6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Михаил Козаков
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Leningrad, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 113 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Михаил Козаков.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Csillagosok, Katonák
7.3
Phim điện ảnh
Покровские ворота
7.1
Phim điện ảnh
Здравствуйте, я ваша тётя!
4.6
Phim điện ảnh
Любовь-морковь
6.8
Phim điện ảnh
38 попугаев
4.5
Phim điện ảnh
Любовь-морковь 2
6.8
Phim điện ảnh
Девять дней одного года
6.2
Phim điện ảnh
Не горюй!
5.5
Phim điện ảnh
Мастер и Маргарита
6.0
Phim điện ảnh
Господин оформитель
4.4
Phim điện ảnh
Любовь-морковь 3
6.8
Phim điện ảnh
Соломенная шляпка
6.2
Phim điện ảnh
Безымянная звезда
5.3
Phim điện ảnh
Goya – oder Der arge Weg der Erkenntnis
6.2
Phim điện ảnh
Здравствуйте, мы ваша крыша!
6.6
Phim điện ảnh
Шестой
7.2
Phim điện ảnh
Демидовы
Danh sách phim đã đóng 109
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Легенды кино Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2012 | Сказка. Есть Phim điện ảnh | директор школы Станислав Далиевич Сальвадоров |
| 2011 | Борис Годунов Phim điện ảnh | Pimen |
| 2011 | Последняя Встреча Truyền hình | Yuriy Andropov (16 tập) |
| 2011 | Мастер и Маргарита Phim điện ảnh | |
| 2011 | Любовь-морковь 3 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Апельсиновый сок Phim điện ảnh | |
| 2010 | Khraniteli Seti Phim điện ảnh | Chairman |
| 2008 | Любовь-морковь 2 Phim điện ảnh | Doctor Kogan |
| 2007 | Борис Годунов Phim điện ảnh | |
| 2007 | Любовь-морковь Phim điện ảnh | Doctor Kogan |
| 2006 | Sdvig Phim điện ảnh | Kharitonov |
| 2005 | Здравствуйте, мы ваша крыша! Phim điện ảnh | Соломон |
| 2005 | Чудная долина Phim điện ảnh | |
| 2004 | Смерть Таирова Phim điện ảnh | |
| 2004 | Воры и проститутки. Приз — полёт в космос Phim điện ảnh | Veston |
| 2003 | Игра в модерн Phim điện ảnh | |
| 2001 | Лавина Phim điện ảnh | Lev Borisovich |
| 2001 | 40 лет спустя: интервью с создателями и участниками фильма «Человек-амфибия» Phim điện ảnh | self - narrator |
| 2000 | 24 часа Phim điện ảnh | Kosta |
| 2000 | Ужин в четыре руки Phim điện ảnh | George Frideric Handel |
| 1995 | Мания Жизели Phim điện ảnh | Akim Volynsky |
| 1995 | Роковые яйца Phim điện ảnh | Voland |
| 1993 | Чтобы помнили Truyền hình | Narrator (2 tập) |
| 1991 | Ненаглядное пособие Phim điện ảnh | |
| 1991 | Тень, или Может быть, всё обойдётся Phim điện ảnh | журналист Цезарь Борджиа |
| 1991 | Футболист Phim điện ảnh | |
| 1990 | Дураки умирают по пятницам Phim điện ảnh | |
| 1989 | ...А это случилось в Виши Phim điện ảnh | doctor |
| 1988 | Господин оформитель Phim điện ảnh | Grilyo |
| 1988 | И свет во тьме светит Phim điện ảnh | (voice) |
| 1986 | Воительница Phim điện ảnh | |
| 1986 | Храни меня, мой талисман Phim điện ảnh | Himself |
| 1986 | Песня о летучих мышах Phim điện ảnh | |
| 1986 | Легенда о Сальери Phim điện ảnh | |
| 1985 | Загадка сфинкса Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1985 | Герой её романа Phim điện ảnh | |
| 1985 | Великое закрытие Phim điện ảnh | |
| 1984 | Невероятное пари, или Истинное происшествие, благополучно завершившееся сто лет назад Phim điện ảnh | Dudochka |
| 1984 | Играем басни Крылова Phim điện ảnh | |
| 1983 | Уникум Phim điện ảnh | Иосиф Тимурович Петров (гипнотизёр) |
| 1983 | Демидовы Phim điện ảnh | Biron |
| 1983 | Покровские ворота Phim điện ảnh | Константин Ромин много лет спустя |
| 1983 | Тамбовская казначейша Phim điện ảnh | |
| 1982 | 20 декабря Phim điện ảnh | Dzerzhinsky |
| 1982 | 20 декабря Truyền hình | Dzerzhinsky (4 tập) |
| 1982 | Шестой Phim điện ảnh | Danilevsky |
| 1982 | Попечители Phim điện ảnh | |
| 1981 | Товарищ Иннокентий Phim điện ảnh | |
| 1981 | Синдикат-2 Truyền hình | Феликс Эдмундович Дзержинский (6 tập) |
| 1981 | Государственная граница. Фильм 2. Мирное лето 21-го года Phim điện ảnh | |
| 1981 | И с вами снова я... Phim điện ảnh | |
| 1980 | Государственная граница Truyền hình | Dzerzhinskiy (2 tập) |
| 1979 | Ушастик и его друзья Truyền hình | Ворона (1 tập) |
| 1979 | Зарядка для хвоста Phim điện ảnh | |
| 1979 | Дефицит на Мазаева Phim điện ảnh | возлюбленный Киры |
| 1979 | Безымянная звезда Truyền hình | столичный циник и ловелас Григ (2 tập) |
| 1979 | Завтра будет завтра Phim điện ảnh | |
| 1978 | Жизнь Бетховена Phim điện ảnh | |
| 1978 | Дождь Phim điện ảnh | Harry Puff, foreigner (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Очарование зла Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2000 | Ужин в четыре руки Phim điện ảnh | Dialogue, Director |
| 1991 | Тень, или Может быть, всё обойдётся Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1989 | Визит дамы Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1989 | ...А это случилось в Виши Phim điện ảnh | Director, Teleplay |
| 1988 | И свет во тьме светит Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1984 | Если верить Лопотухину... Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | Покровские ворота Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | Попечители Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1979 | Безымянная звезда Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1978 | Безымянная звезда Phim điện ảnh | Director |
| 1974 | Ночь ошибок Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | Черные блюзы Phim điện ảnh | Director |