5.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Igor Smržík
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Igor Smržík.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.0
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Rosa Luxemburg
6.4
Phim điện ảnh
Proč?
7.6
Phim điện ảnh
Smrt krásných srnců
5.2
Phim điện ảnh
Kamarád do deště
5.5
Phim điện ảnh
Discopříběh
6.7
Phim điện ảnh
Oznamuje se láskám vašim
4.9
Phim điện ảnh
Dva lidi v zoo
5.2
Phim điện ảnh
Já nejsem já
7.8
Truyền hình
Panoptikum města pražského
8.6
Truyền hình
Dobrodružství kriminalistiky
6.0
Phim điện ảnh
Kam, pánové, kam jdete?
4.8
Phim điện ảnh
Anděl svádí ďábla
7.7
Truyền hình
Zirkus Humberto
4.4
Phim điện ảnh
Muka obraznosti
5.9
Phim điện ảnh
Pěsti ve tmě
4.6
Phim điện ảnh
Přátelé bermudského trojúhelníku
5.0
Phim điện ảnh
Pátek není svátek
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Městem chodí Mikuláš Phim điện ảnh | |
| 1992 | Odkaz z Prémontré Phim điện ảnh | Commentary (voice) |
| 1991 | Klauni a vlastenci Phim điện ảnh | |
| 1991 | Silnější než já Phim điện ảnh | |
| 1990 | Křížová vazba Phim điện ảnh | |
| 1990 | Divoká svině Phim điện ảnh | |
| 1990 | Dva lidi v zoo Phim điện ảnh | |
| 1990 | Útěk s Cézarem Phim điện ảnh | |
| 1990 | Muka obraznosti Phim điện ảnh | muž u inspekce |
| 1990 | Nemocný bílý slon Phim điện ảnh | |
| 1989 | Dobrodružství kriminalistiky Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Oznamuje se láskám vašim Phim điện ảnh | |
| 1989 | Pan Samochodzik i praskie tajemnice Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1988 | Anděl svádí ďábla Phim điện ảnh | |
| 1988 | Zirkus Humberto Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | Kamarád do deště Phim điện ảnh | |
| 1988 | Pravidla kruhu Phim điện ảnh | |
| 1988 | Zuřivý reportér Phim điện ảnh | |
| 1988 | Panoptikum města pražského Truyền hình | (10 tập) |
| 1988 | Figurky ze šmantů Phim điện ảnh | |
| 1987 | Lev s bílou hřívou Phim điện ảnh | Reeve |
| 1987 | Cena medu Phim điện ảnh | |
| 1987 | Proč? Phim điện ảnh | |
| 1987 | Discopříběh Phim điện ảnh | |
| 1987 | Smrt krásných srnců Phim điện ảnh | |
| 1987 | Kam, pánové, kam jdete? Phim điện ảnh | |
| 1987 | Přátelé bermudského trojúhelníku Phim điện ảnh | |
| 1987 | Pavučina Phim điện ảnh | Prorok (voice) |
| 1987 | Pěsti ve tmě Phim điện ảnh | |
| 1987 | Není sirotek jako sirotek Phim điện ảnh | |
| 1987 | Operace mé dcery Phim điện ảnh | |
| 1986 | Antonyho šance Phim điện ảnh | |
| 1986 | Já nejsem já Phim điện ảnh | |
| 1986 | Rosa Luxemburg Phim điện ảnh | |
| 1986 | Mravenci nesou smrt Phim điện ảnh | |
| 1986 | Experiment Eva Phim điện ảnh | |
| 1986 | Zelená léta Phim điện ảnh | |
| 1986 | A co ten ruksak, králi? Phim điện ảnh | |
| 1986 | ...nebo být zabit Phim điện ảnh | |
| 1986 | Výsledek testu Phim điện ảnh | |
| 1985 | Битва за Москву Phim điện ảnh | German Officer (uncredited) |
| 1985 | Howling II: Stirba - Werewolf Bitch Phim điện ảnh | Luca |
| 1985 | Poločas štěstí Phim điện ảnh | |
| 1985 | Domek u lesa Phim điện ảnh | |
| 1984 | Pod nohama nebe Phim điện ảnh | |
| 1983 | Šílený kankán Phim điện ảnh | |
| 1980 | Pátek není svátek Phim điện ảnh | |
| 1976 | Kamenný řád Truyền hình | (4 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | Šílený kankán Phim điện ảnh | Assistant Director |