8.6
Truyền hình
Diễn xuất
찬열
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 64 tác phẩm
Tiểu sử
Park Chan-yeol (born November 27, 1992), better known mononymously as Chanyeol, is a South Korean rapper, singer, songwriter, producer, and actor. He is a member of the South Korean-Chinese boy group EXO, its sub-group EXO-K and sub-unit EXO-SC, and debuted as soloist on August 28, 2024, with his first extended play (EP) Black Out. Apart from his group's activities, Chanyeol has also starred in various television dramas and movies such as So I Married an Anti-fan (2016), and Secret Queen Makers (2018).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Hàng Xóm Tôi Là EXO
7.3
Truyền hình
Rừng không tiếng
7.6
Truyền hình
Hồi ức Alhambra - Memories Of The Alhambra
6.1
Phim điện ảnh
所以 , 我和黑粉结婚了
7.9
Phim điện ảnh
장수상회
6.5
Truyền hình
미씽나인
3.8
Truyền hình
퀸카메이커
6.2
Phim điện ảnh
Người Làm Nhạc
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
8.8
Truyền hình
마스터 키
10.0
Truyền hình
보여줄게EXO
7.5
Truyền hình
SBS 인기가요
8.4
Truyền hình
언프리티 랩스타
9.7
Truyền hình
심포유
10.0
Phim điện ảnh
EXO Planet #4 The EℓyXiOn In Japan
8.0
Phim điện ảnh
EXO Planet #1 - THE LOST PLANET in SEOUL
9.5
Phim điện ảnh
EXO PLANET #5 – EXpℓØration in Seoul
Danh sách phim đã đóng 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 최씨크루 Truyền hình | Self - Host (7 tập) |
| 2026 | Crown to the Throne Truyền hình | Prince Chan-yeol (2 tập) |
| 2026 | SM Town Live 2025: The Culture, the Future in Fukuoka Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | 자매다방 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | SMTOWN LIVE 2025: TOKYO DOME Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | K-POP 더 비기닝: SMTOWN 30 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2025 | SM Town Live 2025: The Culture, the Future in Seoul Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | 민주의 핑크 캐비닛 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Rừng không tiếng Truyền hình | Koo Gi-ho (8 tập) |
| 2024 | 2024 EXO FAN MEETING : ONE Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | 이쪽으로 올래 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | EXO-L-JAPAN presents EXO CHANNEL “THE BEST” Phim điện ảnh | |
| 2023 | 2023 EXO FANMEETING "EXO' CLOCK" Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | 은채의 스타일기 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 더 시즌즈 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | SM Town Live 2023: SMCU Palace in Kwangya Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | 전과자 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 청룡시리즈어워즈 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | EXO FILMLIVE JAPAN TOUR - EXO PLANET 2021 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Người Làm Nhạc Phim điện ảnh | Ji-hoon |
| 2020 | EXO PLANET #5 – EXpℓØration in Seoul Phim điện ảnh | |
| 2020 | EXO Planet #5 – EXpℓØration in Japan Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | SMTOWN Live | 2019 in Tokyo Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | 심포유 Truyền hình | (37 tập) |
| 2018 | 보여줄게EXO Truyền hình | Regular Member (5 tập) |
| 2018 | Hồi ức Alhambra - Memories Of The Alhambra Truyền hình | Jung Se-Joo (16 tập) |
| 2018 | EXO PLANET #4 - The ElyXiOn in Seul Phim điện ảnh | |
| 2018 | EXO Planet #4 The EℓyXiOn In Seoul Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | EXO Planet #4 The EℓyXiOn In Japan Phim điện ảnh | |
| 2018 | 퀸카메이커 Truyền hình | (7 tập) |
| 2018 | EXO의 사다리 타고 세계여행 Truyền hình | Self (68 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | PyeongChang 2018 Olympic Closing Ceremony: The Next Wave Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | 짠내투어 Truyền hình | Self (Chanyeol) (6 tập) |
| 2017 | 마스터 키 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | EXO Planet #3 The EXO'rDIUM In Seoul Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | 박진영의 파티피플 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | EXO Planet #3 The EXO'rDIUM in Japan Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | 미씽나인 Truyền hình | Lee Yeol (16 tập) |
| 2016 | EXO PLANET #2 The EXO'luxion in Seoul Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | 所以 , 我和黑粉结婚了 Phim điện ảnh | Hou Zhun / Hoo Jun |
| 2016 | EXO PLANET #2 The EXO'luxion in Japan Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2015 | 2015 드림 콘서트 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 에스엠타운 더 스테이지 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 키스노와우 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | EXO Planet #1 - THE LOST PLANET in SEOUL Phim điện ảnh | |
| 2015 | 장수상회 Phim điện ảnh | Min-sung |
| 2015 | Hàng Xóm Tôi Là EXO Truyền hình | Chanyeol (16 tập) |
| 2015 | EXO FROM. EXO PLANET #1 - THE LOST PLANET in JAPAN Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 언프리티 랩스타 Truyền hình | Self - Judge (10 tập) |
| 2014 | EXO's First Box Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | EXO 90:2014 Truyền hình | (11 tập) |
| 2014 | 뜨거운 순간 엑소 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 룸메이트 Truyền hình | Self (20 tập) |
| 2013 | EXO의 쇼타임 Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2012 | EXO Debut Showcase in Korea Phim điện ảnh | Chanyeol EXO-K |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (10 tập) |
| 2009 | 멜론 뮤직 어워드 Truyền hình | MC (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Yêu Tinh Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |
| 2016 | 所以 , 我和黑粉结婚了 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |