8.2
Truyền hình
Diễn xuất
David Naughton
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Hartford, Connecticut, USA
- Danh sách thực hiện
- 78 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
David Walsh Naughton (born February 13, 1951) is an American actor and singer best known for his starring roles in the 1981 horror film An American Werewolf in London and the 1980 Walt Disney comedy, Midnight Madness.
Description above from the Wikipedia article David Walsh Naughton licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
7.4
Phim điện ảnh
Người Sói Mỹ ở London
8.2
Truyền hình
Seinfeld
7.9
Truyền hình
Psych
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.2
Truyền hình
Justice League
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
JAG
6.2
Phim điện ảnh
Body Bags
4.7
Phim điện ảnh
Lốc Xoáy Cá Mập 5
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
6.2
Truyền hình
The Love Boat
5.9
Truyền hình
Melrose Place
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
Danh sách phim đã đóng 78
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Generation Angst Phim điện ảnh | Father O'Kessler |
| 2026 | The Obelisk Phim điện ảnh | |
| 2023 | Waking Nightmare Phim điện ảnh | Dr. Doolin |
| 2022 | Attack of the Killer Chickens: The Movie Phim điện ảnh | President Robertson |
| 2020 | Hot Dog... The Documentary Phim điện ảnh | Himself |
| 2019 | Rediscovering Christmas Phim điện ảnh | Harry |
| 2019 | Mark of The Beast: The Legacy of the Universal Werewolf Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | The Hatred Phim điện ảnh | Walter |
| 2017 | Lốc Xoáy Cá Mập 5 Phim điện ảnh | Ambassador Kessler |
| 2014 | Psychotic State Phim điện ảnh | Himself |
| 2013 | Cool As Hell Phim điện ảnh | Clark |
| 2012 | A Thousand Cuts Phim điện ảnh | Alan |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Mr. Samuels (1 tập) |
| 2009 | Little Hercules Phim điện ảnh | Dwayne Harr |
| 2009 | Beware the Moon: Remembering 'An American Werewolf in London' Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Neurologist (1 tập) |
| 2008 | Brutal Massacre: A Comedy Phim điện ảnh | Harry Penderecki |
| 2007 | Hallows Point Phim điện ảnh | Shopkeeper |
| 2006 | Big Bad Wolf Phim điện ảnh | Sheriff Ruben |
| 2006 | I Love the '70s: Volume 2 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Ken Tucker (1 tập) |
| 2006 | Big Love Truyền hình | Mr. Usher (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Nick Parker (1 tập) |
| 2005 | Mystery Woman: Sing Me a Murder Phim điện ảnh | Steven |
| 2001 | Flying Virus Phim điện ảnh | Dr. Stephen North |
| 2001 | Justice League Truyền hình | The Streak (voice) (2 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | DA Jenetta (1 tập) |
| 2001 | The Nightmare Room Truyền hình | Mr. Ryan (1 tập) |
| 2001 | A Crack in the Floor Phim điện ảnh | EMT Driver |
| 2001 | Out of the Wilderness Phim điện ảnh | Professor Byrd |
| 1999 | Where Are They Now? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Roy (1 tập) |
| 1998 | Chance of a Lifetime Phim điện ảnh | Art Haber |
| 1995 | Mirror, Mirror III: The Voyeur Phim điện ảnh | Detective Kobeck |
| 1995 | JAG Truyền hình | Det. Grady (2 tập) |
| 1995 | Ice Cream Man Phim điện ảnh | Martin Cassera |
| 1995 | Urban Safari Phim điện ảnh | Joe Johnson |
| 1995 | Cybill Truyền hình | Andy (2 tập) |
| 1994 | Beanstalk Phim điện ảnh | Mr. Ladd |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Michael Russell (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Ben Stevens (1 tập) |
| 1994 | Desert Steel Phim điện ảnh | Zach |
| 1994 | Caribbean Kill Phim điện ảnh | |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Harry Gelson (1 tập) |
| 1993 | Sex, Shock & Censorship in the 90's Phim điện ảnh | Brad |
| 1993 | Body Bags Phim điện ảnh | Pete |
| 1993 | Amityville: A New Generation Phim điện ảnh | Dick Cutler |
| 1993 | Wild Cactus Phim điện ảnh | Philip Marcus |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Lou Chandler (1 tập) |
| 1991 | Steel and Lace Phim điện ảnh | Dunn |
| 1990 | Shades of L.A. Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | The Sleeping Car Phim điện ảnh | Jason McCree |
| 1990 | Overexposed Phim điện ảnh | Phillip |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Dick (1 tập) |
| 1988 | Goddess of Love Phim điện ảnh | Ted Beckman |
| 1988 | Kidnapped Phim điện ảnh | Vince McCarthy |
| 1987 | Ti presento un'amica Phim điện ảnh | Mauro |
| 1986 | My Sister Sam Truyền hình | Jack Kincaid (44 tập) |
| 1986 | Separate Vacations Phim điện ảnh | Richard Moore |
| 1986 | The Boy in Blue Phim điện ảnh | Bill |