6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
飯田芳
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 飯田芳.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
4.7
Phim điện ảnh
そして泥船はゆく
7.1
Truyền hình
絶メシロード
5.2
Phim điện ảnh
丸
6.0
Phim điện ảnh
走れ、絶望に追いつかれない速さで
5.8
Phim điện ảnh
YEAH
5.6
Phim điện ảnh
夜明け
3.0
Phim điện ảnh
神奈川芸術大学映像学科研究室
2.5
Phim điện ảnh
ディアスポリス DIRTY YELLOW BOYS
Phim điện ảnh
故郷の詩
Phim điện ảnh
とおぼえ
Phim điện ảnh
小さな声で囁いて
Phim điện ảnh
ヴァニタス
Phim điện ảnh
Jardin en hiver
Phim điện ảnh
夜に旅
Phim điện ảnh
北⾵だったり、太陽だったり
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 夜に旅 Phim điện ảnh | Goro |
| 2024 | Jardin en hiver Phim điện ảnh | Vagabond |
| 2023 | とおぼえ Phim điện ảnh | |
| 2022 | 北⾵だったり、太陽だったり Phim điện ảnh | |
| 2020 | 絶メシロード Truyền hình | Watanabe Tomohiro [Tomiko's son] (Ep. 2) (12 tập) |
| 2019 | 夜明け Phim điện ảnh | |
| 2018 | 菊とギロチン Phim điện ảnh | Yoshio Ogawa |
| 2018 | 小さな声で囁いて Phim điện ảnh | |
| 2018 | YEAH Phim điện ảnh | |
| 2017 | ヴァニタス Phim điện ảnh | |
| 2016 | ディアスポリス DIRTY YELLOW BOYS Phim điện ảnh | |
| 2015 | 走れ、絶望に追いつかれない速さで Phim điện ảnh | Shimamoto |
| 2014 | 丸 Phim điện ảnh | |
| 2013 | そして泥船はゆく Phim điện ảnh | |
| 2013 | 神奈川芸術大学映像学科研究室 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 故郷の詩 Phim điện ảnh |