6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Justin Dray
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- U.S.A.
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Justin Dray.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.4
Truyền hình
Những Người Hùng
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.9
Truyền hình
iCarly
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.9
Truyền hình
Monk
7.2
Truyền hình
Thiện Xạ
8.3
Truyền hình
Girl Meets World
7.0
Truyền hình
FlashForward
7.2
Truyền hình
Sứ Mệnh Thần Thoại
7.2
Truyền hình
Dân nhập cư
6.7
Phim điện ảnh
The Contender
6.9
Truyền hình
Happy Endings
7.9
Truyền hình
Austin & Ally
6.4
Phim điện ảnh
Gods and Generals
6.9
Truyền hình
Baskets
5.7
Phim điện ảnh
3, 2, 1... Frankie Go Boom
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Great Nick D Phim điện ảnh | Freddie Van Rosen |
| 2021 | Fear Phim điện ảnh | Lincoln Morrow |
| 2020 | Sứ Mệnh Thần Thoại Truyền hình | Man, Pizza Delivery Guy (1 tập) |
| 2020 | Stay Green Phim điện ảnh | Herb Beinmann |
| 2019 | Giải mã bí ẩn ngân hà Phim điện ảnh | Male Team Member |
| 2018 | Liza on Demand Truyền hình | Ticket Seller (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Simon (1 tập) |
| 2017 | Woman Child Phim điện ảnh | Attorney Rose |
| 2016 | Thiện Xạ Truyền hình | Willie (1 tập) |
| 2016 | Rhett & Link's Buddy System Truyền hình | Rhett's Dad (1 tập) |
| 2016 | Boost Phim điện ảnh | Big Tommy |
| 2016 | Baskets Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 2015 | Beautiful & Twisted Phim điện ảnh | Comic Book Dealer |
| 2015 | Dân nhập cư Truyền hình | Fritz (1 tập) |
| 2014 | Christian Mingle Phim điện ảnh | Tommy |
| 2014 | Girl Meets World Truyền hình | Two Shoes Louie (1 tập) |
| 2014 | Enlisted Truyền hình | Cheesy-Looking Guy (1 tập) |
| 2013 | Way Down in Chinatown Phim điện ảnh | Victor Mitchum |
| 2012 | 3, 2, 1... Frankie Go Boom Phim điện ảnh | Guy in Park |
| 2012 | Are You There, Chelsea? Truyền hình | Yankee Fan (1 tập) |
| 2011 | Austin & Ally Truyền hình | Kenneth Kreen (1 tập) |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Customer (2 tập) |
| 2010 | Pantheon Black Phim điện ảnh | |
| 2009 | Men of a Certain Age Truyền hình | Julian (1 tập) |
| 2009 | FlashForward Truyền hình | Meade (1 tập) |
| 2008 | Eleventh Hour Truyền hình | Orderly (1 tập) |
| 2008 | Lake City Phim điện ảnh | Rick |
| 2007 | iCarly Truyền hình | Devin (1 tập) |
| 2007 | Saving Grace Truyền hình | Tom (1 tập) |
| 2007 | Mediated: The 21st Century Lifestyle Phim điện ảnh | Phil |
| 2006 | Những Người Hùng Truyền hình | Uniformed Man (1 tập) |
| 2005 | A Haunting Truyền hình | Matt Brody, Ray (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Allen (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Agent Weller (1 tập) |
| 2004 | So Mort It Be Phim điện ảnh | Roommate |
| 2003 | Gods and Generals Phim điện ảnh | George Jenkins |
| 2003 | Nat Turner: A Troublesome Property Phim điện ảnh | Thomas Gray |
| 2002 | Monk Truyền hình | First Paparazzi (1 tập) |
| 2000 | The Contender Phim điện ảnh | Stagehand |
| 1998 | Legacy Truyền hình | Stable Owner (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Play On Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Stay Green Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Hitiro the Peasant Phim điện ảnh | Editor, Director |