8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Ted Sutherland
- Ngày sinh
- (29 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Ted Sutherland is known for his work on Rise (2018), Fear Street: Part Two - 1978 (2021) , and The Walking Dead: World Beyond.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Phố Fear phần 2: 1978
7.1
Phim điện ảnh
Phố Fear phần 3: 1666
7.5
Truyền hình
Biệt Đội Diệt Vong
7.3
Truyền hình
The Walking Dead: World Beyond
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
5.8
Phim điện ảnh
Fading Gigolo
7.0
Truyền hình
Bà Bộ Trưởng
7.1
Truyền hình
Bữa Tiệc Đi Săn
6.4
Truyền hình
Eye Candy
7.3
Truyền hình
Tâm Trí Rực Rỡ
5.3
Phim điện ảnh
Fan Girl
6.6
Truyền hình
Rise
2.7
Phim điện ảnh
Alan Smithee
Phim điện ảnh
Sideways for Attention
Phim điện ảnh
Urchins
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Family Album Truyền hình | Max Bronsky |
| 2026 | Urchins Phim điện ảnh | Elijah |
| 2025 | Bữa Tiệc Đi Săn Truyền hình | Norm Davis (3 tập) |
| 2024 | Tâm Trí Rực Rỡ Truyền hình | Teen Oliver Wolf (4 tập) |
| 2024 | Sideways for Attention Phim điện ảnh | Harry |
| 2021 | Phố Fear phần 3: 1666 Phim điện ảnh | Young Nick Goode |
| 2021 | Phố Fear phần 2: 1978 Phim điện ảnh | Young Nick Goode |
| 2020 | The Walking Dead: World Beyond Truyền hình | Percy (15 tập) |
| 2019 | Biệt Đội Diệt Vong Truyền hình | Elliot Patterson (2 tập) |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Andrew Cameron (1 tập) |
| 2018 | Rise Truyền hình | Simon Saunders (10 tập) |
| 2017 | Miyubi Phim điện ảnh | Jordan |
| 2015 | Fan Girl Phim điện ảnh | Scene Boy |
| 2015 | Damnation: The Flashback Phim điện ảnh | Willard Marra |
| 2015 | Eye Candy Truyền hình | Jeremy (1 tập) |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Bryce (1 tập) |
| 2013 | Fading Gigolo Phim điện ảnh | Shmuel |
| 2012 | Alan Smithee Phim điện ảnh | Boy in the Wheelchair |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Zack Foster, Ari Kaplan (1 tập) |