6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Poussi
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 96 tác phẩm
Tiểu sử
Poussi was born on November 25, 1951 in Cairo, Egypt as Serfinaz Qadry. She is an actress, known for Kheit al rafeigh, -al (1971), The Man I Love (1962) and Al-Kammasha (1987). She was previously married to Nour El-Sherif
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
آخر الرجال المحترمين
7.1
Phim điện ảnh
إعدام ميت
6.6
Phim điện ảnh
الزمار
6.5
Phim điện ảnh
أونكل زيزو حبيبى
7.0
Phim điện ảnh
طريد الفردوس
5.7
Phim điện ảnh
حبيبي دائمًا
6.7
Phim điện ảnh
الخيط الرفيع
5.5
Phim điện ảnh
ألو.. أنا القطة
6.5
Phim điện ảnh
زوجة من باريس
7.0
Phim điện ảnh
سنه اولى حب
6.0
Phim điện ảnh
النصابين
8.0
Phim điện ảnh
العمالقة
5.0
Phim điện ảnh
استغاثة من العالم الآخر
7.0
Phim điện ảnh
فتوات بولاق
6.0
Phim điện ảnh
الجنتل
8.0
Phim điện ảnh
لعنة الزمن
4.0
Phim điện ảnh
فتوة الناس الغلابة
Danh sách phim đã đóng 96
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | عفريت القرش Truyền hình | (33 tập) |
| 2019 | البرنسيسة بيسة Truyền hình | شويكار (30 tập) |
| 2019 | قيد عائلي Truyền hình | عفاف (45 tập) |
| 2017 | قصر العشاق Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | حالة عشق Truyền hình | Layla (30 tập) |
| 2007 | نقطة نظام Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | العاشقان Phim điện ảnh | |
| 1999 | ألف ليلة وليلة: ذات المال Truyền hình | شهرزاد / نورسين / آهور (30 tập) |
| 1999 | عفوا حبيبتي Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | ألف ليلة وليلة: ذات الخال Truyền hình | شهرزاد / نورهان (نسمين) (30 tập) |
| 1997 | ضد التيار Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | الجنتل Phim điện ảnh | شهرزاد |
| 1996 | خالتي صفية والدير Truyền hình | (17 tập) |
| 1995 | الملائكة لا تسكن الارض Phim điện ảnh | Amina |
| 1995 | طريق الشر Phim điện ảnh | Souma |
| 1994 | أيام المنيرة Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | كروانة Phim điện ảnh | Karawana |
| 1992 | لعبة الإنتقام Phim điện ảnh | نادية مرزوق |
| 1992 | كنت فين يا علي Phim điện ảnh | |
| 1992 | ابن الجبل Phim điện ảnh | |
| 1991 | تصريح بالقتل Phim điện ảnh | |
| 1990 | انتبهوا أيها الأزواج Phim điện ảnh | Mona |
| 1990 | الأهطل Phim điện ảnh | |
| 1990 | بلاغ للرأي العام Phim điện ảnh | |
| 1989 | روحيه اتخطفت Phim điện ảnh | عطية |
| 1988 | الجوازة دي مش لازم تتم Phim điện ảnh | وزة |
| 1988 | اللقاء الثاني Truyền hình | (10 tập) |
| 1988 | Bab alnasr Phim điện ảnh | |
| 1988 | زمن حاتم زهران Phim điện ảnh | Marwa |
| 1987 | العملية ٤٢ Phim điện ảnh | |
| 1987 | لعبة الكبار Phim điện ảnh | بطة |
| 1987 | بنات حارتنا Phim điện ảnh | Aziza |
| 1987 | الكماشة Phim điện ảnh | |
| 1987 | ساعات الفزع Phim điện ảnh | |
| 1987 | حقد امرأة Phim điện ảnh | |
| 1986 | جذور في الهواء Phim điện ảnh | |
| 1986 | المحترفون Phim điện ảnh | Hanan |
| 1986 | نساء خلف القضبان Phim điện ảnh | |
| 1986 | دقة زار Phim điện ảnh | |
| 1986 | بلاغ ضد امرأة Phim điện ảnh | كريمة |
| 1986 | الزيارة الأخيرة Phim điện ảnh | |
| 1986 | نأسف لهذا الخطأ Phim điện ảnh | |
| 1985 | استغاثة من العالم الآخر Phim điện ảnh | |
| 1985 | الزمار Phim điện ảnh | |
| 1985 | صراع الأيام Phim điện ảnh | |
| 1985 | الأستاذ يعرف أكثر Phim điện ảnh | |
| 1985 | الحكم آخر الجلسة Phim điện ảnh | awsaf |
| 1985 | مرزوقة Phim điện ảnh | مرزوقة |
| 1985 | الأوغاد Phim điện ảnh | |
| 1985 | إعدام ميت Phim điện ảnh | سحر - عميلة الموساد |
| 1984 | آخر الرجال المحترمين Phim điện ảnh | Thuriya |
| 1984 | الشيطان يغني Phim điện ảnh | ميرهان |
| 1984 | بحر الأوهام Phim điện ảnh | |
| 1984 | جواري بلا قيود Truyền hình | جهاد رشيد (13 tập) |
| 1984 | السطوح Phim điện ảnh | نبيلة |
| 1984 | فتوة الناس الغلابة Phim điện ảnh | Ilham |
| 1984 | النصابين Phim điện ảnh | Nargis |
| 1983 | نهاية رجل تزوج Phim điện ảnh | Nadia |
| 1983 | يا ما انت كريم يارب Phim điện ảnh | Fatima |
| 1983 | الذئاب Phim điện ảnh | هند الشهاوي |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1973 | جوليو ورومييت Phim điện ảnh | Songs |