8.1
Truyền hình
Diễn xuất
渡部龍平
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 渡部龍平.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Thế Giới Ngầm Tokyo
6.7
Phim điện ảnh
Mối Tình Đầu
6.6
Phim điện ảnh
謝罪の王様
6.3
Phim điện ảnh
平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊
4.4
Phim điện ảnh
ゴーストスクワッド
7.7
Truyền hình
モザイクジャパン
6.9
Truyền hình
Isekai Izakaya "Nobu"
3.2
Phim điện ảnh
キャンプ
6.7
Phim điện ảnh
辰巳
7.0
Truyền hình
闇バイト家族
5.0
Phim điện ảnh
BAD女(ガール)
2.0
Truyền hình
新・極道の紋章
7.0
Truyền hình
新宿セブン
Phim điện ảnh
恋するアンチヒーロー THE MOVIE
Phim điện ảnh
無情の世界
Truyền hình
越後純情刑事・早乙女真子
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 闇バイト家族 Truyền hình | Igarashi Jo (12 tập) |
| 2023 | 辰巳 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 無情の世界 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Thế Giới Ngầm Tokyo Truyền hình | Tozawa Solider, Matsuda (3 tập) |
| 2020 | Thế Giới Không Lối Thoát Truyền hình | Kiriu Genki (1 tập) |
| 2020 | Isekai Izakaya "Nobu" Truyền hình | Gotthard (30 tập) |
| 2019 | 恋するアンチヒーロー THE MOVIE Phim điện ảnh | |
| 2019 | Mối Tình Đầu Phim điện ảnh | |
| 2018 | ゴーストスクワッド Phim điện ảnh | |
| 2018 | 越後純情刑事・早乙女真子 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 新宿セブン Truyền hình | SP (1 tập) |
| 2014 | 新・極道の紋章 Truyền hình | Tachibana (2 tập) |
| 2014 | モザイクジャパン Truyền hình | AV Actor Osako (5 tập) |
| 2014 | キャンプ Phim điện ảnh | |
| 2014 | 平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 謝罪の王様 Phim điện ảnh | sniper |
| 2012 | BAD女(ガール) Phim điện ảnh |