6.9
Phim điện ảnh
Kỹ xảo hình ảnh
高田明美
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Japanese character designer and artist.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
機動警察パトレイバー 2 the Movie
6.9
Phim điện ảnh
きまぐれオレンジ★ロード あの日にかえりたい
6.6
Phim điện ảnh
Patlabor WXIII the Movie
7.3
Truyền hình
Urusei Yatsura
6.8
Truyền hình
きまぐれオレンジ☆ロード
6.4
Phim điện ảnh
Đại Chiến Ở Tokyo
7.1
Truyền hình
機動警察パトレイバー
7.3
Truyền hình
機動警察パトレイバー
5.8
Phim điện ảnh
うる星やつら4 ラム・ザ・フォーエバー
7.3
Phim điện ảnh
機動警察パトレイバーREBOOT
6.6
Truyền hình
魔法の天使クリィミーマミ
6.7
Phim điện ảnh
魔法の天使クリィミーマミ 永遠のワンスモア
6.7
Phim điện ảnh
魔法の天使 クリィミーマミ Long Good-Bye
9.8
Truyền hình
機動警察パトレイバー NEW OVA
7.0
Truyền hình
THE NEXT GENERATION -パトレイバー-
4.3
Truyền hình
炎のアルペンローゼ ジュディ&ランディ
6.0
Truyền hình
トワイライトQ
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | ANIME MANGA EXPLOSION Truyền hình | Self - Character Designer (1 tập) |
| 2002 | Invasion: Anime Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | 機動警察パトレイバー EZY File 3 Phim điện ảnh | Assistant Costume Designer |
| 2026 | Patlabor EZY File 2 Phim điện ảnh | Assistant Costume Designer |
| 2026 | Patlabor EZY File 1 Phim điện ảnh | Assistant Costume Designer |
| 2016 | 機動警察パトレイバーREBOOT Phim điện ảnh | Original Story |
| 2016 | CoCO & NiCO Truyền hình | Character Designer (1 tập) |
| 2015 | Đại Chiến Ở Tokyo Phim điện ảnh | Original Story |
| 2014 | THE NEXT GENERATION -パトレイバー- Truyền hình | Original Series Creator, Original Story (13 tập) |
| 2002 | Patlabor WXIII the Movie Phim điện ảnh | Character Designer, Original Story |
| 2002 | ミニパト Truyền hình | Original Series Creator (3 tập) |
| 1994 | リカちゃんとヤマネコ 星の旅 Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1993 | 機動警察パトレイバー 2 the Movie Phim điện ảnh | Character Designer, Original Story |
| 1992 | 永遠のフィレーナ Truyền hình | Character Designer (6 tập) |
| 1992 | ノアの一日 Phim điện ảnh | Original Story |
| 1990 | 機動警察パトレイバー NEW OVA Truyền hình | Character Designer, Author (16 tập) |
| 1989 | 機動警察パトレイバー Truyền hình | Character Designer, Author (47 tập) |
| 1989 | 機動警察パトレイバー 劇場版 Phim điện ảnh | Story, Character Designer, Original Story |
| 1988 | きまぐれオレンジ★ロード あの日にかえりたい Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1988 | 機動警察パトレイバー Truyền hình | Character Designer (7 tập) |
| 1987 | きまぐれオレンジ★ロード 総集編 七夕スペシャル Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1987 | きまぐれオレンジ☆ロード Truyền hình | Character Designer (48 tập) |
| 1987 | トワイライトQ Truyền hình | Character Designer (1 tập) |
| 1986 | アーバンスクウェア 琥珀の追撃 Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1986 | うる星やつら4 ラム・ザ・フォーエバー Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1985 | 魔法の天使 クリィミーマミ Long Good-Bye Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1985 | 炎のアルペンローゼ ジュディ&ランディ Truyền hình | Character Designer (20 tập) |
| 1985 | 魔法の天使 クリィミーマミ ラブリーセレナーデ Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1984 | 魔法の天使クリィミーマミ 永遠のワンスモア Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1983 | 魔法の天使クリィミーマミ Truyền hình | Animation Director (1 tập) |
| 1981 | Urusei Yatsura Truyền hình | Character Designer (218 tập) |
| 1981 | 海底大戦争 愛の20000マイル Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1981 | 黄金戦士ゴールドライタン Truyền hình | Character Designer (52 tập) |
| 1981 | フルムーン伝説 インドラ Phim điện ảnh | Character Designer |