8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Connor Christopher Levins
- Ngày sinh
- (27 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Connor Christopher Levins.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
7.0
Phim điện ảnh
Mặt Nạ Bí Ngô
7.0
Phim điện ảnh
Âm Tám Độ
7.1
Truyền hình
Bầu Trời Sụp Đỗ
8.2
Truyền hình
R. L. Stine's The Haunting Hour
2.9
Phim điện ảnh
Superbabies: Baby Geniuses 2
6.1
Truyền hình
Haters Back Off
6.4
Phim điện ảnh
The Most Wonderful Time of the Year
5.8
Phim điện ảnh
The Betrayed
7.1
Phim điện ảnh
Blurt!
4.2
Phim điện ảnh
Vipers
5.7
Truyền hình
Ring of Fire
5.4
Phim điện ảnh
Desperate Hours: An Amber Alert
1.0
Phim điện ảnh
What Could Have Been
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Blurt! Phim điện ảnh | Sophomore #1 (as Connor Levins) |
| 2017 | What Could Have Been Phim điện ảnh | Sammy |
| 2016 | Haters Back Off Truyền hình | Taco Ta-Go Cashier (1 tập) |
| 2012 | Ring of Fire Truyền hình | Dylan (2 tập) |
| 2011 | Bầu Trời Sụp Đỗ Truyền hình | Julian (1 tập) |
| 2010 | R. L. Stine's The Haunting Hour Truyền hình | Young Luca (2 tập) |
| 2008 | Desperate Hours: An Amber Alert Phim điện ảnh | Nicholas |
| 2008 | The Most Wonderful Time of the Year Phim điện ảnh | Brian Cullen |
| 2008 | The Betrayed Phim điện ảnh | Michael |
| 2008 | Vipers Phim điện ảnh | Jake Willis |
| 2007 | Mặt Nạ Bí Ngô Phim điện ảnh | Billy |
| 2007 | My Name Is Sarah Phim điện ảnh | Boy (uncredited) |
| 2006 | Âm Tám Độ Phim điện ảnh | Eric McClaren |
| 2005 | Homecoming Phim điện ảnh | Young David (uncredited) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Jimmy Caldwell (1 tập) |
| 2004 | Superbabies: Baby Geniuses 2 Phim điện ảnh | Baby Kahuna |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Max (1 tập) |