6.4
Truyền hình
Diễn xuất
木村了
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Mitaka, Tōkyō, Japan
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Ryō Kimura (jap. 木村 了, Kimura Ryō) is a Japanese actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Sát Thủ Ẩn Danh
7.1
Phim điện ảnh
うさぎドロップ
7.4
Truyền hình
Cùng Em Ở Ngày Thế Giới Kết Thúc
7.7
Truyền hình
のだめ カンタービレ
7.4
Truyền hình
花ざかりの君たちへ 〜イケメン♂パラダイス〜
5.5
Phim điện ảnh
Kẻ Nhìn Thấu Trò Gian
4.2
Phim điện ảnh
最終兵器彼女
6.1
Phim điện ảnh
サンブンノイチ
7.1
Truyền hình
BG〜身辺警護人〜
7.8
Truyền hình
絶対零度
6.9
Truyền hình
ホリミヤ
6.1
Phim điện ảnh
六人の嘘つきな大学生
6.7
Truyền hình
BOSS
5.1
Phim điện ảnh
シュガー&スパイス ~風味絶佳~
6.8
Phim điện ảnh
多十郎殉愛記
8.9
Phim điện ảnh
新・暴れん坊将軍
7.3
Truyền hình
赤いナースコール
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | メイソウ家族 Phim điện ảnh | |
| 2025 | レプリカ 元妻の復讐 Truyền hình | Kippei Fujimura (12 tập) |
| 2025 | 介護スナック ベルサイユ Truyền hình | Kenta Yamamoto (13 tập) |
| 2025 | マイ・ワンナイト・ルール Truyền hình | Maeda Tadashi (8 tập) |
| 2025 | 新・暴れん坊将軍 Phim điện ảnh | Tadamitsu Ooka |
| 2024 | 六人の嘘つきな大学生 Phim điện ảnh | Tatsuaki Kogami |
| 2024 | イツキトミワ Phim điện ảnh | Support Role |
| 2024 | 劇場版 マーダー★ミステリー 探偵・斑目瑞男の事件簿 鬼灯村伝説 呪いの血 Phim điện ảnh | |
| 2023 | サブスク不倫 Truyền hình | (6 tập) |
| 2023 | 埼玉のホスト Truyền hình | Kobato Uranishi (8 tập) |
| 2022 | 赤いナースコール Truyền hình | Matsui Tokio [Patient] (12 tập) |
| 2022 | 監察の一条さん Phim điện ảnh | Yuta Hosoda |
| 2022 | 孤独のグルメ配信オリジナル Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 劇団☆新感線『神州無頼街』 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Hiệp Sĩ Mặt Nạ Saber: Bộ Tam Tội Lỗi Phim điện ảnh | Mamiya |
| 2022 | Kẻ Nhìn Thấu Trò Gian Phim điện ảnh | Wataru Kusanami |
| 2022 | 必殺仕事人2022 Phim điện ảnh | |
| 2021 | ずんずん! Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | ホリミヤ Truyền hình | Kyôsuke Hori (7 tập) |
| 2021 | ホリミヤ Phim điện ảnh | |
| 2021 | Cùng Em Ở Ngày Thế Giới Kết Thúc Truyền hình | Henmi Shigeru (6 tập) |
| 2020 | 課長バカ一代 Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | Sát Thủ Ẩn Danh Phim điện ảnh | Kudo |
| 2019 | 仮面同窓会 Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | 多十郎殉愛記 Phim điện ảnh | Kazuma Kiyokawa |
| 2019 | メゾン・ド・ポリス Truyền hình | Teruyuki Harada (10 tập) |
| 2018 | 恋のクレイジーロード Phim điện ảnh | |
| 2018 | BG〜身辺警護人〜 Truyền hình | Kunihiko Yukawa (1 tập) |
| 2017 | 帝一の國~学生街の喫茶店~ Truyền hình | (6 tập) |
| 2016 | 劇場版 仮面ライダーゴースト 100の眼魂とゴースト運命の瞬間 Phim điện ảnh | Argos / Kamen Rider Dark Ghost & Extremer |
| 2016 | 劇場版 仮面ライダーゴースト 100の眼魂とゴースト運命の瞬間 公開記念!ショートストーリー Truyền hình | Dark Ghost (voice), Argos (1 tập) |
| 2014 | サンブンノイチ Phim điện ảnh | |
| 2013 | 舞台 ライチ☆光クラブ Phim điện ảnh | Zera |
| 2012 | ライチDE光クラブ Phim điện ảnh | |
| 2012 | ライチDE光クラブ Truyền hình | (8 tập) |
| 2012 | バルーンリレー Phim điện ảnh | |
| 2012 | RUN60 Truyền hình | Kuwata Kazuhito (9 tập) |
| 2012 | 家族八景 Nanase, Telepathy Girl's Ballad Truyền hình | Junichi Ogata (1 tập) |
| 2012 | もう誘拐なんてしない Phim điện ảnh | Hirato Shuhei |
| 2011 | うさぎドロップ Phim điện ảnh | Yuichi Suzuki |
| 2010 | 東京島 Phim điện ảnh | Inukichi |
| 2010 | 絶対零度 Truyền hình | Shō Takebayashi (22 tập) |
| 2009 | オトメン Truyền hình | Tonomine Hajime (16 tập) |
| 2009 | BOSS Truyền hình | Makoto Kawamura (1 tập) |
| 2008 | 赤い糸 Phim điện ảnh | Takahashi Riku |
| 2008 | 赤い糸 Truyền hình | Riku Takahashi (11 tập) |
| 2008 | 花ざかりの君たちへ ~イケメン♂パラダイス~卒業式&7と1/2話スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2008 | キャットストリート Truyền hình | Suzuki Gota (6 tập) |
| 2008 | パズル Truyền hình | 神崎明 (10 tập) |
| 2007 | ヒート アイランド Phim điện ảnh | Kaoru |
| 2007 | ワルボロ Phim điện ảnh | |
| 2007 | 花ざかりの君たちへ 〜イケメン♂パラダイス〜 Truyền hình | Senri Nakao (12 tập) |
| 2007 | 特急田中3号 Truyền hình | Jiro Tanaka (11 tập) |
| 2006 | のだめ カンタービレ Truyền hình | Takahashi Noriyuki (11 tập) |
| 2006 | シュガー&スパイス ~風味絶佳~ Phim điện ảnh | Macky |
| 2006 | キャッチ ア ウェーブ Phim điện ảnh | Seito Kobayashi |
| 2006 | 翼の折れた天使たち Truyền hình | Daisuke (1 tập) |
| 2006 | 最終兵器彼女 Phim điện ảnh | Atsushi |
| 2005 | ヤンキー母校に帰る 〜旅立ちの時 不良少年の夢〜 Phim điện ảnh | Izumi Mamoru |
| 2004 | Xmasなんて大嫌い Truyền hình | Okura Masaya (4 tập) |