8.0
Truyền hình
Diễn xuất
David Cade
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
David Cade is an actor and producer, known for Swing, Into the Ashes (2019) and Training Day (2017).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
8.6
Truyền hình
Big Time Rush
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
8.2
Truyền hình
Scrubs
7.1
Truyền hình
Baby Daddy
6.0
Phim điện ảnh
Lansky
6.7
Phim điện ảnh
Heart of Champions
5.0
Phim điện ảnh
Into the Ashes
5.5
Phim điện ảnh
A Little White Lie
4.8
Phim điện ảnh
Collide
4.5
Phim điện ảnh
LA Apocalypse
6.3
Phim điện ảnh
Fatal Defense
6.1
Phim điện ảnh
The Patient
7.0
Phim điện ảnh
Bí Mật Đen Tối
7.0
Phim điện ảnh
Wendy
Phim điện ảnh
Limelight
Phim điện ảnh
Bigger Than the Beatles
Phim điện ảnh
Iron Dan
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Iron Dan Phim điện ảnh | Ethan |
| 2025 | The Patient Phim điện ảnh | Dr. Williams |
| 2025 | Bí Mật Đen Tối Phim điện ảnh | Harmon Goodrich |
| 2023 | A Little White Lie Phim điện ảnh | Cheadum |
| 2022 | Collide Phim điện ảnh | Mikey |
| 2021 | Heart of Champions Phim điện ảnh | Lance |
| 2021 | Lansky Phim điện ảnh | Ben "Bugsy" Siegel |
| 2019 | Into the Ashes Phim điện ảnh | Charlie |
| 2018 | Limelight Phim điện ảnh | Bobby |
| 2017 | Fatal Defense Phim điện ảnh | Logan Chase |
| 2017 | Bigger Than the Beatles Phim điện ảnh | Terry Melcher |
| 2014 | LA Apocalypse Phim điện ảnh | Calvin Hopkins |
| 2012 | Baby Daddy Truyền hình | Jack (1 tập) |
| 2011 | Wendy Phim điện ảnh | Jackson |
| 2010 | Pretty Little Liars Truyền hình | Football Player (1 tập) |
| 2009 | Big Time Rush Truyền hình | Jett Stetson (4 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Ryan (1 tập) |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Boots (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Into the Ashes Phim điện ảnh | Producer |