7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tanee McCall
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Tanee McCall was born on 17 April 1981 in Los Angeles, California, USA. She is an actress and writer, known for Burlesque (2010), The Losers (2010) and Hairspray (2007).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Hairspray
5.8
Phim điện ảnh
Starsky & Hutch
7.2
Phim điện ảnh
Vũ Nữ
6.3
Phim điện ảnh
Quái Kiệt Thất Thế
6.4
Phim điện ảnh
Looney Tunes: Back in Action
8.1
Truyền hình
Everybody Hates Chris
8.2
Truyền hình
The Shield
6.4
Phim điện ảnh
Sàn Nhảy Đường Phố
5.8
Phim điện ảnh
Blood Brother
7.1
Truyền hình
All of Us
5.1
Phim điện ảnh
The Stepmother
4.7
Phim điện ảnh
30 Days Until I'm Famous
4.4
Phim điện ảnh
Lucky Stiff
6.0
Phim điện ảnh
You Got Served: Take it to the Streets
4.5
Phim điện ảnh
Still Here
3.7
Truyền hình
Giants
Phim điện ảnh
Strange Fruit
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Still Here Phim điện ảnh | |
| 2022 | The Stepmother Phim điện ảnh | April |
| 2018 | Blood Brother Phim điện ảnh | Megan |
| 2017 | Giants Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | Lucky Stiff Phim điện ảnh | Harry's Dream Girl |
| 2010 | Vũ Nữ Phim điện ảnh | Scarlett |
| 2010 | Quái Kiệt Thất Thế Phim điện ảnh | Jolene |
| 2008 | Strange Fruit Phim điện ảnh | Mei Park |
| 2007 | Coastal Dreams Truyền hình | Stacey (24 tập) |
| 2007 | Hairspray Phim điện ảnh | Dynamites |
| 2005 | Everybody Hates Chris Truyền hình | Dancer Sub (1 tập) |
| 2005 | Huấn Luyện Viên Carter Phim điện ảnh | Dancer |
| 2004 | You Got Served: Take it to the Streets Phim điện ảnh | Dancer |
| 2004 | 30 Days Until I'm Famous Phim điện ảnh | Female Mariachi #1 |
| 2004 | Starsky & Hutch Phim điện ảnh | Nightclub Dancer |
| 2004 | Sàn Nhảy Đường Phố Phim điện ảnh | Toya |
| 2003 | Looney Tunes: Back in Action Phim điện ảnh | Dancer |
| 2003 | All of Us Truyền hình | Christina (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Liberty (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Strange Fruit Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer |