8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
حمدي غيث
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Mahmoud Hamdy El Husseini Ghaith was an Egyptian actor, who was born in the village of Shalashlamoun, Ash Sharqia in 1924. He studied at the Faculty of Law and then studied at the Higher Institute of Cinema. He continued his theatrical studies in the French capital, Paris, and debuted through the movie Struggle in the Valley. In cinema, he presented many films, most notably Dawn of a New Day, The Message, and Land of Fear. He has also worked in television dramas since the 1960s, many of which belonged to religious and historical works, such as: Muhammad is the Messenger of God, Islamic Conquests, There Is No God But Allah, and Zezenia. He died in 2006 of respiratory failure at the age of 82.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Mặt trời rực lửa
7.1
Phim điện ảnh
الناصر صلاح الدين
7.2
Phim điện ảnh
أرض الخوف
6.0
Phim điện ảnh
إسماعيلية رايح جاي
7.8
Phim điện ảnh
فجر يوم جديد
6.2
Phim điện ảnh
شيطان الصحراء
8.3
Phim điện ảnh
أثار في الرمال
9.5
Truyền hình
الشهد والدموع
7.0
Phim điện ảnh
٣ رجال وإمرأة
10.0
Phim điện ảnh
البحث عن توت عنخ آمون
3.0
Phim điện ảnh
التوت والنبوت
6.0
Phim điện ảnh
المدبح
8.0
Phim điện ảnh
إغتيال مدرسه
7.0
Phim điện ảnh
غلطة العمر
7.0
Phim điện ảnh
بنات الليل
9.0
Phim điện ảnh
قرية العشاق
9.0
Truyền hình
ذئاب الجبل
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | نحن لا نزرع الشوك Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | أرض الخوف Phim điện ảnh | Hodhod |
| 1998 | امرأة من زمن الحب Truyền hình | (32 tập) |
| 1997 | زيزينيا Truyền hình | عامر عبدالظاهر (77 tập) |
| 1997 | إسماعيلية رايح جاي Phim điện ảnh | Salem Al-Masry - Ibrahim's father |
| 1997 | عصر الأئمة Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | السيرة الهلالية Truyền hình | ابو عزة, بوعزة - ضيف الحلقات (40 tập) |
| 1997 | البحث عن توت عنخ آمون Phim điện ảnh | |
| 1996 | خالتي صفية والدير Truyền hình | (17 tập) |
| 1996 | الغجر Phim điện ảnh | |
| 1993 | ذئاب الجبل Truyền hình | (18 tập) |
| 1992 | سمارة الأمير Phim điện ảnh | |
| 1992 | بوابة الحلواني Truyền hình | رفاعة الطهطاوي (42 tập) |
| 1992 | في قلب الليل Truyền hình | (15 tập) |
| 1990 | ألف ليلة وليلة: حمال الأسية Truyền hình | (15 tập) |
| 1989 | حارة برجوان Phim điện ảnh | |
| 1988 | الحب أيضًا يموت Phim điện ảnh | |
| 1988 | إغتيال مدرسه Phim điện ảnh | Abdul Ghani Al-Sharqawi |
| 1988 | بيت في الهوا Phim điện ảnh | |
| 1986 | حارة الشرفا Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | التوت والنبوت Phim điện ảnh | Hasouna |
| 1985 | المدبح Phim điện ảnh | |
| 1985 | الحكم آخر الجلسة Phim điện ảnh | hammam |
| 1983 | الشهد والدموع Truyền hình | الحاج رضوان - ضيف الحلقات (16 tập) |
| 1981 | صراع العشاق Phim điện ảnh | سليم النجعاوي |
| 1980 | محمد رسول الله Truyền hình | السميدع (30 tập) |
| 1979 | الشوارع الخلفية Truyền hình | شكري بك عبدالعال (17 tập) |
| 1979 | الأيام Truyền hình | (13 tập) |
| 1977 | قلوب فقدت الحب Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Al-risâlah Phim điện ảnh | Abou Sufyan ibn Harb |
| 1973 | عندما يغنى الحب Phim điện ảnh | فاضل ( صاحب المحل ) |
| 1971 | حياة خطرة Phim điện ảnh | |
| 1970 | نار الشوق Phim điện ảnh | |
| 1967 | الدخيل Phim điện ảnh | abdualaleem عبدالعليم علوان |
| 1964 | فجر يوم جديد Phim điện ảnh | Hussein |
| 1963 | الناصر صلاح الدين Phim điện ảnh | Richard the Lionheart |
| 1955 | بنات الليل Phim điện ảnh | |
| 1954 | شيطان الصحراء Phim điện ảnh | Zayyah |
| 1954 | قرية العشاق Phim điện ảnh | كامل |
| 1954 | أثار في الرمال Phim điện ảnh | Dr. Ahmed Zaki |
| 1954 | Mặt trời rực lửa Phim điện ảnh | Selim سليم |
| 1953 | غلطة العمر Phim điện ảnh | Mohsen - Theater Manager |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1960 | ٣ رجال وإمرأة Phim điện ảnh | Dialogue Coach, Script Supervisor |