ảnh
座頭市の歌が聞える
6.3
Phim điện ảnh
淑女は何を忘れたか
6.9
Phim điện ảnh
戸田家の兄妹
6.5
Phim điện ảnh
秋津温泉
7.0
Phim điện ảnh
君と別れて
7.2
Phim điện ảnh
夜ごとの夢
5.8
Phim điện ảnh
母を恋はずや
6.0
Phim điện ảnh
淑女と髭
7.4
Phim điện ảnh
風の中の子供
6.6
Phim điện ảnh
婚約指輪
7.6
Phim điện ảnh
怪談 お岩の亡霊
6.8
Phim điện ảnh
生きてゐる孫六
6.6
Phim điện ảnh
人生のお荷物
5.8
Phim điện ảnh
太陽とバラ
Danh sách phim đã đóng 170
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | かくて忍術映画は終りぬ Phim điện ảnh | |
| 1984 | お葬式 Phim điện ảnh | Mrs. Iwakiri |
| 1973 | 猫は知っていた Phim điện ảnh | |
| 1968 | 怪猫 呪いの沼 Phim điện ảnh | Kumi |
| 1967 | 旅路 Phim điện ảnh | Michi |
| 1967 | 雪の喪章 Phim điện ảnh | Ritsu |
| 1966 | 処女受胎 Phim điện ảnh | Old woman |
| 1966 | 太陽に突っ走れ Phim điện ảnh | |
| 1966 | 座頭市の歌が聞える Phim điện ảnh | Mother |
| 1966 | 源氏物語 Phim điện ảnh | Amagimi |
| 1964 | 花のお江戸の無責任 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 血煙り笠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 紀州の暴れん坊 Phim điện ảnh | Ohama |
| 1962 | 山麓 Phim điện ảnh | Hisako Ueno |
| 1962 | 秋津温泉 Phim điện ảnh | Priest's Wife |
| 1962 | ちいさこべ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 三代の盃 Phim điện ảnh | |
| 1962 | はぐれ念仏 歓喜まんだら Phim điện ảnh | |
| 1961 | 湖畔の人 Phim điện ảnh | Toshie Ogata |
| 1961 | 黄色い風土 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 怪談 お岩の亡霊 Phim điện ảnh | Oyumi |
| 1961 | 魚河岸の女石松 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 若い涙を吹きとばせ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 旗本喧嘩鷹 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 晴小袖 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 鎮花祭 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 天竜母恋い笠 Phim điện ảnh | Osai |
| 1960 | 風流深川唄 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 大空の無法者 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 別離の歌 Phim điện ảnh | Sono Toyama (Genzo’s wife) |
| 1960 | 続べらんめえ芸者 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 天下の大泥棒 白浪五人男 Phim điện ảnh | |
| 1959 | べらんめえ芸者 Phim điện ảnh | Sato Akiyama |
| 1959 | いろは若衆 花駕篭峠 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 才女気質 Phim điện ảnh | |
| 1959 | からたち日記 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 東京べらんめぇ娘 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 黒い指の男 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 蟻の街のマリア Phim điện ảnh | |
| 1958 | 僕は三人前 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 希望の乙女 Phim điện ảnh | |
| 1958 | ひばりの花形探偵合戦 Phim điện ảnh | |
| 1958 | その手にのるな Phim điện ảnh | |
| 1957 | 母と子の窓 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 太陽とバラ Phim điện ảnh | Neighbour on the left, Madame |
| 1956 | ここは静かなり Phim điện ảnh | |
| 1956 | 残菊物語 Phim điện ảnh | Sato |
| 1956 | 見事な娘 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 俺は藤吉郎 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 柔道開眼 Phim điện ảnh | |
| 1955 | かんかん虫は唄う Phim điện ảnh | |
| 1955 | 愛情会議 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 制服の乙女たち Phim điện ảnh | |
| 1955 | 阿修羅四天王 Phim điện ảnh | |
| 1955 | たけくらべ Phim điện ảnh | |
| 1954 | 愛と死の谷間 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 新婚たくあん夫婦 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 潜水艦ろ号未だ浮上せず Phim điện ảnh | |
| 1954 | 舞妓物語 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 真実一路 Phim điện ảnh |