7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
木村多江
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 145 tác phẩm
Tiểu sử
Tae Kimura (木村 多江, Kimura Tae, March 16, 1971) is a Japanese actress from Tokyo who is affiliated with Yougo Office. She has blood type A and is 162 cm tall.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
SURVIVE STYLE5+
7.3
Phim điện ảnh
Vụ án của Hana và Alice
7.2
Truyền hình
Nhà của ninja
7.0
Phim điện ảnh
花とアリス
6.4
Phim điện ảnh
感染
6.7
Truyền hình
Truyện Dân Gian
8.5
Truyền hình
GTO
7.2
Phim điện ảnh
笑の大学
7.5
Truyền hình
Giao Hoán Sát Nhân
9.1
Truyền hình
白い巨塔
6.8
Phim điện ảnh
永い言い訳
6.7
Phim điện ảnh
怪談
8.0
Truyền hình
Cuộc Sống Sát Thủ Của Kanako Hạnh Phúc
5.6
Phim điện ảnh
日本沈没
6.2
Phim điện ảnh
電車男
6.5
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE
6.7
Phim điện ảnh
Khúc Hát Trên Bờ Môi
Danh sách phim đã đóng 145
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 映画 おそ松さん 人類クズ化計画!!!!!? Phim điện ảnh | |
| 2026 | Never After Dark Phim điện ảnh | Teiko |
| 2026 | かまいたちの瞬間回答!〜60秒でお悩み解決〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Đây Chính Là Tôi Phim điện ảnh | Hatsue |
| 2026 | 50分間の恋人 Truyền hình | Shima Anno (8 tập) |
| 2025 | 映画ラストマン -FIRST LOVE- Phim điện ảnh | |
| 2025 | 盤上の向日葵 Phim điện ảnh | |
| 2025 | コーチ Truyền hình | (9 tập) |
| 2025 | Cuộc Sống Sát Thủ Của Kanako Hạnh Phúc Truyền hình | (11 tập) |
| 2025 | まどか26歳、研修医やってます! Truyền hình | Saeko Tezuka (10 tập) |
| 2024 | 台風23号 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 昔はおれと同い年だった田中さんとの友情 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 青島くんはいじわる Truyền hình | Sakamoto Kumi (9 tập) |
| 2024 | 九十歳。何がめでたい Phim điện ảnh | Yoshikawa Mariko [Shinya's wife] |
| 2024 | フクロウと呼ばれた男 Truyền hình | Sumiko Hasegawa (10 tập) |
| 2024 | 映画 マイホームヒーロー Phim điện ảnh | Kasen Tosu |
| 2024 | Cottontail Phim điện ảnh | Akiko |
| 2024 | Nhà của ninja Truyền hình | Yoko Tawara (8 tập) |
| 2024 | 厨房のありす Truyền hình | Gojo Makiko (10 tập) |
| 2023 | マイホームヒーロー Truyền hình | Tosu Kasen (10 tập) |
| 2023 | ラストマン ー全盲の捜査官ー Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | ノンレムの窓 2022・秋 Phim điện ảnh | |
| 2022 | ノンレムの窓 2022・秋 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | 一橋桐子の犯罪日記 Truyền hình | Kaoruko Saito (5 tập) |
| 2022 | やんごとなき一族 Truyền hình | Kumi Miyama (12 tập) |
| 2022 | ノンレムの窓 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | 木村多江の、いまさらですが・・・ Truyền hình | (39 tập) |
| 2022 | 前科者 Phim điện ảnh | Emma Miyaguchi |
| 2021 | あなたの番です 劇場版 Phim điện ảnh | Sanae Enomoto |
| 2021 | 阿佐ヶ谷姉妹の のほほんふたり暮らし Truyền hình | エリコ (7 tập) |
| 2021 | バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら Phim điện ảnh | |
| 2021 | INSIDE Phim điện ảnh | |
| 2020 | 24 JAPAN Truyền hình | Rikka Shidō (24 tập) |
| 2020 | 3人のシングルマザーすてきな人生逆転物語 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | あとかたの街〜12歳の少女が見た戦争〜 Phim điện ảnh | おざわゆき / OZAWA Yuki |
| 2020 | 一度死んでみた Phim điện ảnh | Yuriko Nobata |
| 2020 | 彼らを見ればわかること Truyền hình | 富泽瑞希 (8 tập) |
| 2019 | グッドバイ~嘘からはじまる人生喜劇~ Phim điện ảnh | |
| 2019 | Giao Hoán Sát Nhân Truyền hình | Sanae Enomoto (20 tập) |
| 2019 | 後妻業 Truyền hình | (9 tập) |
| 2018 | Truyện Dân Gian Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | あまんじゃく~元外科医の殺し屋 最後の闘い~ Truyền hình | (2 tập) |
| 2018 | あなたには帰る家がある Truyền hình | (11 tập) |
| 2018 | おもてなし Phim điện ảnh | Kimura-sensei |
| 2017 | ドラマスペシャル 松本清張 鬼畜 Phim điện ảnh | 菊代 |
| 2017 | あゝ、荒野 後篇 Phim điện ảnh | Kyoko |
| 2017 | あゝ、荒野 前篇 Phim điện ảnh | Kyoko |
| 2017 | ブラックリベンジ Truyền hình | Saori Imamiya (10 tập) |
| 2017 | ユリゴコロ Phim điện ảnh | Hosoya |
| 2017 | 望郷 Phim điện ảnh | Sayoko |
| 2017 | 雨が降ると君は優しい Truyền hình | Shiho Kobayakawa (8 tập) |
| 2017 | ねこあつめの家 Phim điện ảnh | Yoko |
| 2017 | 4号警備 Truyền hình | Kaoru Honda(本田 薫) (7 tập) |
| 2017 | 就活家族〜きっと、うまくいく〜 Truyền hình | Yuko Kawamura (9 tập) |
| 2017 | 愛を乞うひと Phim điện ảnh | |
| 2016 | RANMARU 神の舌を持つ男 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 五年目のひとり Truyền hình | 우에노 히로시 (1 tập) |
| 2016 | 幸福のアリバイ Picture Phim điện ảnh | |
| 2016 | バースデーカード Phim điện ảnh | Saori Ishii |
| 2016 | 金メダル男 Phim điện ảnh | Yoriko Kametani |