7.6
Phim điện ảnh
Đoàn làm phim
Roy Alon
- Ngày sinh
- Mất
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Otley, Leeds, West Yorkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Roy Alon.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Hẹn Chết Ngày Khác
7.4
Phim điện ảnh
Người Sói Mỹ ở London
6.2
Phim điện ảnh
Gài Bẫy
6.1
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Đừng Bao Giờ Nói Không Nữa
6.6
Phim điện ảnh
Sliding Doors
7.2
Phim điện ảnh
Cây Cầu Quá Xa
6.2
Phim điện ảnh
Lifeforce
7.2
Phim điện ảnh
Ngày Đẫm Máu
6.3
Phim điện ảnh
The Fourth Protocol
7.3
Phim điện ảnh
Lion of the Desert
6.4
Phim điện ảnh
Like Minds
5.4
Phim điện ảnh
The Bride
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
5.3
Phim điện ảnh
I Bought a Vampire Motorcycle
7.4
Truyền hình
Lovejoy
6.6
Truyền hình
The Brittas Empire
7.1
Truyền hình
Heartbeat
Danh sách phim đã đóng 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Wycliffe Truyền hình | Harry Tremaine (1 tập) |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Man (1 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Stunt Arranger, Stunt Co-ordinator (7 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Car Driver (1 tập) |
| 1992 | Shining Through Phim điện ảnh | Cook (uncredited) |
| 1991 | The Brittas Empire Truyền hình | Mr Appleby, Plumber (1 tập) |
| 1990 | I Bought a Vampire Motorcycle Phim điện ảnh | P.C. Harold |
| 1990 | The Chief Truyền hình | Andrew Cochrane (1 tập) |
| 1987 | The Fourth Protocol Phim điện ảnh | Russian Seaman |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Boatman, Hood on Motorbike, Motorcyclist (1 tập) |
| 1980 | Ngày Đẫm Máu Phim điện ảnh | Captain Death |
| 1978 | Strangers Truyền hình | Stan (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | One More Win Phim điện ảnh | Script |
| 2006 | Giống Nòi Nhân Loại Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Like Minds Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2002 | Điệp Viên 007: Hẹn Chết Ngày Khác Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | Darkness Falls Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1999 | Gài Bẫy Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Wuthering Heights Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1998 | Sliding Doors Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Go Now Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1994 | Pie in the Sky Truyền hình | Stunt Coordinator, Stunts (1 tập) |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Stunt Coordinator (6 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Stunt Coordinator (14 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Stunt Coordinator (6 tập) |
| 1991 | The House of Eliott Truyền hình | Fight Choreographer (1 tập) |
| 1991 | The Darling Buds of May Truyền hình | Stunt Coordinator (2 tập) |
| 1991 | The Brittas Empire Truyền hình | Stunts (1 tập) |
| 1990 | I Bought a Vampire Motorcycle Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1990 | Diamond Skulls Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1989 | Resurrected Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1988 | It Couldn't Happen Here Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Stunt Coordinator (2 tập) |
| 1985 | Howards' Way Truyền hình | Stunt Coordinator (1 tập) |
| 1985 | The Bride Phim điện ảnh | Stunts |
| 1985 | Lifeforce Phim điện ảnh | Stunts |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Stunt Coordinator (30 tập) |
| 1983 | Điệp Viên 007: Đừng Bao Giờ Nói Không Nữa Phim điện ảnh | Stunts |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Stunts (1 tập) |
| 1981 | Người Sói Mỹ ở London Phim điện ảnh | Stunts |
| 1981 | Lion of the Desert Phim điện ảnh | Stunts |
| 1980 | Ngày Đẫm Máu Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1977 | Cây Cầu Quá Xa Phim điện ảnh | Stunts |