7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Treisa Gary
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Treisa Gary.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Ca Phẫu Thuật Của Grey
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
7.0
Phim điện ảnh
Quyền Lực Trong Bóng Tối
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.6
Truyền hình
NCIS
8.2
Truyền hình
Silicon Valley
8.0
Truyền hình
S.W.A.T.
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.7
Truyền hình
Điệp Viên Tay Mơ
8.3
Truyền hình
Spider-Noir
7.9
Truyền hình
Chuyện khó tin
7.3
Truyền hình
Lethal Weapon
7.6
Truyền hình
Gia Đình Heck
7.9
Truyền hình
Bosch
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Famous Phim điện ảnh | Nurse Pam |
| 2026 | Spider-Noir Truyền hình | Nurse (1 tập) |
| 2026 | Rắc Rối Tiền Bạc Của Margo - Margo's Got Money Troubles Truyền hình | Dr. Clare Sharp (1 tập) |
| 2025 | Mã 3 Phim điện ảnh | Nurse Ruth |
| 2024 | She Taught Love Phim điện ảnh | Brenda |
| 2024 | Shimmer, Inspired by Eva Young Phim điện ảnh | Nurse Elaine |
| 2023 | Fear the Night Phim điện ảnh | Lawyer |
| 2023 | Tình Bạn Thuần Khiết Truyền hình | Lawyer Sydney (1 tập) |
| 2022 | A League of Their Own Truyền hình | Georgia (3 tập) |
| 2021 | Rãnh Nước Phim điện ảnh | Church Woman |
| 2019 | Chuyện khó tin Truyền hình | Evelyn (3 tập) |
| 2019 | Đội cứu hộ malibu Phim điện ảnh | Officer Wagstaff |
| 2019 | Good Trouble Truyền hình | Dawn (2 tập) |
| 2018 | Quyền Lực Trong Bóng Tối Phim điện ảnh | Clerk |
| 2018 | The Conners Truyền hình | Admittance Receptionist (1 tập) |
| 2018 | Liza on Demand Truyền hình | Art Teacher (1 tập) |
| 2018 | Reverie Truyền hình | MRL Guard (1 tập) |
| 2017 | No Activity Truyền hình | Detective Quian (1 tập) |
| 2017 | S.W.A.T. Truyền hình | Officer Reese (1 tập) |
| 2016 | The Wrong House Phim điện ảnh | Ms. Lainer |
| 2016 | Speechless Truyền hình | Teacher (1 tập) |
| 2016 | Lethal Weapon Truyền hình | Pharmacist (1 tập) |
| 2015 | The Muppets Truyền hình | Patient (1 tập) |
| 2015 | Secrets and Lies Truyền hình | Nurse (1 tập) |
| 2015 | Dân nhập cư Truyền hình | Coach Janet Brody (2 tập) |
| 2015 | Bosch Truyền hình | Coroner's Investigator / Coroner's Investigator Basile (2 tập) |
| 2014 | Silicon Valley Truyền hình | Bernice (1 tập) |
| 2014 | About a Boy Truyền hình | Bev (4 tập) |
| 2012 | Veep Truyền hình | Election Official (1 tập) |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Irene Averna (1 tập) |
| 2010 | Better With You Truyền hình | Woman In Line (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Heck Truyền hình | Customer (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Dede Guerra (1 tập) |
| 2007 | Điệp Viên Tay Mơ Truyền hình | Wife (1 tập) |
| 2007 | Vụ Nổ Lớn Truyền hình | Waitress (1 tập) |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Reporter #2 (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Catherine Griffin (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Teacher (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Beth (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Foreperson (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Hannah (1 tập) |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Nurse Shelby (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Airport Security Guard (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Prison Clerk (1 tập) |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | African Woman (1 tập) |
| 2000 | Những Cô Nàng Gilmore Truyền hình | Francette (1 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Miranda Banks (1 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Parking Officer (1 tập) |