6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
三ツ矢歌子
- Ngày sinh
- Mất
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Sakai, Osaka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Utako Mitsuya was born on August 11, 1936 in Japan. She was an actress, known for Sûpâ jaiantsu (1957), Zoku sûpâ jaiantsu (1957) and Rajo to satsujin-meiro (1959). She was married to Yoshiki Onoda. She died on March 24, 2004 in Tokyo, Japan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
5.3
Phim điện ảnh
Attack from Space
5.0
Phim điện ảnh
Evil Brain from Outer Space
4.6
Phim điện ảnh
Atomic Rulers
4.5
Phim điện ảnh
Invaders from Space
5.0
Phim điện ảnh
黒線地帯
6.5
Phim điện ảnh
女奴隷船
6.0
Phim điện ảnh
戦場のなでしこ
6.2
Phim điện ảnh
人間の壁
5.7
Phim điện ảnh
スーパー・ジャイアンツ 鋼鉄の巨人
10.0
Phim điện ảnh
スーパー・ジャイアンツ 宇宙艇と人工衛星の激突
7.0
Phim điện ảnh
スーパー・ジャイアンツ 人工衛星と人類の破滅
8.0
Phim điện ảnh
肉体女優殺し 五人の犯罪者
Phim điện ảnh
獣のように
Phim điện ảnh
続・獣のように
Phim điện ảnh
暁の非常線
Phim điện ảnh
世界の母
Phim điện ảnh
海女の戦慄
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | 将軍家光忍び旅 Truyền hình | (22 tập) |
| 1990 | 続・獣のように Phim điện ảnh | Yukie Sugiya |
| 1990 | 将軍家光忍び旅 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 獣のように Phim điện ảnh | Yukie Sugiya |
| 1990 | 犬神家の一族 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 京都妖怪地図4 河原町に棲む四百歳の不倫女医 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 京都妖怪地図3 鳥辺山に棲む八百歳の女子大生 Phim điện ảnh | Matsuko Satake |
| 1984 | 真夜中の鬼女 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 気まぐれ本格派 Truyền hình | (38 tập) |
| 1977 | 氷柱の美女 Phim điện ảnh | Shizuko Yanagi |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | Fumiko Yanagiwa (1 tập) |
| 1972 | 男の代紋 Phim điện ảnh | |
| 1966 | Evil Brain from Outer Space Phim điện ảnh | |
| 1965 | Invaders from Space Phim điện ảnh | |
| 1965 | Atomic Rulers Phim điện ảnh | |
| 1965 | Attack from Space Phim điện ảnh | |
| 1964 | 愛、その奇跡 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 怒号する巨弾 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 激闘の地平線 Phim điện ảnh | |
| 1960 | Địa Ngục Phim điện ảnh | Yukiko / Sachiko |
| 1960 | 太陽と血と砂 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 皇室と戦争とわが民族 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 男が血を見た時 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 黒線地帯 Phim điện ảnh | Misako |
| 1960 | 女奴隷船 Phim điện ảnh | Rumiko |
| 1959 | 人間の壁 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 貞操の嵐 Phim điện ảnh | Minoru's younger sister Hisako |
| 1959 | 戦場のなでしこ Phim điện ảnh | Hideko Arai |
| 1959 | 裸女と殺人迷路 Phim điện ảnh | Yuri |
| 1958 | ヌードモデル殺人事件 Phim điện ảnh | Fujie Kurata |
| 1958 | 新日本珍道中(東日本の巻) Phim điện ảnh | |
| 1958 | 人喰海女 Phim điện ảnh | Kazue |
| 1958 | 新日本珍道中(西日本の巻) Phim điện ảnh | |
| 1958 | 坊ちゃんの野球王 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 世界の母 Phim điện ảnh | |
| 1958 | スーパー・ジャイアンツ 宇宙艇と人工衛星の激突 Phim điện ảnh | |
| 1957 | スーパー・ジャイアンツ 人工衛星と人類の破滅 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 肉体女優殺し 五人の犯罪者 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 暁の非常線 Phim điện ảnh | |
| 1957 | スーパー・ジャイアンツ 鋼鉄の巨人 Phim điện ảnh | Kaoru Yamanaka / Figlia |
| 1957 | 海女の戦慄 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 坊ちゃんの特ダネ記者 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 女大学野球狂時代 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 思い出月夜 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 何故彼女等はそうなったか Phim điện ảnh | |
| 1956 | 君ひとすじに Phim điện ảnh |