8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Marilyn Norry
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Peterborough, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Marilyn Norry (born October 4, 1957 in Peterborough, Ontario) is a Canadian actress performing on stage across Canada and in films and television around the world. Her credits include The L-Word, Flight 93, andStargate SG-1.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
6.0
Phim điện ảnh
Thân Xác Ác Quỷ
6.3
Phim điện ảnh
Chuyện Chưa Kể Ở Xứ Sở Khổng Lồ
7.7
Truyền hình
Siren
6.6
Phim điện ảnh
Lễ Trừ Tà Của Emily Rose
7.8
Truyền hình
iZombie
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
7.2
Truyền hình
Huyền Thoại Tương Lai
6.3
Phim điện ảnh
Quỷ Sừng
7.6
Truyền hình
Linh hồn đổi xác
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
8.2
Truyền hình
Battlestar Galactica
6.0
Phim điện ảnh
Đánh Cắp Linh Hồn
6.0
Phim điện ảnh
Mission to Mars
7.3
Phim điện ảnh
Những Người Phụ Nữ Bé Nhỏ
6.8
Phim điện ảnh
The Professor
7.8
Truyền hình
Bác Sĩ Ngoài Hành Tinh
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | UNTAMED Truyền hình | Glory (2 tập) |
| 2024 | Murder in a Small Town Truyền hình | Linda Ridding (1 tập) |
| 2021 | Bác Sĩ Ngoài Hành Tinh Truyền hình | Older Woman (1 tập) |
| 2020 | Big Sky Truyền hình | Nora Danvers (1 tập) |
| 2020 | Two/One Phim điện ảnh | Olina |
| 2020 | Poisoned Love: The Stacey Castor Story Phim điện ảnh | Judy |
| 2019 | Nancy Drew Truyền hình | Myrtle Hudson (2 tập) |
| 2019 | The Professor Phim điện ảnh | Henry's Secretary |
| 2019 | The Murders Truyền hình | Joanne Devries (1 tập) |
| 2018 | Cổng Địa Ngục Phim điện ảnh | Grandma Kohler's voice |
| 2018 | Siren Truyền hình | Roberta (5 tập) |
| 2018 | Entanglement Phim điện ảnh | Betty Layten |
| 2018 | Signed, Sealed, Delivered: The Road Less Traveled Phim điện ảnh | Minnie |
| 2018 | Linh hồn đổi xác Truyền hình | Shira (3 tập) |
| 2017 | Final Vision Phim điện ảnh | Court Guide |
| 2017 | Hollow in the Land Phim điện ảnh | Ruth |
| 2016 | Kẻ Du Hành Truyền hình | Linda MacVicar (1 tập) |
| 2016 | Secrets in the Attic Phim điện ảnh | Marjory Brinson |
| 2016 | Murder, She Baked: A Deadly Recipe Phim điện ảnh | Edna Morse |
| 2016 | Chuyện Chưa Kể Ở Xứ Sở Khổng Lồ Phim điện ảnh | Matron |
| 2016 | Sandra Brown's White Hot Phim điện ảnh | Alma |
| 2016 | Huyền Thoại Tương Lai Truyền hình | Dr. Ellen Moore (1 tập) |
| 2015 | Autumn Dreams Phim điện ảnh | Tracy |
| 2015 | iZombie Truyền hình | Mrs. Webster (1 tập) |
| 2014 | The Nine Lives of Christmas Phim điện ảnh | Mrs. Winnamucker |
| 2014 | Songs She Wrote About People She Knows Phim điện ảnh | Margaret |
| 2013 | Quỷ Sừng Phim điện ảnh | Protester |
| 2013 | Motive Truyền hình | Homeless Woman (1 tập) |
| 2012 | Đánh Cắp Linh Hồn Phim điện ảnh | Principal |
| 2012 | Cổng Thời Gian Truyền hình | Henrietta (1 tập) |
| 2012 | Notes from the Heart Healer Phim điện ảnh | Tilly |
| 2012 | Goodnight for Justice: The Measure of a Man Phim điện ảnh | Mrs. Jorgensen |
| 2011 | Edge of the Garden Phim điện ảnh | Neighbor |
| 2010 | Bên Kia Cầu Vòng Đen Phim điện ảnh | Rosemary Nyle |
| 2010 | R. L. Stine's The Haunting Hour Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2010 | Riverworld Phim điện ảnh | Mark Twain's Nurse (night 1 ) |
| 2009 | Thân Xác Ác Quỷ Phim điện ảnh | Jonas' Mom |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Nurse (1 tập) |
| 2008 | jPod Truyền hình | Dutchie (1 tập) |
| 2007 | Tin Man Truyền hình | Lorraine Bedose (3 tập) |
| 2007 | Reaper Truyền hình | Mrs. Wysocki (3 tập) |
| 2007 | The Bad Son Phim điện ảnh | Frances Raynolds |
| 2006 | A Girl Like Me: The Gwen Araujo Story Phim điện ảnh | Dr. Martin |
| 2005 | Dance of the Dead Phim điện ảnh | Kate |
| 2005 | Masters of Horror Truyền hình | Kate (1 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Mother Superior, Nurse (1 tập) |
| 2005 | Lễ Trừ Tà Của Emily Rose Phim điện ảnh | Maria Rose |
| 2004 | Battlestar Galactica Truyền hình | Reza Chronides (5 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Jessica Moore (1 tập) |
| 2002 | Brother's Keeper Phim điện ảnh | Cam |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Council Member (1 tập) |
| 2000 | Mission to Mars Phim điện ảnh | NASA Wive |
| 1999 | Snow Falling on Cedars Phim điện ảnh | Juror |
| 1998 | An Unexpected Life Phim điện ảnh | Evelyn |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Hedrazar (1 tập) |
| 1997 | Moment of Truth: Into the Arms of Danger Phim điện ảnh | Joanie |
| 1996 | Panic in the Skies! Phim điện ảnh | Donna Preston |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Captain Taggart, Phyllis (1 tập) |
| 1995 | Deadlocked: Escape from Zone 14 Phim điện ảnh | Female Convict |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Flo (1 tập) |