8.3
Truyền hình
Diễn xuất
本多知恵子
- Ngày sinh
- Mất
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 98 tác phẩm
Tiểu sử
Chieko Honda was a Japanese voice actress. During her career, she was affiliated with Haikyou and Max Mix. At the time of her death in 2013, she was attached to Aoni Production.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Lãng Khách Kenshin
7.8
Truyền hình
Soul Eater
7.9
Truyền hình
宇宙の騎士テッカマンブレード
8.3
Truyền hình
グリム名作劇場
7.1
Phim điện ảnh
Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh
8.2
Truyền hình
Natsume - Hữu Nhân Sổ
8.1
Truyền hình
キャッ党 忍伝 てやんでえ
7.4
Phim điện ảnh
少女革命ウテナ アドゥレセンス黙示録
6.9
Phim điện ảnh
きまぐれオレンジ★ロード あの日にかえりたい
8.1
Truyền hình
少女革命ウテナ
8.3
Truyền hình
地獄先生ぬ~べ~
8.1
Truyền hình
小公女セーラ
6.6
Phim điện ảnh
ライディング・ビーン
7.3
Truyền hình
機動戦士ガンダムZZ
6.8
Truyền hình
きまぐれオレンジ☆ロード
6.4
Phim điện ảnh
Lãng Khách Kenshin: Kyoto Mới — Lồng Lửa
7.1
Truyền hình
がんばれ!キッカーズ
Danh sách phim đã đóng 98
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Lãng Khách Kenshin: Kyoto Mới — Lồng Lửa Phim điện ảnh | Azusa Arai (voice) |
| 2010 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh Phim điện ảnh | Chiaki Oota (voice) |
| 2009 | 毎日かあさん Truyền hình | (63 tập) |
| 2008 | Natsume - Hữu Nhân Sổ Truyền hình | Sasago (voice) (14 tập) |
| 2008 | Soul Eater Truyền hình | Marie Mjolnir (voice) (51 tập) |
| 2004 | Grenadier: Nữ Chiến Binh Xinh Đẹp Truyền hình | Tanshy (voice) (12 tập) |
| 2002 | Đi Tìm Mặt Trăng Tròn Truyền hình | Meroko Yui (voice) (52 tập) |
| 2001 | Huyền Thoại Anh Hùng Condor Truyền hình | Kan Gan Hei (78 tập) |
| 2001 | 기파이터 태랑 Truyền hình | (26 tập) |
| 2001 | Công Chúa Sao Chổi Truyền hình | (voice) (43 tập) |
| 2000 | Muteki Ou Tri-Zenon Truyền hình | (22 tập) |
| 1999 | 少女革命ウテナ アドゥレセンス黙示録 Phim điện ảnh | Kozue Kaoru (voice) |
| 1998 | SHADOW SKILL ~影技~ Truyền hình | Fais (voice) (26 tập) |
| 1998 | 地獄先生ぬ~べ~ Truyền hình | (3 tập) |
| 1998 | サイレントメビウス Truyền hình | Nami Yamigumo (26 tập) |
| 1998 | アキハバラ電脳組 Truyền hình | Jun Goutokuji (voice) (26 tập) |
| 1997 | 少女革命ウテナ Truyền hình | Kozue Kaoru (voice) (39 tập) |
| 1996 | 新きまぐれオレンジ☆ロード ~ そして、あの夏のはじまり Phim điện ảnh | Kurumi Kasuga (voice) |
| 1996 | ガンバリスト! 駿 Truyền hình | (30 tập) |
| 1996 | 人形使い Phim điện ảnh | Little Girl (voice) |
| 1996 | 地獄先生ぬ~べ~ Truyền hình | Izuna Hazuki (voice) (49 tập) |
| 1996 | 怪傑ゾロ Truyền hình | Aruru / Pepita (52 tập) |
| 1996 | 機動新世紀ガンダムX Truyền hình | Ennil El (voice) (39 tập) |
| 1996 | Lãng Khách Kenshin Truyền hình | (2 tập) |
| 1995 | ナースエンジェルりりかSOS Truyền hình | Kimizuka-sensei (4 tập) |
| 1995 | 下級生 MY PRETTY CLASS STUDENT Truyền hình | Tsubomi Fuyuki (voice) (4 tập) |
| 1994 | 外道学園 Truyền hình | Yumi Mikogami (1 tập) |
| 1994 | 宇宙の騎士テッカマンブレード II Truyền hình | Natasha (6 tập) |
| 1994 | 超くせになりそう Truyền hình | Momoko Priscilla, Red Beetle (39 tập) |
| 1993 | 平成イヌ物語バウ Truyền hình | (40 tập) |
| 1993 | 砂の薔薇(デザート・ローズ) 「雪の黙示録」 Phim điện ảnh | Irene (voice) |
| 1993 | サイレントメビウス外伝 幕末闇婦始末記 Phim điện ảnh | Nami Yakumo |
| 1992 | 魔物ハンター妖子2 Phim điện ảnh | |
| 1992 | スクランブルウォーズ 突っ走れ!ゲノムトロフィーラリー Phim điện ảnh | Mitty (voice) |
| 1992 | ツヨシしっかりしなさい Truyền hình | (112 tập) |
| 1992 | 花の魔法使いマリーベル フェニックスのかぎ Phim điện ảnh | Mary Bell (voice) |
| 1992 | サイレントメビウス2 Phim điện ảnh | Nami Yamigumo (voice) |
| 1992 | Maruboshi Mabochan Truyền hình | (24 tập) |
| 1992 | サラダ十勇士トマトマン Truyền hình | (50 tập) |
| 1992 | 究極のSEXアドベンチャー カーマスートラ Truyền hình | Yukari Tsuji (voice) (1 tập) |
| 1992 | 宇宙の騎士テッカマンブレード Truyền hình | Gloria, Natasha (49 tập) |
| 1992 | Hana no Mahou Tsukai Maribell Truyền hình | (50 tập) |
| 1992 | トトイ Phim điện ảnh | Francesca (voice) |
| 1991 | 仁義 Truyền hình | 愛子 (2 tập) |
| 1991 | ここはグリーン・ウッド Truyền hình | Miya Igarashi (voice) (6 tập) |
| 1991 | 超人ロック 新世界戦隊 Phim điện ảnh | Elana |
| 1991 | 超人ロック 新世界戦隊 Truyền hình | Elena / Mia / Nia (voice) (2 tập) |
| 1991 | 究極のSEXアドベンチャー カーマスートラ Phim điện ảnh | Yukari Tsuji (voice) |
| 1991 | 星くずパラダイス Phim điện ảnh | |
| 1991 | ハイスクールミステリー 学園七不思議 Truyền hình | Meiko Tsukikage (voice) (2 tập) |
| 1991 | Moryo Senki Madara Phim điện ảnh | (voice) |
| 1991 | 魍魎戦記 MADARA[摩陀羅] Truyền hình | Kirin (voice) (2 tập) |
| 1991 | サイレントメビウス Phim điện ảnh | Nami Yamigumo (voice) |
| 1990 | 魔物ハンター妖子 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 魔物ハンター妖子 Truyền hình | Chikako Ogawa (voice) (6 tập) |
| 1990 | THE 八犬伝 Truyền hình | Hamaji (voice) (13 tập) |
| 1990 | まじかる☆タルるートくん Truyền hình | Chizuru Edojô (voice) (87 tập) |
| 1990 | 八神くんの家庭の事情 Truyền hình | Yagami Nomi (13 tập) |
| 1990 | 1+2=パラダイス Truyền hình | Rika Nakamura (2 tập) |
| 1990 | キャッ党 忍伝 てやんでえ Truyền hình | Okara (54 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | キテレツ大百科 Truyền hình | Creator |