7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Wei Kong
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Guizhou, China
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chinese mainland actor, is known as "China's Julia Roberts"
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
5.3
Phim điện ảnh
Hai Lần Gặp Mặt
7.8
Truyền hình
和平饭店
6.5
Phim điện ảnh
A面B面
8.0
Phim điện ảnh
国歌
8.0
Truyền hình
黑雾
6.0
Truyền hình
画魂
9.0
Truyền hình
决胜
Phim điện ảnh
诡娃
Phim điện ảnh
我的宠物是大象
Phim điện ảnh
九连环
Phim điện ảnh
小鱼吃大鱼
Truyền hình
以朋友的名义
Truyền hình
棋逢对手
Truyền hình
江南·十二场欢聚
Truyền hình
蝴蝶飞飞
Truyền hình
红娘子
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 江南·十二场欢聚 Truyền hình | (24 tập) |
| 2019 | 我的宠物是大象 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 和平饭店 Truyền hình | Yao Hong (42 tập) |
| 2016 | 决胜 Truyền hình | Xin Fang (40 tập) |
| 2016 | 诡娃 Phim điện ảnh | Mrs Chen |
| 2013 | 棋逢对手 Truyền hình | Jiang Ruoshui (37 tập) |
| 2012 | Hai Lần Gặp Mặt Phim điện ảnh | |
| 2012 | 红娘子 Truyền hình | 梅家三太太 (49 tập) |
| 2012 | 小鱼吃大鱼 Phim điện ảnh | Sha Weiwei |
| 2010 | A面B面 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 九连环 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 太阳照常升起 Phim điện ảnh | Tang's Wife |
| 2006 | 以朋友的名义 Truyền hình | Su Li (22 tập) |
| 2004 | 蝴蝶飞飞 Truyền hình | (24 tập) |
| 2003 | 画魂 Truyền hình | Yao Anna (30 tập) |
| 2003 | 黑雾 Truyền hình | (24 tập) |
| 1999 | 国歌 Phim điện ảnh |