6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Athar ElHakim
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Athar ElHakim.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
النمر والأنثى
7.2
Phim điện ảnh
الحب فوق هضبة الهرم
8.2
Truyền hình
ليالي الحلمية
8.4
Phim điện ảnh
طائر على الطريق
7.2
Phim điện ảnh
أنا لا أكذب ولكني أتجمل
6.8
Phim điện ảnh
البحث عن سيد مرزوق
7.8
Phim điện ảnh
قاتل ما قتلش حد
8.3
Phim điện ảnh
فقراء لا يدخلون الجنة
7.7
Phim điện ảnh
أيوب
8.0
Phim điện ảnh
قاهر الزمن
6.0
Phim điện ảnh
قانون إيكا
6.0
Phim điện ảnh
الكف
8.5
Phim điện ảnh
من يطفئ النار
6.0
Phim điện ảnh
الحقيقة اسمها سالم
6.0
Phim điện ảnh
مملكة الهلوسة
6.0
Truyền hình
زيزينيا
Phim điện ảnh
أشغال شاقة
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | نحن لا نزرع الشوك Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | فريسكا Truyền hình | شمس (33 tập) |
| 2001 | عنبر والألوان Phim điện ảnh | |
| 2001 | دهب Truyền hình | سلوى عبدالسلام الشربيني (1 tập) |
| 2000 | حبيبتي من تكون Phim điện ảnh | |
| 2000 | الفرار من الحب Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | أشغال شاقة Phim điện ảnh | سلمى |
| 1997 | زيزينيا Truyền hình | عايدة أبو دان (41 tập) |
| 1996 | ترويض الشرسة Truyền hình | (15 tập) |
| 1994 | الحقيقة اسمها سالم Phim điện ảnh | |
| 1993 | مطاردة في الممنوع Phim điện ảnh | |
| 1992 | Police demons Phim điện ảnh | |
| 1991 | البحث عن سيد مرزوق Phim điện ảnh | Mona |
| 1991 | المشاغبات و الكابتن Phim điện ảnh | |
| 1991 | قانون إيكا Phim điện ảnh | Hoda Mustafa |
| 1991 | شاويش نص الليل Phim điện ảnh | |
| 1991 | لعبة الأشرار Phim điện ảnh | Manar |
| 1990 | مؤخر صداق Phim điện ảnh | |
| 1989 | كراكيب Phim điện ảnh | Alaoyah |
| 1988 | بطل من ورق Phim điện ảnh | Sawsan Abdel Salam |
| 1988 | طير في السما Phim điện ảnh | Gina Ismat |
| 1988 | الحقيقة Truyền hình | هدى كمال (1 tập) |
| 1987 | ليالي الحلمية Truyền hình | Zohra Soliman Ghanem (55 tập) |
| 1987 | الزنكلوني Truyền hình | ضمير الزنكلوني (1 tập) |
| 1987 | الزنكلوني Truyền hình | (30 tập) |
| 1987 | الرجل الصعيدي Phim điện ảnh | فاطمة |
| 1987 | الدباح Phim điện ảnh | Neamaa |
| 1987 | النمر والأنثى Phim điện ảnh | Naima نعيمة |
| 1987 | قاهر الزمن Phim điện ảnh | |
| 1986 | سفر الأحلام Truyền hình | أماني (17 tập) |
| 1986 | فقراء ولكن سعداء Phim điện ảnh | |
| 1986 | Angham Phim điện ảnh | |
| 1986 | الحب وأشياء أخرى Truyền hình | (18 tập) |
| 1986 | الحب فوق هضبة الهرم Phim điện ảnh | |
| 1985 | مقص عم قنديل Phim điện ảnh | |
| 1985 | الكف Phim điện ảnh | Enass |
| 1985 | ملائكة الشوارع Phim điện ảnh | Fatima Adel Amin |
| 1985 | الحلال يكسب Phim điện ảnh | شمس |
| 1984 | فقراء لا يدخلون الجنة Phim điện ảnh | Sloa |
| 1984 | الثعلب والعنب Phim điện ảnh | نجوي |
| 1983 | أيوب Phim điện ảnh | Nabila |
| 1983 | مملكة الهلوسة Phim điện ảnh | فوزية |
| 1982 | من يطفئ النار Phim điện ảnh | |
| 1981 | طائر على الطريق Phim điện ảnh | Essmat |
| 1981 | أنا لا أكذب ولكني أتجمل Phim điện ảnh | Khayriyah Rafeq Hamdi |
| 1981 | زيارة سرية Phim điện ảnh | Nawal Attia Al-Nabrawy |
| 1980 | صيام صيام Truyền hình | تهاني (30 tập) |
| 1980 | الإخوة الغرباء Phim điện ảnh | Olfat Sabry |
| 1979 | قاتل ما قتلش حد Phim điện ảnh | صفاء |
| 1979 | أبنائي الأعزاء..شكراً Truyền hình | عفاف الأبنة الصغرى (17 tập) |
| 1979 | الملاعين Phim điện ảnh | سميرة |