8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Noura
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Noura Mostafa Qadry (Arabic: نورا مصطفى قدري) (Egyptian pronunciation:Noura Mostafa Adry), more commonly known simply as Noura, (born in June 18, 1954 as Elweya Mostafa Mohamed Adry) is a retired Egyptian actress. She began her career in Egyptian cinema during the 1970s and continued acting until she retired in the 1990s, and wore the Hijab (Islamic Scarf), living a religious life now.
Noura is born in Cairo to Egyptian parents in the middle class district of Shubra. She is the sister of the actress Poussi. Since the 1990s, she rejected any media appearance and is living a quiet life as a devout Muslim.
Description above from the Wikipedia article Noura Qadry, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
العار
6.7
Phim điện ảnh
جري الوحوش
4.7
Phim điện ảnh
عنتر شايل سيفه
7.6
Phim điện ảnh
غاوي مشاكل
6.0
Phim điện ảnh
أربعة في مهمة رسمية
5.5
Phim điện ảnh
المحفظة معايا
6.8
Phim điện ảnh
ضربة شمس
7.2
Phim điện ảnh
صراع الأحفاد
7.3
Phim điện ảnh
نهر الخوف
5.7
Phim điện ảnh
حبيبي دائمًا
7.0
Phim điện ảnh
وفاء للأبد
7.0
Phim điện ảnh
الندم
6.0
Phim điện ảnh
الأبالسة
6.0
Phim điện ảnh
ولكن شيئا ما يبقى
Phim điện ảnh
المنحوس
Phim điện ảnh
سفاح كرموز
Phim điện ảnh
المفسدون
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | الهاربان Phim điện ảnh | زوبه |
| 1991 | المفسدون Phim điện ảnh | راوية |
| 1990 | حلقة الرعب Phim điện ảnh | |
| 1990 | امرأة ضلت الطريق Phim điện ảnh | آمال |
| 1989 | الفتى الشرير Phim điện ảnh | Ilham |
| 1989 | أرملة رجل حي Phim điện ảnh | Manal Hamdy |
| 1989 | صراع الأحفاد Phim điện ảnh | Nahla |
| 1988 | نهر الخوف Phim điện ảnh | سلوى محمود حامد |
| 1988 | زمن حاتم زهران Phim điện ảnh | |
| 1987 | جري الوحوش Phim điện ảnh | نواشى |
| 1987 | المنحوس Phim điện ảnh | سلوى |
| 1987 | سفاح كرموز Phim điện ảnh | |
| 1987 | مهمة صعبة جدا Phim điện ảnh | سلوى |
| 1987 | أربعة في مهمة رسمية Phim điện ảnh | Fatima/Batta |
| 1987 | سكة سفر Phim điện ảnh | نعيمة |
| 1987 | نداء الدم Phim điện ảnh | |
| 1986 | كف وأربع أصابع Phim điện ảnh | Seham |
| 1986 | اجراس الخطر Phim điện ảnh | |
| 1985 | الكيف Phim điện ảnh | |
| 1985 | انحراف Phim điện ảnh | |
| 1985 | تل العقارب Phim điện ảnh | عزيزة |
| 1985 | Spider's Web Phim điện ảnh | |
| 1985 | وأدرك شهريار الصباح Truyền hình | مشيرة (14 tập) |
| 1985 | إلي من يهمه الأمر Phim điện ảnh | Aida |
| 1984 | ولكن شيئا ما يبقى Phim điện ảnh | منى محمد عبد الرحيم |
| 1984 | حادي بادي Phim điện ảnh | Sobhya |
| 1983 | عنتر شايل سيفه Phim điện ảnh | Mastoura Ismail Taha |
| 1982 | العار Phim điện ảnh | روقة |
| 1982 | دعوة خاصة جدًا Phim điện ảnh | سهير |
| 1982 | الغيرة القاتلة Phim điện ảnh | Dina - دينا |
| 1982 | زهرة البنفسج Phim điện ảnh | فريال |
| 1982 | أديب Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | لن أغفر أبدا Phim điện ảnh | |
| 1980 | غاوي مشاكل Phim điện ảnh | Azza |
| 1980 | الأبالسة Phim điện ảnh | ليلى |
| 1979 | حياتي عذاب Phim điện ảnh | |
| 1978 | المحفظة معايا Phim điện ảnh | Naeema نعيمة |
| 1978 | المليونيرة النشالة Phim điện ảnh | هند / ميرفت |
| 1978 | شقة وعروسة يارب Phim điện ảnh | |
| 1978 | الندم Phim điện ảnh | ياسمين |
| 1978 | ضربة شمس Phim điện ảnh | Salwa |
| 1978 | مين مايحبش زوبه Phim điện ảnh | زوبه |
| 1978 | مين ما يحبش زوبة Truyền hình | (13 tập) |
| 1977 | هكذا الأيام Phim điện ảnh | تهاني |
| 1977 | عندما يسقط الجسد Phim điện ảnh | مديحة محمد علي |
| 1977 | الحب في طريق مسدود Phim điện ảnh | حنان |
| 1975 | ومضي قطار العمر Phim điện ảnh | soaad/ banoura |
| 1975 | هذا أحبه وهذا أريده Phim điện ảnh | سلوى |
| 1975 | يا رب توبة Phim điện ảnh | رئيفة خورشيد باشا |
| 1974 | اتنين - واحد - صفر Phim điện ảnh | |
| 1972 | بيت من رمال Phim điện ảnh | فريدة |
| 1969 | فندق الأشغال الشاقة Phim điện ảnh | |
| 1967 | الليالي الطويلة Phim điện ảnh | |
| 1965 | الاعتراف Phim điện ảnh | child |
| 1964 | لوكاندة الفردوس Phim điện ảnh | ابنة عبد المتجلي |
| 1962 | وفاء للأبد Phim điện ảnh | Mona - منى (إبنة نبيل ووفاء) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | حبيبي دائمًا Phim điện ảnh | Executive Producer |